- CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va (NVL) ghi nhận LNST sau lợi ích CĐTS quý 2/2026 đạt 969 tỷ đồng (+8% QoQ và so với khoản lỗ ròng 161 tỷ đồng trong quý 2/2025), chủ yếu nhờ khoản lãi thoái vốn tại Công Ty TNHH Ngôi nhà Mega, Công Ty TNHH Mega Tie và An Phát. Doanh thu quý 2/2026 đạt 1,5 nghìn tỷ đồng (-58% QoQ; -22% YoY), chủ yếu đến từ hoạt động bàn giao tại các dự án Sunrise Riverside, Victoria Village, Aqua City, NovaWorld Phan Thiet và NovaWorld Ho Tram.
- Trong 6T 2026, LNST sau lợi ích CĐTS đạt 1,87 nghìn tỷ đồng (so với khoản lỗ ròng 604 tỷ đồng trong 6T 2025), vượt dự báo cả năm 2026 của chúng tôi, chủ yếu nhờ khoản lãi thoái vốn ghi nhận trong quý 2 và chi phí tài chính thấp hơn dự kiến. Chúng tôi nhận thấy tiềm năng điều chỉnh tăng đối với dự báo lợi nhuận năm 2026 hiện tại, dù cần thêm đánh giá chi tiết.
- Dư nợ vay: Tỷ lệ nợ vay ròng/VCSH (được tính bằng nợ vay gộp trừ tiền mặt và tiền gửi ngắn hạn, chia cho tổng VCSH)của NVL ở mức 102,6% vào cuối quý 2/2026, so với mức 105,9% vào cuối quý 1/2026 và mức 106,9% vào cuối năm 2025. Tính đến cuối quý 2/2026, tổng nợ vay của NVL tăng 8% so với đầu năm, đạt 72,9 nghìn tỷ đồng, trong đó trái phiếu doanh nghiệp giảm 5% xuống 23,6 nghìn tỷ đồng, trong khi các khoản vay ngân hàng và nợ vay khác tăng 16% lên 49,3 nghìn tỷ đồng. Nợ vay đáo hạn trong vòng 12 tháng đạt 30,5 nghìn tỷ đồng, bao gồm 13,2 nghìn tỷ đồng trái phiếu doanh nghiệp.
KQKD quý 2/2026 và 6T 2026 của NVL
Tỷ đồng | Q2 | Q2 | YoY | 6T | 6T | YoY | Dự báo | KQ 6T |
Doanh thu thuần | 1.937 | 1.509 | -22% | 3.715 | 5.096 | 37% | 16.135 | 32% |
Lợi nhuận gộp | 691 | 392 | -43% | 1.319 | 2.281 | 73% | 6.115 | 37% |
Chi phí SG&A | -469 | -369 | -21% | -863 | -743 | -14% | -3.043 | 24% |
Lợi nhuận từ HDKĐ | 222 | 23 | -90% | 456 | 1.538 | 237% | 3.072 | 50% |
Thu nhập tài chính | 512 | 1.741 | 240% | 1.028 | 2.557 | 149% | 3.348 | 76% |
Chi phí tài chính | -1.136 | -572 | -50% | -1.769 | -1.432 | -19% | -4.304 | 33% |
| -33 | -145 | 336% | -73 | -180 | 145% | -454 | 40% |
Thu nhập khác ngoài HĐKD | 262 | 2 | -99% | 18 | -126 | N.M. | 0 | N.M. |
Lãi (lỗ) từ CTLK | 1 | 28 | 24x | 6 | 33 | 419% | 0 | N.M. |
LNTT | -138 | 1.222 | N.M. | -261 | 2.571 | N.M. | 2.115 | 122% |
LNST | -190 | 912 | N.M. | -666 | 1.772 | N.M. | 1.586 | 112% |
LNST sau lợi ích CĐTS | -161 | 969 | N.M. | -604 | 1.870 | N.M. | 1.486 | 126% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên lợi nhuận gộp | 35,7% | 26,0% |
| 35,5% | 44,8% |
| 37,9% |
|
Chi phí SG&A/doanh thu | 24,2% | 24,4% |
| 23,2% | 14,6% |
| 18,9% |
|
Biên lợi nhuận từ HĐKD | 11,5% | 1,5% |
| 12,3% | 30,2% |
| 19,0% |
|
Biên LNST sau lợi ích CĐTS | -8,3% | 64,2% |
| -16,3% | 36,7% |
| 9,2% |
|
Nguồn: NVL, dự báo của Vietcap (cập nhật ngày 18/06/2026)
Powered by Froala Editor