CTCP Chứng khoán SSI (SSI) công bố KQKD hợp nhất quý 1/2026 với LNTT đạt 1,6 nghìn tỷ đồng (+52% YoY), đạt 25% dự báo hợp nhất cả năm của chúng tôi. Lợi nhuận được hỗ trợ bởi mức tăng trưởng doanh thu trên diện rộng ở hầu hết các mảng kinh doanh. LNTT của SSI tăng 59% QoQ nhờ khoản lỗ từ đầu tư FVTPL thấp hơn so với quý trước. Nhìn chung, kết quả của SSI phù hợp với dự báo của chúng tôi. Chúng tôi nhận thấy không có thay đổi đáng kể đối với dự báo của chúng tôi cho SSI, dù cần thêm đánh giá chi tiết.
1. Dịch vụ môi giới:
- Thị phần môi giới của SSI trên 3 sàn giao dịch trong quý 1/2026 đạt 10,9%, giảm từ mức 12,1% trong quý 4/2025, trong khi tỷ lệ phí hoa hồng bình quân vẫn ổn định ở mức 0,15%. Tuy nhiên, thị phần của SSI vẫn tăng 1,2 điểm % YoY so với quý 1/2025.
- Theo đó, doanh thu môi giới quý 1/2026 của SSI đạt 606 tỷ đồng (+95% YoY), vượt mức tăng 85% YoY của giá trị giao dịch bình quân ngày toàn thị trường.
2. Cho vay ký quỹ:
- Dư nợ cho vay ký quỹ của SSI đạt 36,9 nghìn tỷ đồng trong quý 1/2026 (-5,2% QoQ nhưng +36% YoY). Ngoài ra, chúng tôi ước tính lãi suất cho vay ký quỹ thực tế đã tăng 85 điểm cơ bản YoY lên 11,1%, hỗ trợ tăng trưởng mạnh doanh thu cho vay ký quỹ lên 1,1 nghìn tỷ đồng (+67% YoY) trong quý 1/2026.
- Tuy nhiên, chúng tôi ước tính chi phí vốn của SSI tăng 1,6 điểm % YoY, vượt mức tăng của lãi suất cho vay ký quỹ và do đó gây áp lực một phần lên biên lợi nhuận của mảng này.
3. Hoạt động đầu tư và ngân hàng đầu tư (IB):
- SSI ghi nhận 15,4 tỷ đồng doanh thu bảo lãnh phát hành trong quý 1/2026, so với chỉ 7,1 tỷ đồng trong cả năm 2025. Chúng tôi cho rằng mức tăng mạnh chủ yếu do vai trò của SSI trong giao dịch phát hành riêng lẻ của BID đã hoàn tất trong quý 1/2026.
- Lãi từ FVTPL của SSI đạt 1,3 nghìn tỷ đồng trong quý 1/2026 (+22,8% YoY nhưng -20,8% QoQ). Tuy nhiên, nhờ lỗ từ FVTPL thấp hơn, đặc biệt là từ các hoạt động phái sinh, lãi thuần từ FVTPL đạt 774 tỷ đồng (+4,2% YoY và +48,8% QoQ). Chúng tôi coi đây là một trong những động lực chính đằng sau mức tăng trưởng LNTT theo quý mạnh mẽ của SSI trong quý 1/2026.
KQKD hợp nhất quý 1/2026 của SSI
Tỷ đồng | Q1 2025 | Q1 2026 | YoY |
Doanh thu hoạt động | 2.159 | 3.178 | 47,2% |
Lãi từ FVTPL | 1.041 | 1.278 | 22,8% |
Lãi từ HTM | 85 | 129 | 50,5% |
Lãi từ AFS | 1,0 | 0,7 | -26,2% |
Doanh thu cho vay ký quỹ | 628 | 1.050 | 67,2% |
Doanh thu môi giới | 311 | 606 | 94,9% |
Tỷ lệ hoa hồng môi giới | 0,16% | 0,15% | -1 điểm cb |
Doanh thu ngân hàng đầu tư | 22 | 24 | 8,5% |
Khác | 71 | 91 | 27,9% |
Chi phí hoạt động | 625 | 898 | 43,6% |
Lỗ từ FVTPL | 299 | 504 | 68,7% |
Chi phí từ môi giới | 248 | 365 | 47,2% |
Khác | 78 | 28 | -63,7% |
LN gộp từ HĐKD | 1.534 | 2.280 | 48,6% |
Thu nhập tài chính | 33 | 117 | 250,7% |
Lãi từ công ty liên kết/thoái vốn | 22 | 91 | 314,2% |
Chi phí tài chính | 469 | 754 | 60,8% |
Chi phí nợ vay | 466 | 748 | 60,6% |
Chi phí G&A | 53 | 48 | -10,5% |
Thu nhập ròng khác | 2 | (2) | N.A |
LNTT | 1.047 | 1.593 | 52,2% |
LNST | 844 | 1.278 | 51,4% |
Dư nợ cho vay ký quỹ | 27.167 | 36.928 | 35,9% |
Biên LN gộp % | 71% | 72% | +1 điểm % |
Biên LN ròng % | 39% | 40% | +1 điểm % |
Nguồn: SSI, Vietcap (đơn vị tỷ đồng, trừ khi được nêu rõ)
Powered by Froala Editor