- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (GVR) báo cáo KQKD quý 1/2026 với doanh thu đạt 8,8 nghìn tỷ đồng (+56% YoY & +2% QoQ) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 2,3 nghìn tỷ đồng (+90% YoY & +224% QoQ), lần lượt hoàn thành 29% và 37% dự báo cả năm của chúng tôi. Chúng tôi cho rằng lợi nhuận tăng mạnh so với cùng kỳ chủ yếu nhờ kết quả khả quan của mảng cao su và thu nhập thuần khác cao hơn từ đền bù đất và thanh lý cây trồng.
- Mảng mủ cao su và sản phẩm cao su ghi nhận 1,9 nghìn tỷ đồng (+53% YoY) lợi nhuận gộp trong quý 1/2026, đóng góp 83% tổng lợi nhuận gộp và hoàn thành 28% dự báo cả năm của chúng tôi. Mặc dù GVR chưa công bố số liệu chi tiết về giá bán trung bình và sản lượng tiêu thụ mủ cao su quý 1/2026, chúng tôi cho rằng sự cải thiện YoY là nhờ cả giá bán trung bình và sản lượng cao hơn so với cùng kỳ. Xuất khẩu cao su của Việt Nam tăng 8% về lượng và 2,4% về giá trị so với cùng kỳ trong quý 1/2026.
- Thu nhập khác thuần tăng 273% YoY đạt 1,0 nghìn tỷ đồng trong quý 1/2026, bao gồm 700 tỷ đồng (+124% YoY) từ thanh lý cây cao su và 380 tỷ đồng (so với thu nhập không đáng kể trong quý 1/2025) từ đền bù đất, vượt kỳ vọng của chúng tôi.
- Nhìn chung, chúng tôi nhận thấy tiềm năng điều chỉnh tăng đối với dự báo LNST sau lợi ích CĐTS năm 2026 của chúng tôi cho GVR là 6,1 nghìn tỷ đồng (+15% YoY), dù cần thêm đánh giá chi tiết.
KQKD quý 1/2026 của GVR
Tỷ đồng | Q1 2025 | Q1 2026 | YoY | Dự báo 2026 | KQ Q1/dự báo 2026 |
Doanh thu thuần | 5.677 | 8.845 | 56% | 30.118 | 29% |
- Mủ cao su | 4.316 | 7.408 | 72% | 24.599 | 30% |
- Sản phẩm cao su | 175 | 126 | -28% | 613 | 21% |
- Gỗ | 555 | 588 | 6% | 2.525 | 23% |
- KCN | 258 | 211 | -18% | 1.283 | 16% |
- Khác | 373 | 512 | 37% | 1.098 | 47% |
Lợi nhuận gộp | 1.637 | 2.337 | 43% | 8.516 | 27% |
Chi phí bán hàng & quản lý (SG&A) | -515 | -646 | 26% | -3.152 | 20% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 1.122 | 1.691 | 51% | 5.364 | 32% |
Thu nhập tài chính | 237 | 260 | 10% | 1.198 | 22% |
Chi phí tài chính | -84 | -58 | -32% | -311 | 19% |
Thu nhập thuần từ công ty LDLK | 11 | 30 | 183% | 243 | 12% |
Thu nhập thuần khác | 278 | 1.038 | 273% | 2.059 | 50% |
LNTT | 1.564 | 2.961 | 89% | 8.553 | 35% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 1.185 | 2.251 | 90% | 6.107 | 37% |
|
|
|
|
|
|
Biên lợi nhuận gộp | 28,8% | 26,4% |
| 28,3% |
|
Biên lợi nhuận | 28,0% | 26,0% |
| 27,5% |
|
- Mủ cao su | 33,4% | 7,6% |
| 7,0% |
|
- Sản phẩm cao su | 11,0% | 10,4% |
| 13,0% |
|
- Gỗ | 59,7% | 60,7% |
| 58,3% |
|
- KCN | 42,1% | 41,7% |
| 57,6% |
|
Biên LN từ HĐKD | 19,8% | 19,1% |
| 17,8% |
|
Biên lợi nhuận ròng | 20,9% | 25,4% |
| 20,3% |
|
Nguồn: GVR, dự báo của Vietcap (cập nhật ngày 31/12/2025)
Powered by Froala Editor