- Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc (KBC) báo cáo doanh thu thuần quý 2/2026 đạt 589 tỷ đồng (+16% YoY, -56% QoQ) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 16 tỷ đồng (-96% YoY, -93% QoQ). Chúng tôi cho rằng mức sụt giảm lợi nhuận đáng kể chủ yếu đến từ hoạt động bàn giao đất KCN hạn chế trong quý và chi phí tài chính cao so với cùng kỳ.
- Trong 6T 2026, KBC ghi nhận doanh thu thuần đạt 1,9 nghìn tỷ đồng (-46% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 240 tỷ đồng (-80% YoY), lần lượt hoàn thành 23% và 10% dự báo cả năm của chúng tôi. Chúng tôi nhận thấy rủi ro điều chỉnh giảm đối với dự báo LNST sau lợi ích CĐTS năm 2026 (2,4 nghìn tỷ đồng; +38% YoY), dù cần thêm đánh giá toàn diện hơn.
- Mảng KCN: KBC đã bàn giao ~20 ha đất KCN trong 6T 2026, chủ yếu tại KCN Nam Sơn Hạp Lĩnh, KCN Quế Võ 2 mở rộng, các cụm công nghiệp tại Hưng Yên và KCN Tân Phú Trung. Theo công ty, các hợp đồng cho thuê đất đã ký được lên tới hơn 170 ha hiện chưa bàn giao do đang trong quá trình đền bù, dự tính cuối năm sẽ bàn giao tối thiểu 100 ha. Chúng tôi ước tính doanh số cho thuê đất KCN mới trong quý 2/2026 ở mức khoảng 10 ha, so với mức khoảng 30 ha trong quý 1/2026.
- Mảng KĐT/BĐS nhà ở: Doanh thu của mảng trong 6T 2026 chủ yếu được thúc đẩy bởi hoạt động bàn giao nhà ở xã hội.
KQKD quý 2/2026 và 6T 2026 của KBC
Tỷ đồng | Q2 | Q2 | YoY | 6T 2025 | 6T 2026 | YoY | Dự báo 2026 | KQ 6T 2026/ |
Doanh thu thuần | 510 | 589 | 16% | 3.559 | 1.925 | -46% | 8.407 | 23% |
- KCN | 342 | 96 | -72% | 2.826 | 828 | -71% | 6.766 | 12% |
- KĐT | 0 | 288 | N.M. | 412 | 717 | 74% | 887 | 81% |
- Khác | 168 | 205 | 22% | 322 | 380 | 18% | 754 | 50% |
Lợi nhuận gộp | 538 | 200 | -63% | 1.724 | 849 | -51% | 4.534 | 19% |
Chi phí SG&A | -121 | -133 | 9% | -297 | -293 | -1% | -886 | 33% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 417 | 67 | -84% | 1.427 | 556 | -61% | 3.648 | 15% |
Thu nhập tài chính* | 221 | 446 | 102% | 379 | 536 | 41% | 517 | 104% |
Chi phí tài chính | -111 | -304 | 173% | -225 | -567 | 153% | -1.139 | 50% |
Thu nhập ròng từ CTLK | 24 | 24 | -1% | 69 | 21 | -69% | 186 | 11% |
Thu nhập ròng khác | -18 | 4 | N.M. | 6 | 10 | 66% | 0 | N.M. |
LNTT | 532 | 237 | -55% | 1.657 | 556 | -66% | 3.212 | 17% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 405 | 16 | -96% | 1.188 | 240 | -80% | 2.417 | 10% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên lợi nhuận gộp | 105,6% | 34,0% |
| 48,4% | 44,1% |
| 53,9% |
|
- KCN | 133,8% | 50,4% |
| 53,3% | 64,7% |
| 58,7% |
|
- KĐT | N.M. | 14,6% |
| 11,5% | 15,4% |
| 16,6% |
|
Biên lợi nhuận từ HĐKD | 81,8% | 11,4% |
| 40,1% | 28,9% |
| 43,4% |
|
Biên lợi nhuận ròng | 79,5% | 2,6% |
| 33,4% | 12,5% |
| 28,8% |
|
Nguồn: KBC, dự báo của Vietcap (cập nhật ngày 01/06/2026). Lưu ý: (*) bao gồm khoản lãi từ hoạt động bán & thanh lý BĐS đầu tư
Powered by Froala Editor