* KQKD quý 1/2026: Doanh thu thuần đạt 17,2 nghìn tỷ đồng (+79% YoY; đạt 45% dự báo năm 2026 của chúng tôi) và LNST đạt 1.467 tỷ đồng (+117% YoY; đạt 58% dự báo năm 2026 của chúng tôi), vượt kỳ vọng.
* KQKD theo từng mảng:
- Mảng bán lẻ (chiếm 48% tổng doanh thu quý 1/2026) ghi nhận doanh thu tăng 22% YoY trong quý 1/2026. Chúng tôi cho rằng kết quả này đến từ mức tăng trưởng hai chữ số của giá trị đơn hàng trung bình, nhờ giá bán cao hơn (do PNJ chuyển phần chi phí đầu vào tăng sang giá bán).
- Doanh thu bán sỉ (chiếm 9% tổng doanh thu) tăng 34% YoY trong quý 1/2026, chủ yếu nhờ giá bán tăng (do PNJ chuyển phần chi phí đầu vào tăng sang giá bán).
- Doanh thu vàng miếng (chiếm 43% tổng doanh thu) tăng mạnh 325% YoY trong quý 1/2026 do PNJ đã chủ động đảm bảo nguồn cung vàng nguyên liệu từ trước. Số liệu này được so sánh trên mức nền thấp của quý 1/2025, tức thời điểm bị ảnh hưởng bởi những thách thức trong việc thu mua vàng nguyên liệu.
* Tỷ suất lợi nhuận: Biên lợi nhuận gộp giảm 1,3 điểm phần trăm YoY xuống còn 20,0% trong quý 1/2026 do tỷ trọng đóng góp cao từ mảng bán vàng miếng vốn có biên lợi nhuận thấp (tỷ trọng doanh thu vàng miếng đạt 43% trong quý 1/2026 so với 18% trong quý 1/2025), trong khi biên lợi nhuận gộp mảng bán lẻ ước tính cải thiện YoY. Biên lợi nhuận ròng cải thiện 1,5 điểm phần trăm YoY lên mức 8,5% trong quý 1/2026, nhờ tỷ lệ chi phí SG&A/doanh thu thuần giảm 3,3 điểm phần trăm YoY.
* Mạng lưới cửa hàng: Tổng số cửa hàng của PNJ giảm 1 cửa hàng xuống còn 430 cửa hàng tại thời điểm cuối quý 1/2026 so với cuối năm 2025.
KQKD quý 1/2026 của PNJ
Tỷ đồng | Q1 2025 | Q1 2026 | YoY | Q1 2026/ Dự báo 2026 |
Doanh thu thuần | 9.635 | 17.245 | 79% | 45% |
- Bán lẻ | 6.773 | 8.249 | 22% | 32% |
- Bán sỉ | 1.171 | 1.563 | 34% | 38% |
- Vàng miếng | 1.757 | 7.450 | 325% | 82% |
- Khác | 55 | 104 | 89% | 58% |
Lợi nhuận gộp | 2.048 | 3.441 | 68% | 44% |
Chi phí SG&A | -1.199 | -1.574 | 31% | 34% |
LN từ HĐKD | 849 | 1.867 | 120% | 58% |
LNTT | 854 | 1.865 | 118% | 59% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 678 | 1.467 | 117% | 58% |
Biên lợi nhuận gộp | 21,3% | 20,0% | -1,3 điểm % |
|
Chi phí SG&A/doanh thu thuần | 12,4% | 9,1% | -3,3 điểm % |
|
Chi phí SG&A/doanh thu bán lẻ | 17,7% | 19,1% | 1,4 điểm % |
|
Biên LN từ HĐKD | 8,8% | 10,8% | 2,0 điểm % |
|
Biên LNST sau lợi ích CĐTS | 7,0% | 8,5% | 1,5 điểm % |
|
Nguồn: PNJ, Vietcap (Doanh thu từng mảng là doanh thu gộp)
Powered by Froala Editor