KQKD quý 4/2025: Doanh thu đạt 4,0 nghìn tỷ đồng (+7% YoY); LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi đạt 344 tỷ đồng (-36% YoY); LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 552 tỷ đồng (+3% YoY).
Tăng trưởng doanh thu được thúc đẩy bởi (1) mảng VLXD tiếp tục phục hồi đúng dự kiến (+9% YoY), bù đắp cho mức giảm -7% YoY trong doanh thu liên quan đến KCN (diện tích bàn giao đất KCN đạt 35 ha, -22% YoY).
Biên lợi nhuận gộp hợp nhất đạt 33,0% (-50 điểm cơ bản YoY), do (1) biên lợi nhuận gộp mảng KCN giảm 7,7 điểm % YoY, chỉ đạt 61,7% từ mức cơ sở cao của quý 4/2024, và (2) biên lợi nhuận gộp mảng VLXD giảm 5,7 điểm % YoY, chủ yếu do KQKD vẫn kém khả quan của mảng kính xây dựng với biên lợi nhuận gộp ở mức -12% (giảm 12 điểm % QoQ và 28 điểm % YoY).
LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi giảm mạnh do lợi nhuận gộp mảng KCN/VLXD lần lượt giảm 17%/27% YoY, phản ánh diện tích bàn giao đất giảm YoY và hiệu quả yếu của mảng kính xây dựng.
LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo tăng nhẹ YoY, chủ yếu nhờ ~274 tỷ đồng hoàn nhập dự phòng sửa chữa nguội kính, theo GEX, từ đó bù đắp cho mức giảm của lợi nhuận cốt lõi.
KQKD năm 2025: Doanh thu đạt 13,3 nghìn tỷ đồng (+12% YoY, hoàn thành 100% dự báo cho năm 2025); LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi đạt 1,2 nghìn tỷ đồng (+5% YoY, hoàn thành 103% dự báo cho năm 2025); và LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 1,4 nghìn tỷ đồng (+27% YoY, hoàn thành 123% dự báo cho năm 2025).
Doanh thu tăng trưởng trên tất cả các mảng, được thúc đẩy bởi quá trình phục hồi đúng tiến độ của mảng VLXD và doanh thu liên quan đến KCN (giá cho thuê trung bình cao hơn, bù đắp cho diện tích bàn giao đất KCN giảm -8% YoY, đạt 120 ha, cao hơn mức 110 ha trong dự báo của chúng tôi).
Biên lợi nhuận gộp hợp nhất cải thiện lên mức 30,0% (+50 điểm cơ bản YoY, cao hơn 1,2 điểm % so với dự báo cho năm 2025 của chúng tôi), nhờ khoản hoàn nhập dự phòng bất thường bù đắp cho việc biên lợi nhuận gộp mảng VLXD giảm 2,3 điểm % YoY, trong khi biên lợi nhuận mảng KCN phù hợp với kỳ vọng.
LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi tăng +5% YoY, phù hợp với dự báo của chúng tôi.
LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo tăng +27% YoY, vượt dự báo của chúng tôi, chủ yếu nhờ khoản hoàn nhập dự phòng bất thường.
Chúng tôi ghi nhận không có thay đổi nào đáng kể trong dự báo hiện tại của chúng tôi đối với LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo năm 2026 (1,6 nghìn tỷ đồng, +17% YoY so với thực tế năm 2025), khi khả năng bàn giao đất KCN cao hơn dự kiến có thể bù đắp cho biên lợi nhuận mảng kính xây dựng thấp hơn dự kiến, dù cần thêm đánh giá chi tiết. Theo GEX, biện pháp chống bán phá giá đối với kính xây dựng dự kiến sẽ được phê duyệt trong nửa đầu năm 2026, qua đó hỗ trợ quá trình phục hồi biên lợi nhuận.
Ngoài ra, chúng tôi cũng ghi nhận tiềm năng điều chỉnh tăng đối với dự báo LNST trong trung và dài hạn cho VGC/GEL/GEX từ 900 ha KCN mới được phê duyệt vào tháng 1/2026, dù cần thêm đánh giá chi tiết. Chúng tôi hiện duy trì khuyến nghị MUA đối với VGC, với giá mục tiêu là 64.100 đồng/cổ phiếu.
KQKD trong quý 4/2025 và năm 2025 của VGC
Tỷ đồng | Q4 2024 | Q4 2025 | YoY | 2024 | 2025 | YoY | % of Vietcap 2025F |
Doanh thu | 3.728 | 3.978 | 7% | 11.906 | 13.315 | 12% | 100% |
Cho thuê đất KCN & dịch vụ tiện ích KCN | 1.274 | 1.186 | -7% | 3.875 | 4.211 | 9% | 98% |
BĐS nhà ở | 84 | 226 | 170% | 190 | 463 | 143% | 212% |
Vật liệu xây dựng | 2.365 | 2.566 | 9% | 7.841 | 8.642 | 10% | 97% |
Khác | 5 | 0 | N.M. | 0 | 0 | N.M. | N.M. |
Lợi nhuận gộp | 1.249 | 1.313 | 5% | 3.517 | 3.995 | 14% | 104% |
Cho thuê đất KCN & dịch vụ tiện ích KCN | 807 | 669 | -17% | 2.139 | 2.355 | 10% | 99% |
BĐS nhà ở | 26 | 67 | 160% | 54 | 103 | 92% | 235% |
Vật liệu xây dựng | 414 | 304 | -27% | 1.325 | 1.266 | -4% | 83% |
Khác | 3 | 274 | N.M. | 0 | 271 | N.M. | N.M. |
Chi phí bán hàng | -293 | -257 | -12% | -862 | -920 | 7% | 95% |
Chi phí quản lý | -219 | -197 | -10% | -744 | -782 | 5% | 95% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 738 | 859 | 16% | 1.911 | 2.292 | 20% | 113% |
Thu nhập tài chính | 24 | 39 | 60% | 76 | 143 | 89% | 143% |
Chi phí tài chính | -79 | -83 | 5% | -310 | -314 | 1% | 106% |
Chi phí lãi vay | -68 | -62 | -8% | -269 | -256 | -5% | 94% |
Thu nhập từ các liên doanh | 0 | 2 | N.M. | -75 | -7 | N.M. | N.M. |
Thu nhập khác | 45 | 62 | 39% | 29 | 86 | 201% | N.M. |
LNTT | 728 | 880 | 21% | 1.630 | 2.201 | 35% | 120% |
LNST trước lợi ích CĐTS | 548 | 639 | N.M. | 1.188 | 1.595 | 34% | 119% |
Lợi ích CĐTS | -12 | -87 | 598% | -83 | -192 | 131% | 94% |
LNST sau lợi ích CĐTS, báo cáo | 536 | 552 | 3% | 1.105 | 1.403 | 27% | 123% |
LNST sau lợi ích CĐTS, cốt lõi | 538 | 344 | -36% | 1.120 | 1.178 | 5% | 103% |
Nguồn: VGC, Vietcap.
Powered by Froala Editor