* Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB) đã công bố KQKD năm 2025 với doanh thu thuần đạt 25,9 nghìn tỷ đồng (-17% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 4,4 nghìn tỷ đồng (+2% YoY), lần lượt hoàn thành 93% và 96% dự báo cả năm của chúng tôi.
* Doanh thu bia đã ghi nhận mức giảm 16% trong quý 4/2025, qua đó góp phần khiến doanh thu bia cả năm 2025 giảm 13% YoY. Chúng tôi cho rằng doanh thu giảm YoY trong quý 4 chủ yếu đến từ yếu tố cạnh tranh trước Tết và mức nền so sánh cao (do tác động từ Tết năm 2025 đến sớm làm doanh thu quý 4/2024 được hưởng lợi nhờ nhu cầu mua sắm Tết sớm của người tiêu dùng). Xét cả năm 2025, doanh thu bia đã chịu tác động bởi: (1) sự sụt giảm của sản lượng bán bia do các gián đoạn tại kệnh phân phối truyền thống trong bối cảnh triển khai bắt buộc hóa đơn điện tử và cạnh tranh gia tăng; và (2) loại bỏ phần doanh thu phát sinh từ thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản lượng bia mua từ Sabibeco, sau khi SAB hợp nhất Sabibeco thành công ty con từ đầu năm 2025.
* Về mặt tích cực, biên lợi nhuận gộp mảng bia đã cải thiện mạnh, tăng 8,0 điểm % YoY lên mức cao lịch sử 41,3% trong quý 4/2025, nhờ được hỗ trợ bởi: (1) tác động tích cực từ việc hợp nhất Sabibeco; và (2) sự sụt giảm của chi phí malt và gạo, do SAB đã tiêu thụ hết lượng hàng tồn kho giá vốn cao từ các hợp đồng phòng ngừa rủi ro (hedging) giai đoạn trước. Đồng thời, biên LNST sau lợi ích CĐTS cũng đã tăng 4,7 điểm % YoY lên mức 15,5% trong quý 4/2025, nhờ được thúc đẩy bởi khoản thu nhập thuần khác nhờ khoản 137 tỷ đồng liên quan đến thương vụ hợp nhất Sabibeco, dù tác động tích cực này đã bị ảnh hưởng một phần bởi mức tăng 0,7 điểm % YoY của tỷ lệ chi phí khuyến mãi & quảng cảo (A&P)/doanh thu bia.
KQKD quý 4/2025 và năm 2025 của SAB
Tỷ đồng | Q4 2025 | YoY | 2025 | YoY | KQKD 2025/ |
Doanh thu thuần | 6.837 | -23% | 25.888 | -17% | 93% |
Doanh thu của mảng bia | 6.465 | -16% | 24.383 | -13% | 94% |
Doanh thu khác | 371 | -70% | 1.505 | -60% | 90% |
Lợi nhuận gộp | 2.594 | 4% | 9.301 | 0% | 95% |
Lợi nhuận gộp của mảng bia | 2.669 | 4% | 9.454 | 0% | 96% |
Lợi nhuận gộp khác & giảm trừ doanh thu | -75 | 17% | -153 | 68% | 138% |
Chi phí bán hàng | -1.326 | -7% | -4.022 | 0% | 105% |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | -264 | 15% | -984 | 17% | 98% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 1.005 | 20% | 4.295 | -3% | 87% |
Thu nhập tài chính ròng | 258 | -5% | 980 | -6% | 119% |
Lợi nhuận ròng từ công ty LDLK | 130 | 0% | 278 | 41% | 83% |
Thu nhập ròng khác | -21 | N.M. | 99 | N.M. | 89% |
LNTT | 1.372 | 11% | 5.652 | 0% | 94% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 1.062 | 10% | 4.424 | 2% | 96% |
Biên lợi nhuận gộp | 37,9% | 10,0 điểm % | 35,9% | 6,7 điểm % |
|
Biên lợi nhuận gộp của mảng bia | 41,3% | 8,0 điểm % | 38,8% | 5,3 điểm % |
|
Biên lợi nhuận từ HĐKD | 14,7% | 5,3 điểm % | 16,6% | 2,7 điểm % |
|
Biên LNST sau lợi ích CĐTS | 15,5% | 4,7 điểm % | 17,1% | 3,5 điểm % |
|
Chi phí A&P/doanh thu bia | 13,7% | 0,7 điểm % | 9,6% | 0,6 điểm % |
|
Nguồn: SAB, Vietcap
Powered by Froala Editor