- Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB) công bố KQKD quý 1/2026 với doanh thu thuần đạt 6,5 nghìn tỷ đồng (+11% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 1,2 nghìn tỷ đồng (+49% YoY), lần lượt đạt 25% và 27% dự báo cả năm, nhìn chung phù hợp với kỳ vọng của chúng tôi.
- Doanh thu mảng bia tăng 11% YoY trong quý 1/2026, nhờ vào (1) nhu cầu tiêu thụ tăng mạnh, được hỗ trợ bởi kỳ nghỉ Tết diễn ra muộn, (2) cơ cấu sản phẩm cải thiện, (3) tác động từ đợt tăng giá bán áp dụng từ tháng 7/2025.
- Biên LN gộp mảng bia mở rộng 5,1 điểm % YoY, chủ yếu nhờ chi phí đại mạch (malt) thuận lợi, do mức giá phòng ngừa rủi ro (hedging) thấp hơn so với hợp đồng hedging giá cao của giai đoạn trước – yếu tố đã tạo áp lực lên Q1/2025. Trong khi đó, việc tăng giá lon nhôm vẫn chưa ảnh hưởng đáng kể đến biên lợi nhuận do SAB đã thực hiện phòng ngừa rủi ro trước đó.
- Tỷ lệ chi phí Quảng cáo & Khuyến mãi (A&P)/doanh thu mảng bia duy trì ở mức 7,4% (đi ngang YoY), qua đó cho thấy chi phí A&P tăng tương ứng với tăng trưởng doanh thu mảng bia, qua đó phản ánh các hoạt động tối ưu hóa chi phí của SAB.
- Thu nhập tài chính thuần tăng 64% YoY, chủ yếu do mức nền thấp trong quý 1/2025, tức thời điểm SAB ghi nhận khoản lỗ 85 tỷ đồng liên quan đến việc tái đánh giá tạm thời khoản đầu tư 21,8% cổ phần nắm giữ trước đó tại Sabibeco. Khoản lỗ này sau đó đã được hoàn nhập vào quý 3/2025 sau khi hoàn tất thủ tục.
KQKD quý 1/2026 của SAB
Tỷ đồng | Q1 2025 | Q1 2026 | YoY | KQKD Q1 2026/ |
Doanh thu thuần | 5.811 | 6.457 | 11% | 25% |
Doanh thu của mảng bia | 5.447 | 6.046 | 11% | 26% |
Doanh thu khác | 363 | 411 | 13% | 17% |
Lợi nhuận gộp | 1.872 | 2.405 | 28% | 26% |
Lợi nhuận gộp của mảng bia | 1.914 | 2.428 | 27% | 31% |
Lợi nhuận gộp khác & giảm trừ doanh thu | -42 | -23 | 46% | 71% |
Chi phí bán hàng | -799 | -900 | 13% | 22% |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | -247 | -236 | -5% | 24% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 826 | 1.269 | 54% | 30% |
Thu nhập tài chính ròng | 152 | 250 | 64% | 25% |
Lợi nhuận ròng từ công ty LDLK | 53 | 30 | -44% | 11% |
Thu nhập ròng khác | -9 | 0 | N.M | N.M |
LNTT | 1.022 | 1.548 | 51% | 27% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 793 | 1.185 | 49% | 27% |
Biên lợi nhuận gộp | 32,2% | 37,2% | 5,0 điểm % |
|
Biên lợi nhuận gộp của mảng bia | 35,1% | 40,2% | 5,1 điểm % |
|
Biên lợi nhuận từ HĐKD | 14,2% | 19,6% | 5,4 điểm % |
|
Biên LNST sau lợi ích CĐTS | 13,6% | 18,3% | 4,7 điểm % |
|
Chi phí A&P/doanh thu bia | 7,4% | 7,4% | 0,0 điểm % |
|
Nguồn: SAB, Vietcap
Powered by Froala Editor