- KQKD sơ bộ năm 2025:
+ Doanh thu: 7,3 nghìn tỷ đồng (+14% YoY; đạt 100% dự báo cả năm của chúng tôi).
+ LNTT: 634 tỷ đồng (+35% YoY; đạt 127% dự báo cả năm của chúng tôi).
+ LNTT cốt lõi (loại trừ khoản hoàn nhập dự phòng nợ xấu): 618 tỷ đồng (+31% YoY; đạt 124% dự báo cả năm của chúng tôi).
+ Nhìn chung, doanh thu phù hợp với kỳ vọng của chúng tôi trong khi LNTT vượt dự báo, chủ yếu nhờ (i) tác động từ thuế quan của Mỹ nhẹ hơn kỳ vọng và (ii) khoản hoàn nhập dự phòng nợ xấu 16 tỷ đồng từ Noble House. Do đó, biên LNTT năm 2025 đạt 8,6% (so với mức 7.3% trong năm 2024; biên LNTT năm 2025 cốt lõi đạt 8,4%), cao hơn đáng kể so với mức dự báo 6,8% của chúng tôi.
- Kết quả sơ bộ quý 4/2025: Doanh thu đạt 2,1 nghìn tỷ đồng (+10% YoY, +27% QoQ), trong khi LNTT sơ bộ đạt 157 tỷ đồng (+29% YoY, -8% QoQ).
- Mảng gỗ: Doanh thu năm 2025 tăng khoảng 14% YoY. Về triển vọng, (i) PTB đã chốt xong đơn hàng cho quý 1/2026, được hỗ trợ bởi việc Mỹ hoãn kế hoạch tăng thuế đối với sản phẩm gỗ từ năm 2026 sang năm 2027 (xem Báo cáo Cập nhật ngày 06/10/2025 của chúng tôi), trong khi (ii) việc chia sẻ chi phí thuế hiện dao động từ 0–28% tổng mức thuế tăng thêm, tùy thuộc vào từng khách hàng.
- Mảng đá: Doanh thu năm 2025 tăng khoảng 6% YoY, được hỗ trợ bởi (i) khả năng cạnh tranh của đá thạch anh Việt Nam tại thị trường xuất khẩu được cải thiện nhờ mức thuế đối kháng 20% của Mỹ, so với mức 50% áp dụng cho Ấn Độ (đối thủ cạnh tranh chính của PTB), và (ii) cải thiện của nhu cầu xây dựng trong nước.
- Kế hoạch năm 2026: PTB đặt kế hoạch doanh thu đạt 8,8 nghìn tỷ đồng (+20% YoY; 112% dự báo cả năm của chúng tôi) và LNTT đạt 760 tỷ đồng (+20% YoY; 148% dự báo cả năm của chúng tôi). Chúng tôi nhận thấy tiềm năng điều chỉnh tăng đối với các dự báo ngắn hạn, đặc biệt là cho mảng gỗ, sau khi Mỹ hoãn tăng thuế đối với gỗ và sản phẩm gỗ sang năm 2027.
KQKD năm 2025 của PTB*
| Q4 2024 | Q3 2025 | Q4 2025 | QoQ | YoY | KQ 2024 | KQ 2025 | YoY | KQ 2025/dự báo 2025 | Dự báo 2025 |
Doanh thu | 1.936 | 1.684 | 2.137 | 27% | 10% | 6.466 | 7.346 | 14% | 100% | 7.336 |
Lợi nhuận gộp | 310 | 361 | N/A | N/A | N/A | 1.224 | N/A | N/A | N/A | 1.422 |
Chi phí bán hàng | -148 | -130 | N/A | N/A | N/A | -497 | N/A | N/A | N/A | -582 |
Chi phí quản lý | -86 | -56 | N/A | N/A | N/A | -264 | N/A | N/A | N/A | -300 |
LN từ HĐKD | 76 | 175 | N/A | N/A | N/A | 464 | N/A | N/A | N/A | 540 |
Các khoản mục ngoài HĐKD | 45 | -4 | N/A | N/A | N/A | 7 | N/A | N/A | N/A | -41 |
LNTT | 121 | 171 | 157 | -8% | 29% | 471 | 634 | 35% | 127% | 499 |
LNST sau lợi ích CĐTS | 91 | 136 | N/A | N/A | N/A | 370 | N/A | N/A | N/A | 397 |
Biên LN gộp | 16,0% | 21,5% | N/A |
|
| 18,9% | N/A |
|
| 19,4% |
Biên LN từ HĐKD | 3,9% | 10,4% | N/A |
|
| 7,2% | N/A |
|
| 7,4% |
Biên LNTT | 6,3% | 10,2% | 7,3% |
|
| 7,3% | 8,6% |
|
| 6,8% |
Biên EBITDA | 7,1% | 14,2% | N/A |
|
| 8,9% | N/A |
|
| 10,6% |
Biên LNST sau lợi ích CĐTS | 4,7% | 8,1% | N/A |
|
| 5,7% | N/A |
|
| 5,4% |
Nguồn: PTB, Vietcap. Lưu ý: *Số liệu quý 4/2025 là kết quả sơ bộ.
Powered by Froala Editor