- Chúng tôi nhận thấy tiềm năng điều chỉnh tăng đối với dự báo LNST sau lợi ích CĐTS năm 2026 của chúng tôi, nhờ thu nhập tài chính và lợi nhuận từ công ty liên kết cao hơn kỳ vọng, dù vẫn cần thêm đánh giá chi tiết. Hiện tại, chúng tôi đang có giá mục tiêu là 33.000 đồng/cổ phiếu đối với TV2.
- TV2 đã công bố KQKD 6T 2026 với doanh thu thuần đạt 682 tỷ đồng (+30% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 101 tỷ đồng (gấp 3,1 lần YoY), lần lượt hoàn thành 20% và 93% dự báo cả năm tương ứng của chúng tôi. Chúng tôi cho rằng tỷ lệ hoàn thành thấp của doanh thu là do đặc thù doanh thu thường được ghi nhận nhiều hơn vào giai đoạn cuối năm. Biên lợi nhuận gộp đạt khoảng 14,4%, cao hơn đáng kể so với mức dự báo 9,6% cho năm 2026 của chúng tôi, chủ yếu do doanh thu EPC ghi nhận ở mức thấp trong 6 tháng đầu năm (mảng này có biên lợi nhuận gộp thấp hơn so với các mảng còn lại).
- Chúng tôi cho rằng mức tăng mạnh của LNST sau lợi ích CĐTS đến từ (1) mức tăng 11,7 lần YoY của thu nhập tài chính, (2) mức tăng 58% YoY của lợi nhuận từ công ty liên kết nhờ KQKD cải thiện của các công ty liên kết, qua đó lấn át (3) mức tăng 2 lần YoY của chi phí tài chính và (4) mức tăng 14% YoY của chi phí bán hàng & quản lý doanh nghiệp.
- Chúng tôi lưu ý rằng mức tăng 11,7 lần YoY của thu nhập tài chính chủ yếu đến từ mức tăng 10 lần YoY của tiền mặt và đầu tư ngắn hạn tại cuối quý 2/2026, xuất phát từ khoản trả trước của khách hàng đạt 2,4 nghìn tỷ đồng tại cuối quý 2/2026 và 2,3 nghìn tỷ đồng tại cuối quý 1/2026. Các khoản trả trước này chủ yếu đến từ nhà máy điện Ô Môn IV và các dự án sinh khối. Điều này góp phần hỗ trợ cho dự báo doanh thu EPC năm 2026 của chúng tôi ở mức 2,1 nghìn tỷ đồng (gấp 11 lần YoY).
- Quý 2/2026: doanh thu thuần đạt 438 tỷ đồng (gấp 2,0 lần YoY), LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 48 tỷ đồng (gấp 9,1 lần YoY). Mức tăng trưởng tích cực của LNST sau lợi ích CĐTS cũng được hỗ trợ bởi thu nhập tài chính ở mức cao (gấp 16 lần YoY).
KQKD quý 2 và 6 tháng đầu năm 2026 của TV2 (tỷ đồng)
Tỷ đồng | Q2 2025 | Q2 2026 | YoY % | 6T 2025 | 6T 2026 | YoY % | % dự báo 2026 |
Doanh thu | 216 | 438 | 103% | 525 | 682 | 30% | 20% |
Giá vốn hàng bán | -180 | -376 | 109% | -446 | -584 | 31% | 19% |
Lợi nhuận gộp | 35 | 62 | 74% | 79 | 98 | 24% | 30% |
Chi phí bán hàng & marketing | 0 | -2 | 854% | -2 | -3 | 92% | 5% |
Chi phí G&A | -36 | -41 | 16% | -59 | -66 | 12% | 36% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 0 | 18 | N.M | 18 | 29 | 61% | 39% |
Thu nhập tài chính | 3 | 44 | 1477% | 6 | 65 | 1067% | 166% |
Chi phí tài chính | -1 | -4 | 233% | -3 | -7 | 100% | 86% |
Trong đó: chi phí lãi vay | -1 | -3 | 179% | -3 | -6 | 101% | 73% |
Lợi nhuận/lỗ từ công ty LDLK | 7 | 1 | -81% | 19 | 31 | 58% | 80% |
Lãi/lỗ ròng khác | -1 | 0 | N.M | -1 | 1 | N.M | N.M |
LNTT | 7 | 60 | 787% | 38 | 119 | 212% | 86% |
Chi phí thuế thu nhập | -1 | -11 | 985% | -5 | -17 | 265% | 60% |
LNST | 6 | 49 | 753% | 34 | 102 | 205% | 93% |
Lợi ích CĐTS | 0 | 0 | -1% | 0 | -1 | 93% | 85% |
LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo | 5 | 48 | 814% | 33 | 101 | 207% | 93% |
Nguồn: TV2, Vietcap
Powered by Froala Editor