CTCP Chứng khoán SSI (SSI) đã ghi nhận KQKD 9T 2026 tương đối khả quan, với doanh thu đạt 9,9 nghìn tỷ đồng (+5% YoY) và LNTT đạt 4,5 nghìn tỷ đồng (+11% YoY), lần lượt hoàn thành 66%/81% dự báo doanh thu/LNTT cả năm của chúng tôi, và 63%/77% kế hoạch cả năm của công ty. Trong quý 3/2026, SSI đã ghi nhận doanh thu đạt 3,2 nghìn tỷ đồng (-23% YoY; -5% QoQ) và LNTT đạt 1,4 nghìn tỷ đồng (-24% YoY; -9% QoQ). Nguyên nhân của mức giảm YoY trên một phần là do mức cơ sở cao của quý 3/2025, khi công ty ghi nhận khoản lãi từ việc đầu tư vào VPB. Nhìn chung, KQKD 9T 2026 của SSI cao hơn kỳ vọng của chúng tôi, nhờ lãi ròng từ hoạt động đầu tư cao hơn dự kiến khi chiến lược phân bổ tài sản theo hướng phòng thủ trong năm nay phát huy hiệu quả trong bối cảnh hoạt động giao dịch trên thị trường suy yếu. Tuy nhiên, kết quả tăng trưởng dư nợ cho vay ký quỹ của công ty (-5,4% QoQ; -1,7% so với đầu năm) lại thấp hơn kỳ vọng của chúng tôi khi công ty tiếp tục mất thêm thị phần vào tay các công ty chứng khoán có ngân hàng hậu thuẫn. Chúng tôi nhận thấy khả năng điều chỉnh tăng đối với dự báo lợi nhuận của SSI, dù vẫn cần chờ thêm các đánh giá chi tiết.
1. Hoạt động đầu tư:
* Danh mục đầu tư theo hướng phòng thủ giúp lợi nhuận duy trì ổn định. Hoạt động đầu tư tiếp tục ghi nhận tỷ trọng đóng góp lớn nhất vào doanh thu, đạt 4,1 nghìn tỷ đồng trong 9T 2026 (-10,3% YoY), với Lãi thuần từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) đạt 2,6 nghìn tỷ đồng (+2,1% YoY). Tại cuối quý 3/2026, chứng chỉ tiền gửi và trái phiếu tiếp tục chiếm phần lớn danh mục FVTPL của SSI (lần lượt là 51% và 45%).
* Lợi suất đầu tư ròng quy đổi theo năm từ các tài sản FVTPL của SSI đạt 8,2% trong 9T 2026, so với 7,4% trong 9T 2025 và 8,0% trong 6T 2026.
2. Dịch vụ cho vay ký quỹ:
* Dư nợ cho vay ký quỹ giảm xuống mức 38,3 nghìn tỷ đồng tại cuối quý 3/2026 (-5% QoQ; -2% YoY), do diễn biến thị trường kém tích cực trong bối cảnh lãi suất ở mức cao và áp lực cạnh tranh gay gắt từ các công ty chứng khoán có ngân hàng hậu thuẫn. Doanh thu cho vay ký quỹ 9T 2026 tăng 32% YoY lên mức 3,3 nghìn tỷ đồng.
* Chênh lệch lãi suất cho vay ký quỹ của SSI tiếp tục thu hẹp trong quý 3/2026 khi lợi suất cho vay ký quỹ thực tế chỉ tăng nhẹ 5 điểm cơ bản QoQ lên 11,3% (+21 điểm cơ bản YoY), trong khi chi phí vay vốn tăng 26 điểm cơ bản QoQ lên 6,4% (+240 điểm cơ bản YoY). Trong 9T 2026, lợi suất cho vay tăng 42 điểm cơ bản YoY, trong khi chi phí vay vốn tăng 189 điểm cơ bản YoY.
3. Dịch vụ môi giới và ngân hàng đầu tư:
* Doanh thu môi giới suy yếu khi giá trị giao dịch thị trường giảm mạnh. Doanh thu môi giới 9T 2026 giảm 17% YoY xuống 1,4 nghìn tỷ đồng, trong đó doanh thu quý 3/2026 giảm 62% YoY xuống 350 tỷ đồng. SSI duy trì thị phần môi giới ở mức cao, khoảng 11% trong quý 3/2026, nhưng giá trị giao dịch trung bình ngày của thị trường trong quý giảm mạnh xuống 705 triệu USD (-58% YoY; -22% QoQ), qua đó gây áp lực lên doanh thu.
* Mức phí môi giới trung bình trong 9T 2026 đạt 0,146%, nhìn chung ổn định YoY.
* Doanh thu ngân hàng đầu tư đạt 83 tỷ đồng trong 9T 2026 (cao hơn so với 68 tỷ đồng trong 9T 2025).
KQKD hợp nhất 9T 2026 của SSI
Tỷ đồng | 9T 2025 | 9T 2026 | YoY | Q3 2025 | Q3 2026 | YoY |
Doanh thu hoạt động | 9.329 | 9.665 | 3,6% | 4.177 | 3.168 | -24,2% |
Lãi từ FVTPL | 4.547 | 4.078 | -10,3% | 2.066 | 1.378 | -33,3% |
Lãi từ HTM | 287 | 398 | 38,8% | 98 | 140 | 42,8% |
Lãi từ AFS | 31 | 92 | 201,7% | 1 | 76 | 10279,2% |
Doanh thu cho vay ký quỹ | 2.464 | 3.257 | 32,2% | 1.006 | 1.115 | 10,9% |
Doanh thu môi giới | 1.716 | 1.417 | -17,4% | 922 | 349 | -62,1% |
Mức phí môi giới | 0,15% | 0,15% | 0 điểm cb | 0,15% | 0,14% | -1 điểm cb |
Doanh thu ngân hàng đầu tư | 68 | 83 | 21,5% | 10 | 10 | -1,4% |
Khác | 217 | 340 | 56,5% | 75 | 100 | 34,4% |
Chi phí hoạt động | 3.357 | 2.645 | -21,2% | 1.615 | 855 | -47,0% |
Lỗ từ FVTPL | 1.987 | 1.466 | -26,2% | 1.022 | 513 | -49,8% |
Chi phí môi giới | 1.134 | 990 | -12,6% | 534 | 284 | -46,8% |
Khác | 236 | 189 | -19,7% | 59 | 58 | -1,2% |
LN gộp từ HĐKD | 5.972 | 7.019 | 17,5% | 2.562 | 2.313 | -9,7% |
Doanh thu tài chính | 104 | 191 | 83,8% | 35 | 37 | 5,0% |
Lãi từ công ty liên kết/thoái vốn | 53 | 145 | 173,6% | 13 | 28 | 104,8% |
Chi phí tài chính | 1.809 | 2.524 | 39,5% | 698 | 902 | 29,2% |
Chi phí vay vốn | 1.772 | 2.369 | 33,7% | 687 | 850 | 23,7% |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | 189 | 188 | -0,3% | 64 | 73 | 15,5% |
Thu nhập khác ròng | 1 | 12 | 739,4% | (0) | 14 | N/A |
LNTT | 4.080 | 4.511 | 10,6% | 1.835 | 1.389 | -24,3% |
LNST | 3.287 | 3.634 | 10,6% | 1.476 | 1.125 | -23,8% |
Dư nợ cho vay ký quỹ | 39.231 | 38.294 | -2,4% | 39.231 | 38.294 | -2,4% |
Biên lợi nhuận gộp (%) | 64% | 73% | +9 điểm % | 61% | 73% | +12 điểm % |
Biên lợi nhuận ròng (%) | 35% | 38% | +2 điểm % | 35% | 36% | +1 điểm % |
Nguồn: SSI, Vietcap (Đơn vị: tỷ đồng, trừ khi có ghi chú khác)
Powered by Froala Editor