- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (GVR) đã công bố KQKD quý 3/2026 với doanh thu đạt 9,5 nghìn tỷ đồng (+2% YoY và +34% QoQ) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 3,3 nghìn tỷ đồng (+76% YoY và +54% QoQ). Chúng tôi cho rằng nguyên nhân lợi nhuận ghi nhận mức tăng mạnh YoY chủ yếu là do sự gia tăng của thu nhập khác ròng (đặc biệt từ các khoản bồi thường đất), cùng với mức tăng 15% YoY của lợi nhuận gộp mảng cao su.
- Trong 9T 2026, doanh thu tăng 24% YoY lên mức 25,4 nghìn tỷ đồng, trong khi LNST sau lợi ích CĐTS tăng 68% YoY lên mức 7,7 nghìn tỷ đồng, lần lượt hoàn thành 79% và 113% dự báo cả năm của chúng tôi. Chúng tôi nhận thấy tiềm năng điều chỉnh tăng đối với dự báo của chúng tôi, chủ yếu do thu nhập khác thuần và doanh thu cao su cao hơn kỳ vọng, dù vẫn cần thêm đánh giá chi tiết.
- Thu nhập khác thuần tăng gấp 3,2 lần YoY lên mức 4,1 nghìn tỷ đồng trong 9T 2026, vượt dự báo cả năm của chúng tôi (hoàn thành 154% dự báo năm 2026). Khoản thu nhập này bao gồm 1,5 nghìn tỷ đồng (+44% YoY) từ hoạt động thanh lý cây cao su và 2,7 nghìn tỷ đồng (gấp 12 lần YoY) từ thu nhập đền bù, trong đó 1,8 nghìn tỷ đồng được ghi nhận trong quý 3/2026. Chúng tôi cho rằng đà tăng mạnh của thu nhập khác thuần chủ yếu đến từ khoản thu nhập đền bù liên quan đến hoạt động chuyển đổi đất cao su, đặc biệt tại Bình Dương (nay là một phần của TP. HCM) đối với công ty con PHR và tại Đồng Nai.
- Mảng mủ cao su và sản phẩm cao su ghi nhận lợi nhuận gộp 9T 2026 ở mức 6,2 nghìn tỷ đồng, đóng góp 83% tổng lợi nhuận gộp và hoàn thành 80% dự báo cả năm của chúng tôi. Chúng tôi cho rằng mức tăng YoY của lợi nhuận mảng này chủ yếu đến từ mức tăng 27% YoY của doanh thu mủ cao su trong bối cảnh giá bán trung bình (ASP) duy trì ở mức cao, trong khi biên lợi nhuận gộp nhìn chung đi ngang YoY tại mức 29%.
KQKD quý 3 và 9T 2026 của GVR
Tỷ đồng | Quý 3 | Quý 3 | YoY | 9T | 9T | YoY | Dự báo | KQ 9T/ |
Doanh thu thuần | 9.294 | 9.506 | 2% | 20.434 | 25.434 | 24% | 32.365 | 79% |
- Mủ cao su | 7.615 | 8.177 | 7% | 16.720 | 21.266 | 27% | 26.310 | 81% |
- Sản phẩm cao su | 125 | 118 | -5% | 344 | 366 | 6% | 547 | 67% |
- Gỗ | 654 | 632 | -3% | 1.709 | 1.939 | 13% | 2.696 | 72% |
- KCN | 331 | 211 | -36% | 877 | 700 | -20% | 1.243 | 56% |
- Khác | 569 | 369 | -35% | 784 | 1.164 | 48% | 1.569 | 74% |
Lợi nhuận gộp | 2.648 | 2.926 | 10% | 6.164 | 7.433 | 21% | 9.621 | 77% |
Chi phí SG&A | -713 | -961 | 35% | -1.849 | -2.552 | 38% | -4.103 | 62% |
LN từ HĐKD | 1.936 | 1.966 | 2% | 4.315 | 4.881 | 13% | 5.518 | 88% |
Doanh thu tài chính | 265 | 484 | 83% | 738 | 1.275 | 73% | 1.366 | 93% |
Chi phí tài chính | -67 | -76 | 13% | -231 | -177 | -23% | -261 | 68% |
Thu nhập ròng từ CTLK | 26 | 51 | 100% | 130 | 177 | 36% | 304 | 58% |
Thu nhập khác thuần | 459 | 1.998 | 335% | 1.267 | 4.092 | 223% | 2.652 | 154% |
LNTT | 2.619 | 4.423 | 69% | 6.220 | 10.249 | 65% | 9.578 | 107% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 1.897 | 3.336 | 76% | 4.624 | 7.750 | 68% | 6.839 | 113% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên lợi nhuận gộp | 28,5% | 30,8% | 30,2% | 29,2% | 29,7% | |||
- Mủ cao su | 28,6% | 30,7% |
| 28,9% | 28,9% |
| 29,1% |
|
- Sản phẩm cao su | 4,3% | 9,3% |
| 5,7% | 9,2% |
| 7,9% |
|
- Gỗ | 7,2% | 14,1% |
| 12,5% | 14,1% |
| 21,0% |
|
- KCN | 50,1% | 63,8% |
| 55,3% | 53,2% |
| 57,5% |
|
- Khác | 44,1% | 49,1% |
| 77,3% | 52,1% |
| 41,0% |
|
Biên LN từ HĐKD | 20,8% | 20,7% | 21,1% | 19,2% | 17,0% | |||
Biên LNST sau lợi ích CĐTS | 20,4% | 35,1% | 22,6% | 30,5% | 21,1% |
Nguồn: GVR, dự báo của Vietcap (cập nhật gần nhất ngày 20/07/2026)
Powered by Froala Editor