Chúng tôi nhận thấy không có thay đổi nào đáng kể đối với dự báo LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi cho năm 2026 của CTCP Tập đoàn GELEX (GEX) (1,5 nghìn tỷ đồng, +14% YoY so với thực tế năm 2025), khi các mảng kinh doanh cốt lõi của VGC và GEE nhìn chung phù hợp với dự báo của chúng tôi, dù cần thêm đánh giá chi tiết. Giá trị đầu tư ngắn hạn đạt 10 nghìn tỷ đồng vào cuối quý 4 (gấp 2 lần so với đầu năm, bao gồm trái phiếu và chứng khoán). Tỷ lệ nợ ròng/vốn chủ sở hữu đi ngang QoQ, ở mức 67%.
Quý 4/2025: Doanh thu đạt 11,6 nghìn tỷ đồng (+15% YoY); LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi đạt 318 tỷ đồng (-45% YoY); và LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 16 tỷ đồng (-97% YoY).
o Lợi nhuận gộp tăng +10% YoY, được thúc đẩy bởi tăng trưởng lợi nhuận gộp ở hầu hết các mảng (chủ yếu nhờ tăng trưởng doanh thu, bù đắp cho mức giảm nhẹ trong biên lợi nhuận gộp), ngoại trừ mảng VLXD do lợi nhuận gộp giảm 49% YoY, chủ yếu do mảng kính xây dựng của VGC tiếp tục kém khả quan.
o LNST cốt lõi giảm 45% YoY, chủ yếu do chi phí thuế ở mức 651 tỷ đồng (gấp 2 lần YoY), phát sinh từ khoản thuế nộp cho lãi thoái vốn 14% cổ phần tại GEL và 2,7% cổ phần tại GEE, trong khi khoản lãi thoái vốn được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu thay vì P&L do GEX vẫn nắm quyền kiểm soát tại GEL/GEE.
o LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo giảm mạnh hơn so với lợi nhuận cốt lõi do (1) lỗ từ hoạt động đầu tư chứng khoán; và (2) lỗ thoái vốn Thủy điện Sông Bung (GEX ghi nhận lỗ đối với cổ tức tiền mặt nhận trong giai đoạn 2024–25 do giá/giao dịch đã được thỏa thuận từ năm 2023).
Năm 2025: Doanh thu đạt 39,5 nghìn tỷ đồng (+17% YoY, 101% dự báo năm 2025 của chúng tôi); LNTT đạt 4,6 nghìn tỷ đồng (+28% YoY, 107% dự báo năm 2025); LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi đạt 1,3 nghìn tỷ đồng (+21% YoY, 98% dự báo năm 2025); và LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 1,5 nghìn tỷ đồng (-9% YoY, 81% dự báo năm 2025).
o Doanh thu tăng trưởng trên toàn bộ các mảng, phù hợp với dự báo của chúng tôi.
o Lợi nhuận gộp tăng +25% YoY, cao hơn nhẹ so với dự báo nhờ doanh số thiết bị điện cao hơn kỳ vọng, bù đắp cho biên lợi nhuận mảng VLXD thấp hơn dự kiến.
o LNTT và LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi tăng 28%/21% YoY, phù hợp với dự báo của chúng tôi; trong khi LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo thấp hơn dự báo do chi phí thuế tăng đột biến liên quan đến việc thoái vốn GEL/GEE.
VGC: Chúng tôi nhận thấy không có thay đổi nào đáng kể đối với dự báo LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo năm 2026 của chúng tôi đối với VGC (1,6 nghìn tỷ đồng, +17% YoY so với thực tế năm 2025), khi khả năng lượng bàn giao đất KCN cao hơn dự kiến có thể bù đắp cho biên lợi nhuận kính xây dựng thấp hơn dự kiến, dù cần thêm đánh giá chi tiết.
Vui lòng xem nhận định chi tiết của chúng tôi về VGC trong Báo cáo KQKD VGC - Quý 4/2025.
GEE: Doanh thu tiếp tục mở rộng; biên lợi nhuận giảm nhẹ QoQ do giá đồng tăng, nhìn chung phù hợp với dự báo.
Quý 4/2025: Doanh thu đạt 7,3 nghìn tỷ đồng (+12% YoY); LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 517 tỷ đồng (-12% YoY); LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi đạt 479 tỷ đồng (-7% YoY) do biên lợi nhuận gộp giảm xuống 16,2% (-1,7 điểm % YoY; -40 điểm cơ bản QoQ) trong bối cảnh giá đồng đầu vào tăng.
Năm 2025: Doanh thu đạt 25,5 nghìn tỷ đồng (+21% YoY, 103% dự báo năm 2025); LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 3,2 nghìn tỷ đồng (gấp 2 lần YoY, 105% dự báo năm 2025); và LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi đạt 1,9 nghìn tỷ đồng (+60% YoY, 103% dự báo năm 2025).
Cả LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo và cốt lõi năm 2025 đều cao hơn nhẹ so với dự báo của chúng tôi nhờ doanh thu cao hơn kỳ vọng. Chúng tôi dự báo biên lợi nhuận gộp năm 2026 đạt mức 14,1%; do đó, không có thay đổi nào đáng kể đối với dự báo LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi (-6% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo (-40% YoY) trong năm 2026 của chúng tôi, dù cần thêm đánh giá chi tiết.
KQKD trong quý 4 và năm 2025 của GEX
Tỷ đồng | Q4 2024 | Q4 2025 | YoY | 2024 | 2025 | YoY | % dự báo 2025 của Vietcap |
Doanh thu | 10.142 | 11.642 | 15% | 33.759 | 39.519 | 17% | 101% |
Thiết bị điện | 6.097 | 7.174 | 18% | 20.712 | 25.053 | 21% | 102% |
Tiện ích (điện & nước) | 259 | 413 | 59% | 1.148 | 1.299 | 13% | 105% |
Vật liệu xây dựng | 2.394 | 2.439 | 2% | 7.697 | 8.484 | 10% | 96% |
KCN cho thuê & dịch vụ | 1.274 | 1.334 | 5% | 3.963 | 4.092 | 3% | 99% |
BĐS | 84 | 226 | 170% | 190 | 463 | 143% | 212% |
Khác | 34 | 56 | N.M. | 49 | 127 | N.M. | N.M. |
Lợi nhuận gộp | 2.410 | 2.660 | 10% | 6.766 | 8.429 | 25% | 105% |
Thiết bị điện | 1.051 | 1.169 | 11% | 2.923 | 4.036 | 38% | 105% |
Tiện ích (điện & nước) | 90 | 194 | 115% | 366 | 541 | 48% | 108% |
Vật liệu xây dựng | 466 | 237 | -49% | 1.168 | 1.153 | -1% | 76% |
KCN cho thuê & dịch vụ | 759 | 727 | -4% | 2.232 | 2.296 | 3% | 100% |
BĐS | 26 | 67 | 160% | 54 | 102 | 91% | 234% |
Khác | 18 | 266 | N.M. | 24 | 300 | N.M. | N.M. |
Chi phí bán hàng | -421 | -405 | -4% | -1.274 | -1.428 | 12% | 97% |
Chi phí G&A | -602 | -561 | -7% | -1.765 | -2.066 | 17% | 105% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 1.387 | 1.695 | 22% | 3.727 | 4.935 | 32% | 107% |
Thu nhập tài chính | 215 | 64 | -70% | 1.497 | 1.256 | -16% | 97% |
Thu nhập lãi | 61 | 96 | 58% | 182 | 271 | 49% | 90% |
Lãi tỷ giá | 35 | 17 | -51% | 104 | 101 | -3% | N.M. |
Lãi từ đầu tư chứng khoán | 16 | -131 | NM | 134 | 597 | 347% | N.M. |
Khác | 103 | 82 | N.M. | 1.078 | 287 | N.M. | N.M. |
Chi phí tài chính | -377 | -672 | 78% | -1.690 | -1.768 | 5% | 112% |
Chi phí lãi vay | -257 | -343 | 34% | -1.077 | -1.183 | 10% | 100% |
Lỗ tỷ giá | -17 | -3 | -82% | -117 | -27 | -77% | N.M. |
Lỗ từ đầu tư chứng khoán | -50 | -122 | 142% | -60 | -143 | 139% | N.M. |
Khác | -53 | -204 | 287% | -436 | -415 | N.M. | 104% |
Thu nhập từ công ty LDLK | 74 | 101 | 35% | 37 | 133 | N.M. | 564% |
Thu nhập khác | 48 | 59 | 22% | 47 | 80 | N.M. | N.M. |
LNTT | 1.346 | 1.246 | -7% | 3.616 | 4.636 | 28% | 107% |
Thuế | -332 | -651 | 96% | -949 | -1.679 | 77% | 131% |
LNST trước lợi ích CĐTS | 1.014 | 595 | -41% | 2.667 | 2.957 | 11% | 96% |
Lợi ích CĐTS | -447 | -579 | 30% | -1.043 | -1.476 | 41% | 119% |
LNST sau lợi ích CĐTS, báo cáo | 567 | 16 | -97% | 1.624 | 1.482 | -9% | 81% |
LNST sau lợi ích CĐTS, cốt lõi (*) | 574 | 318 | -45% | 1.072 | 1.300 | 21% | 98% |
Nguồn: GEX, Vietcap, (*) Điều chỉnh cho các khoản mục bất thường và chi phí khấu hao lợi thế thương mại.
Powered by Froala Editor