* Doanh thu quý 3/2026 đạt 22,8 nghìn tỷ đồng (+35% YoY; -25% QoQ), trong khi LNST sau lợi ích CĐTS đạt 347 tỷ đồng (+9% YoY; +4% QoQ). Trong 9T 2026, doanh thu đạt 74,4 nghìn tỷ đồng (+41% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 1,72 nghìn tỷ đồng (+6% YoY). Dự báo của chúng tôi đang được xem xét lại.
* Doanh thu cốt lõi: Doanh thu vận tải quý 3/2026 tăng 5% YoY (-3% QoQ), do doanh thu hành khách giảm 10%. Doanh thu chuyến bay thuê chuyến tăng 110% YoY và doanh thu dịch vụ phụ trợ tăng 2%, một phần bù đắp cho doanh thu bình quân trên hành khách suy yếu.
* SALB & ROFR: Doanh thu quý 3/2026 đạt 4,4 nghìn tỷ đồng (+902% YoY; -64% QoQ), chiếm 19% doanh thu quý 3/2026, trong khi doanh thu 9T 2026 đạt 17,8 nghìn tỷ đồng so với 0,9 nghìn tỷ đồng trong 9T 2025. Chúng tôi ước tính mảng này đóng góp 2,9 nghìn tỷ đồng lợi nhuận gộp trong quý 3/2026 và vẫn là động lực lợi nhuận chính.
* Biên lợi nhuận gộp: Biên lợi nhuận gộp quý 3/2026 đạt 8,9% (-3,5 điểm % YoY; +3,3 điểm % QoQ). Nếu loại trừ lợi nhuận gộp ước tính 2,85 nghìn tỷ đồng từ SALB & ROFR trong quý 3/2026, lợi nhuận gộp cốt lõi ở mức khoảng -0,8 nghìn tỷ đồng so với +1,7 nghìn tỷ đồng trong quý 3/2025, hàm ý biên lợi nhuận gộp cốt lõi quý 3/2026 khoảng -4,4%. Chi phí khai thác bay tăng 25% YoY trong khi số chuyến bay chỉ tăng 2%. Trong 9T 2026, biên lợi nhuận gộp giảm 4,3 điểm % YoY xuống 8,8%, trong khi biên lợi nhuận hoạt động giảm 2,7 điểm % YoY xuống 5,1%.
* Doanh thu và chi phí tài chính: Doanh thu tài chính quý 3/2026 tăng 27% YoY, trong khi chi phí tài chính tăng 6% YoY do chi phí lãi vay tăng 15%. LNTT tăng 3% YoY; thuế suất thực tế giảm xuống 15,1% từ 19,9%, hỗ trợ mức tăng 9% của LNST sau lợi ích CĐTS. Trong 9T 2026, LNTT giảm 4% YoY nhưng LNST sau lợi ích CĐTS tăng 6% do thuế suất giảm xuống 12,8% từ 21,3%.
* Nhìn chung, chất lượng lợi nhuận quý 3/2026 vẫn yếu, khi lợi nhuận phụ thuộc vào SALB & ROFR trong khi hoạt động bay cốt lõi thua lỗ trong bối cảnh chi phí nhiên liệu bay ở mức cao. Dự báo của chúng tôi đang được xem xét lại.
KQKD quý 3/2026 và 9T 2026 của VJC
Tỷ đồng | Q3 2025 | Q2 2026 | Q3 2026 | QoQ | YoY | 9T 2025 | 9T 2026 | YoY | 9T 2026/ |
Doanh thu | 16,931 | 30,499 | 22,849 | -25% | 35% | 52,769 | 74,385 | 41% | 64% |
- Vận tải | 15,906 | 17,266 | 16,775 | -3% | 5% | 49,632 | 52,849 | 6% | N.A. |
+ Quốc tế | 4,497 | 4,300 | 3,881 | -10% | -14% | 12,655 | 14,487 | 14% | N.A. |
+ Nội địa | 3,927 | 4,945 | 3,732 | -25% | -5% | 13,391 | 13,117 | -2% | N.A. |
+ Dịch vụ phụ trợ | 6,048 | 5,357 | 6,155 | 15% | 2% | 19,165 | 17,717 | -8% | N.A. |
+ Chuyến bay thuê chuyến | 1,432 | 2,663 | 3,008 | 13% | 110% | 4,421 | 7,528 | 70% | N.A. |
- SALB & ROFR | 435 | 12,157 | 4,356 | -64% | 902% | 863 | 17,835 | 1967% | N.A. |
Lợi nhuận gộp | 2,096 | 1,702 | 2,037 | 20% | -3% | 6,916 | 6,569 | -5% | 56% |
LN từ HĐKD | 1,227 | 799 | 1,212 | 52% | -1% | 4,122 | 3,760 | -9% | 54% |
Doanh thu tài chính | 366 | 1,141 | 464 | -59% | 27% | 1,668 | 1,980 | 19% | 244% |
Chi phí tài chính | -1,196 | -1,521 | -1,267 | -17% | 6% | -3,813 | -3,771 | -1% | 201% |
Thu nhập khác ròng | 3 | 2 | 2 | 3% | -34% | 74 | 4 | -95% | N.M. |
LNTT | 400 | 420 | 410 | -2% | 3% | 2,051 | 1,972 | -4% | 34% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 319 | 334 | 347 | 4% | 9% | 1,612 | 1,716 | 6% | 34% |
Biên lợi nhuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên LN gộp | 12.4% | 5.6% | 8.9% |
|
| 13.1% | 8.8% |
|
|
Biên LN từ HĐKD | 7.2% | 2.6% | 5.3% |
|
| 7.8% | 5.1% |
|
|
Biên LN ròng | 1.9% | 1.1% | 1.5% |
|
| 3.1% | 2.3% |
|
|
Nguồn: VJC, Vietcap
Powered by Froala Editor