KQKD năm 2025: Doanh thu thuần đạt 21 nghìn tỷ đồng (+1% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 405 tỷ đồng (+6% YoY), lần lượt hoàn thành 125% và 99% dự báo cả năm của chúng tôi. Doanh thu thuần vượt kỳ vọng nhờ mảng thương mại mạnh hơn dự kiến, trong khi doanh thu mảng dịch vụ cốt lõi phù hợp với dự báo của chúng tôi. LNST sau lợi ích CĐTS vẫn phù hợp với kỳ vọng do biên lợi nhuận mỏng của mảng thương mại chỉ có đóng góp khiêm tốn vào lợi nhuận tổng thể.
KQKD quý 4/2025: Doanh thu tăng 4% YoY, được thúc đẩy bởi mức tăng 29% YoY của mảng dịch vụ nhờ nhu cầu theo mùa mạnh mẽ trong quý 4, bù đắp cho mức giảm 47% YoY trong doanh thu mảng thương mại.
KQKD theo từng mảng trong năm 2025:
* Mảng dịch vụ: Chúng tôi cho rằng tăng trưởng mạnh mẽ được thúc đẩy bởi nhu cầu bền vững và sự mở rộng mạnh mẽ của thương mại điện tử. Tổng giá trị giao dịch từ 4 sàn thương mại điện tử lớn nhất Việt Nam (Shopee, Tiktok Shop, Lazada và Tiki) tăng 35% YoY trong năm 2025 bất chấp số lượng gian hàng đang hoạt động giảm 7% YoY do áp lực từ phí cao hơn và các quy định về thuế dần siết chặt, theo Metric – một công ty bên thứ ba chuyên nghiên cứu thị trường.
* Mảng thương mại: Doanh thu tiếp tục giảm 33% YoY do VTP tiếp tục thu hẹp hoạt động kinh doanh thẻ cào điện thoại.
Tỷ suất lợi nhuận trong năm 2025: Tổng biên lợi nhuận gộp tăng thêm 0,6 điểm % YoY lên 5,5% trong năm 2025, được hỗ trợ bởi cơ cấu doanh thu được cải thiện với tỷ trọng đóng góp cao hơn từ mảng dịch vụ với mức biên lợi nhuận cao hơn. Tuy nhiên, biên lợi nhuận gộp của mảng dịch vụ vẫn giảm 0,6 điểm % YoY trong năm 2025, chịu áp lực từ chi phí thuê ngoài (+28% YoY) và chi phí lao động (+6% YoY) tăng đáng kể.
KQKD trong quý 4/2025 và 2025 của VTP
Tỷ đồng | Q4 2025 | YoY | 2025 | YoY | 2025/ Dự báo 2025 |
Doanh thu thuần | 5.896 | 4% | 20.847 | 1% | 125% |
Dịch vụ | 4.870 | 29% | 15.553 | 21% | 103% |
Thương mại | 1.025 | -47% | 5.294 | -33% | 338% |
Lợi nhuận gộp | 365 | 9% | 1.137 | 13% | 109% |
Dịch vụ | 352 | 8% | 1.102 | 12% | 106% |
Thương mại | 14 | 20% | 35 | 65% | 1118% |
Chi phí SG&A | -175 | 1% | -639 | 15% | 113% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 191 | 17% | 499 | 10% | 105% |
LNTT | 191 | 15% | 514 | 6% | 99% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 153 | 17% | 405 | 6% | 99% |
Biên lợi nhuận gộp | 6,2% | 0,3 điểm % | 5,5% | 0,6 điểm % |
|
Dịch vụ | 7,2% | -1,4 điểm % | 7,1% | -0,6 điểm % |
|
Thương mại | 1,3% | 0,7 điểm % | 0,7% | 0,4 điểm % |
|
Biên LN từ HĐKD | 3,2% | 0,4 điểm % | 2,4% | 0,2 điểm % |
|
Biên lợi nhuận ròng | 2,6% | 0,3 điểm % | 1,9% | 0,1 điểm % |
|
Nguồn: VTP, Vietcap
Powered by Froala Editor