toggle icon
logo text
logo symbol
toggle icon
Quay lại

QTP - LNST sau lợi ích CĐTS 6T 2026 tăng 44% YoY nhờ chênh lệch giá mở rộng; vượt kỳ vọng - Báo cáo KQKD

Doanh Nghiệp

20/07/2026

• CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh (QTP) ghi nhận doanh thu quý 2/2026 đạt 3,6 nghìn tỷ đồng (+27% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 327 tỷ đồng (+72% YoY). Tăng trưởng lợi nhuận mạnh so với cùng kỳ chủ yếu nhờ (1) chênh lệch giá điện – nhiên liệu tăng 19% YoY, được hỗ trợ bởi chi phí nhiên liệu tương đối thấp hơn so với các nhà máy nhiệt điện than khác như PPC và HND, (2) sản lượng điện thương phẩm tăng 5% YoY nhờ được huy động cao hơn, và (3) doanh thu tài chính tăng mạnh lên 17 tỷ đồng, so với 2 tỷ đồng trong quý 2/2025, phản ánh thu nhập lãi tiền gửi cao hơn nhờ số dư tiền gửi lớn hơn sau khi Công ty đã hoàn tất trả nợ. Các yếu tố tích cực này bù đắp cho chi phí bảo dưỡng và các chi phí khác tăng 29% YoY lên 206 tỷ đồng.

• Trong 6T 2026, QTP ghi nhận doanh thu đạt 6,4 nghìn tỷ đồng (+10% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 524 tỷ đồng (+44% YoY). Tăng trưởng lợi nhuận mạnh chủ yếu nhờ (1) chênh lệch giá điện – nhiên liệu cải thiện 13% YoY, (2) sản lượng điện thương phẩm tăng 1% YoY, và (3) doanh thu tài chính tăng mạnh lên 34 tỷ đồng, so với 6 tỷ đồng trong 6T 2025, sau khi chi phí lãi vay được loại bỏ và thu nhập lãi tiền gửi tăng. Các yếu tố tích cực này bù đắp cho chi phí bảo dưỡng và các chi phí khác tăng 26% YoY lên 385 tỷ đồng.

• Chúng tôi nhận thấy tiềm năng điều chỉnh tăng dự báo lợi nhuận cả năm 2026, dù cần thêm đánh giá chi tiết, do doanh thu và LNST sau lợi ích CĐTS 6T 2026 lần lượt hoàn thành 54% và 76% dự báo năm 2026 của chúng tôi. Kết quả lợi nhuận vượt kỳ vọng chủ yếu nhờ chênh lệch giá điện – nhiên liệu và doanh thu tài chính cao hơn dự kiến, qua đó bù đắp cho chi phí bảo dưỡng và các chi phí khác cao hơn dự kiến.

• Chúng tôi hiện có khuyến nghị MUA đối với QTP, với giá mục tiêu 14.600 đồng/cổ phiếu.

KQKD quý 2 & 6T 2026 của QTP

Tỷ đồng

Q2 2026

YoY
 %

6T 2026

YoY
 %

% dự báo 2026 của Vietcap

Sản lượng điện thương phẩm (triệu kWh)

2.088

5%

3.813

1%

54%

Chênh lệch giá (đồng/kWh)

367

19%

355

13%

109%

Giá bán trung bình (đồng/kWh)

1.736

20%

1.660

8%

101%

Chi phí nguyên vật liệu trung bình (đồng/kWh)

1.369

21%

1.306

7%

99%

Doanh thu

3.625

27%

6.359

10%

54%

Giá vốn hàng bán

-3.206

23%

-5.687

8%

53%

- Chi phí khấu hao

-105

-24%

-222

-19%

41%

- Chi phí bảo trì & chi phí khác

-206

29%

-385

26%

94%

Lợi nhuận gộp

419

57%

671

33%

70%

Chi phí quản lý doanh nghiệp

-26

4%

-48

-1%

38%

Lợi nhuận từ HĐKD (EBIT)

393

63%

624

36%

75%

Thu nhập tài chính

17

700%

34

502%

83%

Chi phí tài chính

0

-100%

0

-100%

N.M.

Trong đó: chi phí lãi vay

0

-100%

0

-100%

N.M.

LNTT

409

72%

655

44%

76%

Chi phí thuế TNDN

-82

71%

-131

44%

76%

LNST báo cáo

327

72%

524

44%

76%

Nguồn: QTP, Vietcap

Powered by Froala Editor

Tư vấn nhanh và chính xác nhất, gọi ngay: (+84) 2 8888 2 6868

/en/research-center/qtp-h1-2026-npat-mi-jumps-44-yoy-on-wider-price-spread-ahead-of-expectations-earnings-flash