- CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG (SIP) đã ghi nhận doanh thu quý 3/2026 đạt 2,4 nghìn tỷ đồng (+9% YoY, +1% QoQ) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 344 tỷ đồng (-6% YoY, -14% QoQ). Nguyên nhân lợi nhuận giảm YoY chủ yếu là do mức đóng góp thấp hơn của mảng bất động sản nhà ở (lợi nhuận gộp quý 3/2026 đạt 2 tỷ đồng, so với 59 tỷ đồng trong quý 3/2025) và thu nhập từ công ty liên kết giảm (10 tỷ đồng, so với 28 tỷ đồng).
- Trong 9T 2026, doanh thu đạt 7,0 nghìn tỷ đồng (+11% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 1,1 nghìn tỷ đồng (+8% YoY), lần lượt hoàn thành 79% và 81% dự báo cả năm của chúng tôi. Chúng tôi nhận thấy không có thay đổi đáng kể đối với dự báo LNST sau lợi ích CĐTS năm 2026 hiện tại của chúng tôi (1,3 nghìn tỷ đồng; đi ngang YoY), dù vẫn cần thêm đánh giá chi tiết.
- Mảng KCN: Chúng tôi ước tính dòng tiền thu về từ mảng KCN trong 9T 2026 ở mức 2,1 nghìn tỷ đồng (+31% YoY), hoàn thành 132% dự báo cả năm của chúng tôi. Doanh thu mảng KCN 9T 2026 tăng 10% YoY lên 342 tỷ đồng, do SIP ghi nhận doanh thu cho thuê đất KCN theo phương pháp phân bổ.
- Diện tích đất KCN cho thuê của SIP phục hồi lên khoảng 52 ha trong 9T 2026 (tương đương khoảng 96% dự báo năm 2026 của chúng tôi), bao gồm khoảng 34 ha tại KCN Phước Đông (Tây Ninh), 14 ha tại KCN Lộc An – Bình Sơn (Đồng Nai) và 4 ha tại KCN Đông Nam (TP. HCM), vượt mức xấp xỉ 29 ha ghi nhận trong cả năm 2025.
- Mảng tiện ích KCN: Lợi nhuận gộp quý 3/2026 của mảng này đã tăng 13% YoY lên mức 255 tỷ đồng, qua đó nâng lợi nhuận gộp 9T 2026 lên mức 735 tỷ đồng (+13% YoY), hoàn thành 76% dự báo cả năm của chúng tôi.
- Mảng bất động sản nhà ở: Lợi nhuận gộp quý 3/2026 của mảng đạt 2 tỷ đồng (thấp hơn đáng kể so với mức 59 tỷ đồng ghi nhận trong quý 3/2025), qua đó đưa lợi nhuận gộp 9T 2026 lên mức 43 tỷ đồng (-45% YoY), hoàn thành 80% dự báo cả năm của chúng tôi.
KQKD quý 3 và 9T 2026 của SIP
Tỷ đồng | Quý | Quý | YoY | 9T 2025 | 9T 2026 | YoY | Dự báo | KQ 9T/ |
Doanh thu thuần | 2.234 | 2.426 | 9% | 6.304 | 7.003 | 11% | 8.852 | 79% |
- Khu công nghiệp (KCN) | 101 | 116 | 15% | 311 | 342 | 10% | 459 | 74% |
- Tiện ích KCN | 1.936 | 2.220 | 15% | 5.617 | 6.245 | 11% | 7.945 | 79% |
- BĐS nhà ở | 103 | 3 | -97% | 137 | 74 | -46% | 101 | 74% |
- Khác | 94 | 87 | -7% | 240 | 342 | 42% | 346 | 99% |
Lợi nhuận gộp | 366 | 352 | -4% | 977 | 1.072 | 10% | 1.390 | 77% |
Chi phí SG&A | -55 | -24 | -57% | -111 | -108 | -3% | -192 | 56% |
LN từ HĐKD | 311 | 328 | 5% | 866 | 964 | 11% | 1.198 | 80% |
Doanh thu tài chính | 174 | 243 | 40% | 619 | 646 | 4% | 784 | 82% |
Chi phí tài chính | -45 | -118 | 159% | -152 | -268 | 76% | -210 | 127% |
Thu nhập thuần từ CTLK | 28 | 10 | -64% | 46 | 48 | 3% | 42 | 114% |
Thu nhập khác thuần | 1 | -1 | N.M. | -6 | 76 | N.M. | 0 | N.M. |
LNTT | 468 | 462 | -1% | 1.373 | 1.466 | 7% | 1.815 | 81% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 366 | 344 | -6% | 1.002 | 1.078 | 8% | 1.325 | 81% |
Biên lợi nhuận gộp | 16,4% | 14,5% | 15,5% | 15,3% | 15,7% | |||
- KCN | 66,5% | 68,6% |
| 68,2% | 69,0% |
| 68,8% |
|
- Tiện ích KCN | 11,6% | 11,5% |
| 11,6% | 11,8% |
| 12,2% |
|
- BĐS nhà ở | 57,7% | 44,4% |
| 57,1% | 58,2% |
| 53,9% |
|
Biên LN từ HĐKD | 13,9% | 13,5% | 13,7% | 13,8% | 13,5% | |||
Biên LNST sau lợi ích CĐTS | 16,4% | 14,2% | 15,9% | 15,4% | 15,0% |
Nguồn: SIP, dự báo của Vietcap (cập nhật lần gần nhất ngày 20/07/2026)
Powered by Froala Editor