Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB) công bố doanh thu quý 2/2026 tăng 1% YoY đạt 6,9 nghìn tỷ đồng, trong khi LNST sau lợi ích CĐTS giảm 3% YoY xuống còn 1,2 nghìn tỷ đồng. Mặc dù biên lợi nhuận gộp cải thiện đã hỗ trợ một phần cho KQKD, mức tăng mạnh của chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp (SG&A) đã làm suy giảm phần lớn tác động tích cực này, qua đó gây áp lực lên lợi nhuận.
- Doanh thu mảng bia tăng 3% YoY, chủ yếu nhờ giá bán cao hơn sau các đợt tăng giá được áp dụng vào tháng 7/2025 và tiếp đó là trong giai đoạn tháng 4/2026-5/2026.
- Lợi nhuận gộp tăng 9% YoY nhờ biên lợi nhuận gộp mở rộng 2,7 điểm %. Mức tăng này được dẫn dắt bởi biên lợi nhuận gộp mảng bia cải thiện 2,9 điểm %, nhờ (1) chi phí đại mạch và gạo thuận lợi do SAB đã chốt hợp đồng phòng ngừa rủi ro (hedging) cho cả năm 2026, (2) chi phí lon nhôm trong 6T 2026 tiếp tục được hedging hiệu quả giúp giảm tác động từ biến động giá nhôm, và (3) hiệu suất sử dụng nguyên vật liệu được cải thiện.
- Tuy nhiên, chi phí SG&A tăng mạnh trong quý 2, với chi phí bán hàng tăng 26% YoY do tỷ lệ chi phí Quảng cáo & Khuyến mãi (A&P)/doanh thu mảng bia tăng 2,4 điểm % YoY, trong khi chi phí quản lý doanh nghiệp (G&A) tăng 7% YoY. Do đó, LNST sau lợi ích CĐTS giảm 3% YoY.
Trong 6T 2026, doanh thu thuần tăng 6% YoY đạt 13,3 nghìn tỷ đồng, nhờ doanh thu mảng bia tăng 7% YoY; LNST sau lợi ích CĐTS tăng 18% YoY đạt 2,4 nghìn tỷ đồng. Kết quả này lần lượt hoàn thành 45% và 51% dự báo cả năm của chúng tôi, nhìn chung phù hợp với kỳ vọng.
KQKD quý 2/2026 và 6T 2026 của SAB
Tỷ đồng | Q2 2026 | YoY | 6T 2026 | YoY | KQKD |
Doanh thu thuần | 6.888 | 1% | 13.345 | 6% | 45% |
Doanh thu của mảng bia | 6.578 | 3% | 12.624 | 7% | 46% |
Doanh thu khác | 310 | -27% | 722 | -9% | 39% |
Lợi nhuận gộp | 2.663 | 9% | 5.068 | 17% | 49% |
Lợi nhuận gộp của mảng bia | 2.729 | 11% | 5.157 | 18% | 50% |
Lợi nhuận gộp khác & giảm trừ doanh thu | -65 | 480% | -88 | 65% | N.M |
Chi phí bán hàng | -1.154 | 26% | -2.055 | 20% | 50% |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | -256 | 7% | -492 | 1% | 46% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 1.253 | -3% | 2.522 | 19% | 49% |
Thu nhập tài chính ròng | 252 | 5% | 502 | 28% | 68% |
Lợi nhuận ròng từ công ty LDLK | 29 | -13% | 59 | -32% | 31% |
Thu nhập ròng khác | 2 | -153% | 2 | -115% | N.M |
LNTT | 1.537 | -2% | 3.085 | 19% | 51% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 1.167 | -3% | 2.352 | 18% | 51% |
Biên lợi nhuận gộp | 38,7% | 2,7 điểm % | 38,0% | 3,7 điểm % |
|
Biên lợi nhuận gộp của mảng bia | 41,5% | 2,9 điểm % | 40,8% | 3,9 điểm % |
|
Biên lợi nhuận từ HĐKD | 18,2% | -0,8 điểm % | 18,9% | 2,1 điểm % |
|
Biên LNST sau lợi ích CĐTS | 16,9% | -0,8 điểm % | 17,6% | 1,8 điểm % |
|
Chi phí A&P/doanh thu bia | 10,2% | 2,4 điểm % | 8,9% | 1,3 điểm % |
|
Nguồn: SAB, Vietcap
Powered by Froala Editor