* CTCP Hàng không Vietjet (VJC) đã công bố KQKD quý 1/2026 với doanh thu đạt 21 nghìn tỷ đồng (+17% YoY; tương đương 18% dự báo cả năm của chúng tôi) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 1,0 nghìn tỷ đồng (+58% YoY; tương đương 20% dự báo cả năm của chúng tôi). Chúng tôi đang xem xét lại các dự báo đối với VJC, và thực hiện thêm các đánh giá chi tiết.
* Mảng vận tải cốt lõi:
- Doanh thu đạt 19 nghìn tỷ đồng (+8% YoY) trong quý 1/2026, nhờ được hỗ trợ bởi việc tiếp tục mở rộng mạng lưới đường bay và đà cải thiện hiệu quả vận hành. Đà tăng trưởng chủ yếu được thúc đẩy bởi doanh thu quốc tế (+24% YoY), qua đó bù đắp cho mức giảm nhẹ 2% YoY của doanh thu trong nước và xu hướng đ ingang của doanh thu mảng phụ trợ.
- Thông lượng hành khách đạt 7,2 triệu lượt (+5% YoY), trong đó hành khách quốc tế đạt 2,6 triệu lượt (+8% YoY). Hệ số tải đạt 85,0% (+5,0 điểm % YoY).
* Doanh thu từ giao dịch bán và thuê lại tàu bay (SALB) đạt 1,3 nghìn tỷ đồng (so với 0 đồng trong quý 1/2025 và 13,8 nghìn tỷ đồng trong quý 4/2025). Chúng tôi lưu ý rằng, riêng trong tháng 12/2025, VJC đã tiếp nhận 22 tàu bay, trong khi từ đầu năm 2026 đến nay, hãng đã nhận thêm 3 tàu bay A321neo, theo chia sẻ của ban lãnh đạo tại ĐHCĐ năm 2026.
* Trong quý 1/2026, biên lợi nhuận ròng tăng 1,2 điểm % YoY lên mức 4,8%. Dù biên lợi nhuận hoạt động giảm 45 bps YoY xuống mức 8.2%, lợi nhuận ròng vẫn được hỗ trợ bởi mức giảm 17% YoY của lãi/lỗ tài chính ròng.
* VJC tiếp tục củng cố năng lực đội bay và các tiêu chuẩn an toàn trong dài hạn. Trong quý 1/2026, công ty đã ký hợp đồng đặt mua động cơ GTF trị giá 5,4 tỷ USD với Pratt & Whitney cho 44 tàu bay Airbus A320neo, đồng thời ký các thỏa thuận tài trợ vốn cho 6 tàu bay Boeing 737-8 (khoảng 965 triệu USD). Ngoài ra, hãng cũng được Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA) tái chứng nhận ISAGO cho hoạt động phục vụ mặt đất tại sân bay Nội Bài đến năm 2028, qua đó đảm bảo việc tuân thủ các tiêu chuẩn vận hành quốc tế.
KQKD quý 1/2026 của VJC
Tỷ đồng | Q1 2025 | Q4 2025 | Q1 2026 | QoQ | YoY | KQ | Dự báo |
Doanh thu | 17.952 | 29.324 | 21.021 | -28% | 17% | 18% | 116.515 |
- Vận tải | 17.408 | 14.662 | 18.808 | 28% | 8% | N.A | N.A |
+ Quốc tế | 5.105 | 4.117 | 6.306 | 53% | 24% | N.A | N.A |
+ Nội địa | 4.549 | 2.990 | 4.440 | 49% | -2% | N.A | N.A |
+ Phụ trợ | 6.223 | 5.873 | 6.205 | 6% | 0% | N.A | N.A |
- SALB & ROFR | 0 | 13.798 | 1.323 | -90% | N.M | N.A | N.A |
Lợi nhuận gộp | 2.404 | 1.553 | 2.815 | 81% | 17% | 24% | 11.770 |
Lợi nhuận từ HĐKD | 1.562 | -190 | 1.733 | N.M | 11% | 25% | 6.952 |
Thu nhập tài chính | 406 | 1.105 | 376 | -66% | -7% | 46% | 811 |
Chi phí tài chính | -1.143 | -502 | -983 | 96% | -14% | 52% | -1.877 |
Thu nhập ròng khác | 11 | 167 | 16 | -91% | 41% | N.M | 0 |
LNTT | 836 | 579 | 1.142 | 97% | 37% | 19% | 5.886 |
LNST sau lợi ích CĐTS | 640 | 510 | 1.013 | 99% | 58% | 20% | 5.053 |
Biên lợi nhuận |
|
|
|
|
|
|
|
Biên lợi nhuận gộp | 13,4% | 5,3% | 13,4% |
|
|
| 10,1% |
Biên lợi nhuận từ HĐKD | 8.7% | -0.6% | 8.2% |
|
|
| 6,0% |
Biên lợi nhuận ròng | 3,6% | 1,7% | 4,8% |
|
|
| 4,3% |
Nguồn: VJC, Vietcap
Powered by Froala Editor