- BSR đã công bố KQKD quý 1/2026 với doanh thu đạt 45,9 nghìn tỷ đồng (+44% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 8,3 nghìn tỷ đồng (gấp 19,7 lần YoY). Mức tăng trưởng mạnh của lợi nhuận chủ yếu được thúc đẩy bởi (1) mức tăng 10% YoY của sản lượng thương phẩm, nhờ hiệu suất hoạt động đạt mức cao, cùng với (2) đà tăng mạnh của crack spread. Trong quý 1/2026, crack spread bình quân theo Platts Singapore của các sản phẩm chủ chốt đã ghi nhận mức tăng đáng kể, với xăng tăng 61-71% YoY, Jet A1 tăng 184% YoY, và diesel tăng 160% YoY.
- KQKD quý 1/2026 cao hơn đáng kể so với kỳ vọng của chúng tôi, (so với mức LNST sau lợi ích CĐTS ước tính của chúng tôi là 5 nghìn tỷ đồng và con số sơ bộ 3,3 nghìn tỷ đồng mà công ty đã công bố trước đó). Chúng tôi nhận thấy khả năng điều chỉnh tăng đối với dự báo hiện tại của chúng tôi. Doanh thu quý 1 và LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo lần lượt hoàn thành 29% và 51% dự báo cả năm của chúng tôi. KQKD khả quan hơn kỳ vọng này chủ yếu đến từ mức crack spread cao hơn dự kiến và mức tăng nhẹ của sản lượng sản xuất, khi ban lãnh đạo cho biết hiệu suất hoạt động có thể đạt tới 126% (so với giả định hiện tại của chúng tôi là 120%).
- Hiện tại, chúng tôi đang đưa ra mức giá mục tiêu trong kịch bản cơ sở là 27.000 đồng/cổ phiếu và giá trị hợp lý trong kịch bản tích cực là 33.200 đồng/cổ phiếu.
Hình 1: KQKD quý 1/2026 của BSR
Tỷ đồng | Q1 2025 | Q1 2026 | YoY | % dự báo |
Giá dầu Brent (USD/thùng)* | 75 | 78 | 4% | 112% |
Sản lượng bán ('000 tấn) | 1.735 | 1.904 | 10% | 24% |
Doanh thu | 31.895 | 45.920 | 44% | 29% |
Giá vốn hàng bán | -31.512 | -36.413 | 16% | 26% |
Lợi nhuận gộp | 382 | 9.507 | 23,9 | 51% |
Chi phí bán hàng và marketing | -157 | -277 | 77% | 29% |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | -126 | -272 | 116% | 34% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 100 | 8.957 | 89,0 | 53% |
Thu nhập tài chính | 465 | 529 | 14% | 29% |
Chi phí tài chính | -103 | -251 | 144% | 60% |
Trong đó, chi phí lãi vay | -65 | -84 | 29% | 40% |
LNTT | 472 | 9.249 | 18,6 | 51% |
LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo | 399 | 8.266 | 19,7 | 51% |
|
|
| Δ |
|
Biên LN gộp | 1,2% | 20,7% | +19,5 |
|
Chi phí SG&A/Doanh thu | 0,9% | 1,2% | +0,3 |
|
Biên LN từ HĐKD | 0,3% | 19,5% | +19,2 |
|
Biên LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo | 1,3% | 18,0% | +16,8 |
|
Nguồn: BSR, Vietcap (*giá trung bình)
Hình 2: Tóm lược diễn biến crack spreads trung bình theo Platts Singapore
USD/thùng | Q1 2026 | YoY% | 4M 2026 | YoY% |
Giá dầu Brent (USD/thùng) | 13,8 | 71% | 16,6 | 102% |
Xăng A92 | 15,8 | 61% | 19,9 | 102% |
Xăng A95 | 43,3 | 184% | 56,7 | 276% |
Nhiên liệu phản lực | 40,4 | 160% | 51,5 | 238% |
Nguồn: Bloomberg, Vietcap
Powered by Froala Editor