* CTCP Hàng không Vietjet (VJC) công bố doanh thu quý 2/2026 đạt 30,5 nghìn tỷ đồng (+71% YoY; +45% QoQ), trong khi LNST sau lợi ích CĐTS giảm còn 334 tỷ đồng (-49% YoY; -67% QoQ). Theo đó, doanh thu 6T 2026 đạt 51,5 nghìn tỷ đồng (+44% YoY; hoàn thành 44% dự báo năm 2026 của chúng tôi) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 1,35 nghìn tỷ đồng (+4% YoY; hoàn thành 27% dự báo năm 2026 của chúng tôi). Chúng tôi đang xem xét lại các dự báo đối với VJC, và thực hiện thêm các đánh giá chi tiết.
* Tăng trưởng doanh thu báo cáo trong quý 2 chủ yếu được thúc đẩy bởi các giao dịch SALB & ROFR, đạt 12,2 nghìn tỷ đồng, tương đương 28,3 lần mức của quý 2/2025 và 9,2 lần mức của quý 1/2026.
* Doanh thu vận tải quý 2 đạt 17,3 nghìn tỷ đồng (+6% YoY; -8% QoQ). Doanh thu hành khách quốc tế tăng lên 4,3 nghìn tỷ đồng (+41% YoY; -32% QoQ), là động lực tăng trưởng chính của doanh thu hành khách, trong khi doanh thu hành khách nội địa nhìn chung ổn định ở mức 4,9 nghìn tỷ đồng (+1% YoY; +11% QoQ). Trong khi đó, doanh thu phụ trợ giảm còn 5,4 nghìn tỷ đồng (-22% YoY; -14% QoQ). Giá nhiên liệu bay ở mức cao trong bối cảnh căng thẳng tại Trung Đông là nguyên nhân chính gây áp lực lên HĐKD, song song với việc gián đoạn không phận khu vực và yêu cầu điều chỉnh đường bay, qua đó làm tăng chi phí vận hành.
* VJC đã vận chuyển hơn 6,2 triệu lượt hành khách trên gần 33.000 chuyến bay trong quý 2/2026. Trong 6T 2026, hãng đã vận chuyển hơn 13,4 triệu lượt hành khách trên gần 72.000 chuyến bay.
* Trong 6T 2026, thu nhập tài chính đạt 1,5 nghìn tỷ đồng (+17% YoY; hoàn thành 187% dự báo cả năm của chúng tôi), trong khi chi phí tài chính giảm còn 2,5 nghìn tỷ đồng (-4% YoY; hoàn thành 133% dự báo cả năm của chúng tôi).
* Dòng tiền từ HĐKD trong 6T 2026 tăng lên 993 tỷ đồng từ mức 470 tỷ đồng trong 6T 2025. Mức cải thiện chủ yếu nhờ diễn biến thuận lợi của các khoản phải trả và các khoản mục vốn lưu động, qua đó bù đắp hơn dòng tiền chi ra từ việc các khoản phải thu tăng, tích trữ hàng tồn kho và chi phí trả trước.
KQKD quý 2 và 6T 2026 của VJC
Tỷ đồng | Q2 2025 | Q1 2026 | Q2 2026 | QoQ | YoY | 6T 2025 | 6T 2026 | YoY | 6T 2026/ dự báo 2026 |
Doanh thu | 17.885 | 21.037 | 30.499 | 45% | 71% | 35.837 | 51.536 | 44% | 44% |
- Vận tải | 16.319 | 18.808 | 17.266 | -8% | 6% | 33.727 | 36.074 | 7% | N.A. |
+ Quốc tế | 3.052 | 6.306 | 4.300 | -32% | 41% | 8.157 | 10.606 | 30% | N.A. |
+ Nội địa | 4.914 | 4.440 | 4.945 | 11% | 1% | 9.464 | 9.385 | -1% | N.A. |
+ Phụ trợ | 6.893 | 6.205 | 5.357 | -14% | -22% | 13.116 | 11.562 | -12% | N.A. |
+ Chuyến bay charter | 1.459 | 1.857 | 2.663 | 43% | 83% | 2.989 | 4.520 | 51% | N.A. |
- SALB & ROFR | 429 | 1.323 | 12.157 | 819% | 2734% | 429 | 13.480 | 3042% | N.A. |
Lợi nhuận gộp | 2.417 | 2.830 | 1.702 | -40% | -30% | 4.821 | 4.532 | -6% | 39% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 1.333 | 1.749 | 799 | -54% | -40% | 2.895 | 2.548 | -12% | 37% |
Thu nhập tài chính | 896 | 376 | 1.141 | 203% | 27% | 1.302 | 1.517 | 17% | 187% |
Chi phí tài chính | -1.474 | -983 | -1.521 | 55% | 3% | -2.617 | -2.504 | -4% | 133% |
Thu nhập ròng khác | 60 | 0 | 1 | N.M. | -97% | 71 | 2 | -7% | N.M. |
LNTT | 815 | 1.142 | 420 | -63% | -48% | 1.651 | 1.562 | -5% | 27% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 652 | 1.013 | 334 | -67% | -49% | 1.293 | 1.347 | 4% | 27% |
Biên lợi nhuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên lợi nhuận gộp | 13,5% | 13,5% | 5,6% |
|
| 13,5% | 8,8% |
|
|
Biên lợi nhuận từ HĐKD | 7,5% | 8,3% | 2,6% |
|
| 8,1% | 4,9% |
|
|
Biên lợi nhuận ròng | 3,6% | 4,8% | 1,1% |
|
| 3,6% | 2,6% |
|
|
Nguồn: VJC, Vietcap
Powered by Froala Editor