- CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG (SIP) ghi nhận doanh thu thuần quý 2/2026 đạt 2,4 nghìn tỷ đồng (+13% YoY; +11% QoQ) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 413 tỷ đồng (+45% YoY; +24% QoQ). Chúng tôi cho rằng mức tăng trưởng lợi nhuận mạnh so với cùng kỳ chủ yếu nhờ lợi nhuận cốt lõi cao hơn từ mảng tiện ích KCN, cùng với khoản thu nhập khác ròng bất thường.
- Trong 6T 2026, doanh thu thuần đạt 4,6 nghìn tỷ đồng (+12% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 747 tỷ đồng (+18% YoY), lần lượt hoàn thành 52% và 56% dự báo năm 2026 của chúng tôi. Chúng tôi nhận thấy không có thay đổi đáng kể đối với dự báo năm 2026 hiện tại, dù cần thêm đánh giá chi tiết.
- Mảng KCN: Doanh thu mảng KCN 6T 2026 tăng 8% YoY, chủ yếu phản ánh biến động của doanh thu chưa thực hiện, vì SIP ghi nhận doanh thu bán đất KCN theo phương pháp phân bổ. Chúng tôi ước tính dòng tiền từ mảng KCN trong 6T 2026 đạt 874 tỷ đồng (-26% YoY), hoàn thành 56% dự báo cả năm. Diện tích đất KCN cho thuê của SIP đã phục hồi lên khoảng 48 ha trong 6T 2026, bao gồm khoảng 33 ha tại KCN Phước Đông (Tây Ninh) và 14 ha tại KCN Lộc An – Bình Sơn (Đồng Nai), vượt mức khoảng 29 ha được ghi nhận trong cả năm 2025.
- Mảng tiện ích KCN: Lợi nhuận gộp mảng này trong 6T 2026 tăng 12% YoY lên 481 tỷ đồng, hoàn thành 50% dự báo cả năm của chúng tôi.
- Mảng bất động sản nhà ở: Hoạt động bán hàng và bàn giao tại dự án Phước Đông (Tây Ninh), với tổng diện tích đất 247 ha, là động lực tăng trưởng doanh thu chính trong 6T 2026.
KQKD quý 2/2026 và 6T 2026 của SIP
Tỷ đồng | Q2 | Q2 | YoY | 6T | 6T | YoY | Dự báo 2026 | KQ 6T 2026/ |
Doanh thu thuần | 2.129 | 2.402 | 13% | 4.071 | 4.567 | 12% | 8.852 | 52% |
Khu công nghiệp (KCN) | 92 | 110 | 19% | 210 | 226 | 8% | 459 | 49% |
Dịch vụ tiện ích KCN | 1.944 | 2.121 | 9% | 3.681 | 4.015 | 9% | 7.945 | 51% |
BĐS nhà ở | 34 | 32 | N.M. | 34 | 71 | N.M. | 101 | 70% |
Khác | 59 | 139 | 134% | 146 | 254 | 74% | 346 | 74% |
Lợi nhuận gộp | 291 | 364 | 25% | 611 | 721 | 18% | 1.390 | 52% |
Chi phí SG&A | -31 | -40 | 29% | -56 | -84 | 51% | -192 | 44% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 260 | 324 | 25% | 555 | 636 | 15% | 1.198 | 53% |
Thu nhập tài chính | 212 | 209 | -2% | 445 | 403 | -9% | 784 | 51% |
Chi phí tài chính | -63 | -81 | 28% | -107 | -150 | 40% | -210 | 72% |
Thu nhập ròng từ CTLK | 3 | 29 | 772% | 18 | 38 | 106% | 42 | 90% |
Thu nhập ròng khác | -6 | 76 | N.M. | -6 | 77 | N.M. | 0 | N.M. |
LNTT | 406 | 556 | 37% | 905 | 1.004 | 11% | 1.815 | 55% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 285 | 413 | 45% | 636 | 747 | 18% | 1.325 | 56% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên lợi nhuận gộp | 13,7% | 15,1% |
| 15,0% | 15,8% |
| 15,7% |
|
- KCN | 64,0% | 67,7% |
| 69,0% | 69,2% |
| 68,8% |
|
- Dịch vụ tiện ích KCN | 10,5% | 11,7% |
| 11,6% | 12,0% |
| 12,2% |
|
- BĐS nhà ở | 55,5% | 50,8% |
| 55,5% | 58,9% |
| 53,9% |
|
Biên lợi nhuận từ HĐKD | 12,2% | 13,5% |
| 13,6% | 13,9% |
| 13,5% |
|
Biên lợi nhuận ròng | 13,4% | 17,2% |
| 15,6% | 16,4% |
| 15,0% |
|
Nguồn: SIP, dự báo của Vietcap (cập nhật ngày 20/07/2026)
Powered by Froala Editor