• Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (GVR) đã công bố KQKD quý 4/2025 với doanh thu đạt 8,5 nghìn tỷ đồng (-9% YoY và -8% QoQ) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 1,0 nghìn tỷ đồng (-49% YoY và -47% QoQ). Chúng tôi cho rằng mức giảm trong lợi nhuận chủ yếu đến từ giá bán trung bình (ASP) cao su thấp hơn, cùng với thu nhập ròng khác giảm, do đóng góp từ việc thanh lý cây và khoản bồi thường đất thấp hơn trong quý.
• Trong năm 2025, doanh thu tăng 10% YoY, đạt 28,9 nghìn tỷ đồng, trong khi LNST sau lợi ích CĐTS tăng 41% YoY, đạt 5,6 nghìn tỷ đồng, lần lượt hoàn thành 99% và 96% dự báo của chúng tôi. Chúng tôi nhận thấy không có thay đổi nào đáng kể đối với dự báo LNST sau lợi ích CĐTS năm 2026 ở mức 6,1 nghìn tỷ đồng (+9% YoY), dù cần thêm đánh giá chi tiết.
• Mảng mủ cao su và sản phẩm cao su ghi nhận lợi nhuận gộp trong năm 2025 đạt 6,6 nghìn tỷ đồng (+15% YoY), đóng góp 76% tổng lợi nhuận gộp và hoàn thành 97% dự báo của chúng tôi. Chúng tôi cho rằng mức tăng YoY trong lợi nhuận mảng này chủ yếu nhờ ASP cao hơn (ASP cao su tăng khoảng 16% YoY trong 10T 2025).
• Thu nhập ròng khác tăng 45% YoY, đạt 1,3 nghìn tỷ đồng trong năm 2025, bao gồm 1,1 nghìn tỷ đồng (+40% YoY) từ thanh lý cây và 277 tỷ đồng (+22% YoY) từ bồi thường đất.
• Trong số 5 KCN mà GVR và các công ty con được phê duyệt đầu tư (tổng diện tích 2.136 ha) trong giai đoạn 2024–2025, KCN Hiệp Thạnh (diện tích 495 ha) đã khởi công xây dựng vào ngày 19/12/2025.
KQKD quý 4 & năm 2025 của GVR
Tỷ đồng | Q4 | Q4 | YoY | 2024 | 2025 | YoY | 2025F | KQKD 2025/ |
Doanh thu thuần | 9.301 | 8.506 | -9% | 26.242 | 28.939 | 10% | 29.215 | 99% |
- Mủ cao su | 7.526 | 6.704 | -11% | 20.363 | 23.424 | 15% | 24.152 | 97% |
- Sản phẩm cao su | 281 | 131 | -53% | 804 | 475 | -41% | 533 | 89% |
- Gỗ | 706 | 743 | 5% | 2.745 | 2.452 | -11% | 2.296 | 107% |
- KCN | 339 | 389 | 14% | 780 | 1.183 | 52% | 1.163 | 102% |
- Khác | 449 | 539 | 20% | 1.551 | 1.405 | -9% | 1.071 | 131% |
Lợi nhuận gộp | 3.076 | 2.482 | -19% | 6.965 | 8.646 | 24% | 8.512 | 102% |
Chi phí bán hàng & quản lý (SG&A) | -1.023 | -1.383 | 35% | -2.879 | -3.231 | 12% | -3.057 | 106% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 2.053 | 1.100 | -46% | 4.086 | 5.415 | 33% | 5.455 | 99% |
Thu nhập tài chính | 378 | 336 | -11% | 957 | 1.074 | 12% | 1.037 | 104% |
Chi phí tài chính | -103 | -81 | -21% | -465 | -312 | -33% | -324 | 96% |
Thu nhập thuần từ công ty LDLK | 104 | 60 | -43% | 162 | 190 | 17% | 194 | 98% |
Thu nhập thuần khác | 275 | -7 | N.M. | 867 | 1.261 | 45% | 1.667 | 76% |
LNTT | 2.707 | 1.407 | -48% | 5.606 | 7.627 | 36% | 8.029 | 95% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 1.973 | 1.001 | -49% | 3.989 | 5.625 | 41% | 5.834 | 96% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên lợi nhuận gộp | 33,1% | 29,2% |
| 26,5% | 29,9% |
| 29,1% |
|
Biên lợi nhuận | 33,8% | 25,5% |
| 26,2% | 28,0% |
| 28,0% |
|
- Mủ cao su | 47,9% | 8,0% |
| 44,1% | 6,3% |
| 7,0% |
|
- Sản phẩm cao su | 18,4% | 43,2% |
| 11,9% | 21,8% |
| 12,5% |
|
- Gỗ | 57,6% | 61,1% |
| 63,3% | 60,6% |
| 58,5% |
|
- KCN | 15,2% | 38,0% |
| 28,9% | 58,2% |
| 69,5% |
|
Biên LN từ HĐKD | 22,1% | 12,9% |
| 15,6% | 18,7% |
| 18,7% |
|
Biên lợi nhuận ròng | 21,2% | 11,8% |
| 15,2% | 19,4% |
| 20,0% |
|
Nguồn: GVR, dự báo của Vietcap (cập nhật ngày 31/12/2025)
Powered by Froala Editor