- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (GVR) báo cáo doanh thu quý 2/2026 đạt 7,1 nghìn tỷ đồng (+18% YoY nhưng -20% QoQ) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 2,3 nghìn tỷ đồng (+63% YoY & +2% QoQ). Chúng tôi cho rằng lợi nhuận tăng so với cùng kỳ chủ yếu nhờ thu nhập thuần khác cao hơn, phần lớn đến từ đền bù đất, cùng với giá bán trung bình cao su cao hơn.
- Trong 6T 2026, doanh thu tăng 38% YoY đạt 15,9 nghìn tỷ đồng trong khi LNST sau lợi ích CĐTS tăng 73% YoY đạt 4,5 nghìn tỷ đồng, lần lượt hoàn thành 49% và 66% dự báo cả năm của chúng tôi. Chúng tôi nhận thấy tiềm năng điều chỉnh tăng đối với dự báo LNST sau lợi ích CĐTS năm 2026 của chúng tôi là 6,8 nghìn tỷ đồng (+29% YoY) do thu nhập thuần khác cao hơn kỳ vọng, dù cần thêm đánh giá chi tiết.
- Thu nhập khác thuần tăng 192% YoY đạt 2,4 nghìn tỷ đồng trong 6T 2026, hoàn thành 89% dự báo cả năm của chúng tôi, bao gồm 1,1 nghìn tỷ đồng (+55% YoY) từ thanh lý cây cao su và 1,2 nghìn tỷ đồng (+14 lần YoY) từ thu nhập đền bù. Chúng tôi cho rằng thu nhập thuần khác tăng mạnh chủ yếu nhờ tiến độ chuyển đổi đất cao su nhanh hơn, đặc biệt tại Bình Dương (nay là một phần của TP. HCM) đối với công ty con PHR và tại Đồng Nai.
- Mảng mủ cao su và sản phẩm cao su ghi nhận 3,7 nghìn tỷ đồng (+45% YoY) lợi nhuận gộp trong 6T 2026, đóng góp 82% tổng lợi nhuận gộp và hoàn thành 48% dự báo cả năm của chúng tôi. Chúng tôi cho rằng lợi nhuận của mảng này cải thiện so với cùng kỳ chủ yếu nhờ giá bán trung bình cao hơn.
KQKD quý 2 & 6T 2026 của GVR
Tỷ đồng | Q2 | Q2 | YoY | 6T | 6T | YoY | Dự báo 2026 | KQ 6T/ |
Doanh thu thuần | 6.017 | 7.097 | 18% | 11.567 | 15.943 | 38% | 32.365 | 49% |
- Mủ cao su | 4.749 | 5.688 | 20% | 9.065 | 13.096 | 44% | 26.310 | 50% |
- Sản phẩm cao su | 109 | 122 | 12% | 284 | 248 | -13% | 547 | 45% |
- Gỗ | 506 | 716 | 42% | 1.061 | 1.304 | 23% | 2.696 | 48% |
- KCN | 244 | 224 | -8% | 502 | 435 | -13% | 1.243 | 35% |
- Khác | 409 | 347 | -15% | 656 | 859 | 31% | 1.569 | 55% |
Lợi nhuận gộp | 1.626 | 2.167 | 33% | 3.445 | 4.503 | 31% | 9.621 | 47% |
Chi phí bán hàng & quản lý (SG&A) | -642 | -986 | 54% | -1.149 | -1.633 | 42% | -4.103 | 40% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 985 | 1.180 | 20% | 2.296 | 2.871 | 25% | 5.518 | 52% |
Thu nhập tài chính | 324 | 524 | 62% | 473 | 784 | 66% | 1.366 | 57% |
Chi phí tài chính | -77 | -49 | -36% | -164 | -107 | -35% | -261 | 41% |
Thu nhập thuần từ công ty LDLK | 56 | 95 | 70% | 104 | 125 | 20% | 304 | 41% |
Thu nhập thuần khác | 550 | 1.323 | 140% | 808 | 2.361 | 192% | 2.652 | 89% |
LNTT | 1.837 | 3.074 | 67% | 3.517 | 6.034 | 72% | 9.578 | 63% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 1.404 | 2.289 | 63% | 2.631 | 4.539 | 73% | 6.839 | 66% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên lợi nhuận gộp | 27,0% | 30,5% |
| 29,8% | 28,2% |
| 29,7% |
|
- Mủ cao su | 26,2% | 30,3% |
| 27,0% | 27,9% |
| 29,1% |
|
- Sản phẩm cao su | 16,2% | 10,8% |
| 26,8% | 9,2% |
| 7,9% |
|
- Gỗ | 11,7% | 16,3% |
| 11,3% | 13,7% |
| 21,0% |
|
- KCN | 65,8% | 49,7% |
| 62,7% | 55,0% |
| 57,5% |
|
- Khác | 35,4% | 57,5% |
| 73,7% | 48,1% |
| 41,0% |
|
Biên LN từ HĐKD | 16,4% | 16,6% |
| 19,8% | 18,0% |
| 17,0% |
|
Biên lợi nhuận ròng | 23,3% | 32,2% |
| 22,7% | 28,5% |
| 21,1% |
|
Nguồn: GVR, dự báo của Vietcap (cập nhật ngày 20/07/2026)
Powered by Froala Editor