- KQKD năm 2025: CTCP Hàng không Vietjet (VJC) ghi nhận doanh thu đạt 82,1 nghìn tỷ đồng (+14% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 2,1 nghìn tỷ đồng (+51% YoY). Trong quý 4/2025, doanh thu tăng mạnh, đạt 29,3 nghìn tỷ đồng (+48% YoY; +73% QoQ), trong khi LNST sau lợi ích CĐTS đạt 510 tỷ đồng (so với 23 tỷ đồng trong quý 4/2024; +60% QoQ).
- Chúng tôi đang đánh giá lại dự báo đối với VJC, dù cần thêm đánh giá chi tiết.
- Mảng vận tải cốt lõi: Doanh thu mảng vận tải tăng 8% YoY trong năm 2025, đạt 64,3 nghìn tỷ đồng. Trong đó, doanh thu vận tải quốc tế đạt 16,8 nghìn tỷ đồng (+6% YoY) và doanh thu vận tải nội địa đạt 16,4 nghìn tỷ đồng (+13% YoY), lần lượt đóng góp 26% và 25% vào tổng doanh thu vận tải.
+ Trong cả năm, VJC vận chuyển 28,2 triệu lượt hành khách (+9.0% YoY), trong đó số lượng hành khách quốc tế tăng 9.3% YoY.
- SALB & ROFR: Doanh thu trong năm 2025 đạt 14,7 nghìn tỷ đồng (+49% YoY), trong đó quý 4 đóng góp 94% tổng doanh thu cả năm. Chúng tôi cho rằng mức tăng mạnh trong quý 4 chủ yếu đến từ việc gia tăng bàn giao tàu bay, bao gồm 6 tàu bay A321neo và 8 tàu bay Boeing 737 Max (các tàu bay Boeing được giao cho Vietjet Thailand) trong quý, theo dữ liệu ngành.
- Biên lợi nhuận gộp: Biên lợi nhuận gộp năm 2025 đạt 10,3% (+39 điểm cơ bản YoY), nhờ chi phí nhiên liệu bay đầu vào duy trì ở mức thấp và hiệu quả vận hành được cải thiện. Chúng tôi ước tính biên lợi nhuận gộp mảng vận tải đạt 7,5% (-57 điểm cơ bản YoY), trong khi biên lợi nhuận gộp mảng SALB & ROFR đạt 23,3% (+82 điểm cơ bản YoY).
- Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh (CFO) trong năm 2025 chuyển sang mức dương, đạt 1,8 nghìn tỷ đồng (so với âm 1,7 nghìn tỷ đồng trong năm 2024). Dòng tiền từ hoạt động đầu tư (CFI) tăng 2,5x YoY lên 26,9 nghìn tỷ đồng.
KQKD trong năm 2025 của VJC
Tỷ đồng | Q4 2024 | Q3 2025 | Q4 2025 | QoQ | YoY | 2024A | 2025A | YoY |
Doanh thu | 19.797 | 16.931 | 29.324 | 73% | 48% | 71.991 | 82.093 | 14% |
- Vận tải | 14.723 | 15.906 | 14.662 | -8% | 0% | 59.768 | 64.294 | 8% |
+ Quốc tế | 3.923 | 4.497 | 4.117 | -8% | 5% | 15.797 | 16.771 | 6% |
+ Nội địa | 2.934 | 3.927 | 2.990 | -24% | 2% | 14.467 | 16.381 | 13% |
+ Phụ trợ | 6.598 | 6.048 | 5.873 | -3% | -11% | 24.099 | 25.038 | 4% |
- SALB & ROFR | 4.488 | 435 | 13.798 | 3075% | 207% | 9.845 | 14.661 | 49% |
Lợi nhuận gộp | 1.010 | 2.096 | 1.553 | -26% | 54% | 7.153 | 8.469 | 18% |
Lợi nhuận từ HĐKD | -142 | 1.227 | -190 | -116% | 34% | 3.161 | 3.932 | 24% |
Thu nhập tài chính | 691 | 366 | 1.105 | 202% | 60% | 1.991 | 2.475 | 24% |
Chi phí tài chính | -560 | -1.196 | -502 | -58% | -11% | -3.480 | -4.017 | 15% |
Thu nhập ròng khác | 121 | 3 | 167 | 5569% | 39% | 151 | 241 | 60% |
LNTT | 108 | 400 | 579 | 45% | 434% | 1.823 | 2.630 | 44% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 23 | 319 | 510 | 60% | 2084% | 1.404 | 2.123 | 51% |
Biên lợi nhuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên lợi nhuận gộp | 5,1% | 12,4% | 5,3% |
|
| 9,9% | 10,3% |
|
SG&A | -5,8% | -5,1% | -5,9% |
|
| -5,5% | -5,5% |
|
Biên lợi nhuận từ HĐKD | -0,7% | 7,2% | -0,6% |
|
| 4,4% | 4,8% |
|
Biên lợi nhuận ròng | 0,1% | 1,9% | 1,7% |
|
| 1,9% | 2,6% |
|
Nguồn: VJC, Vietcap
Powered by Froala Editor