• CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh (QTP) ghi nhận doanh thu quý 2/2026 đạt 3,6 nghìn tỷ đồng (+27% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 327 tỷ đồng (+72% YoY). Tăng trưởng lợi nhuận mạnh so với cùng kỳ chủ yếu nhờ (1) chênh lệch giá điện – nhiên liệu tăng 19% YoY, được hỗ trợ bởi chi phí nhiên liệu tương đối thấp hơn so với các nhà máy nhiệt điện than khác như PPC và HND, (2) sản lượng điện thương phẩm tăng 5% YoY nhờ được huy động cao hơn, và (3) doanh thu tài chính tăng mạnh lên 17 tỷ đồng, so với 2 tỷ đồng trong quý 2/2025, phản ánh thu nhập lãi tiền gửi cao hơn nhờ số dư tiền gửi lớn hơn sau khi Công ty đã hoàn tất trả nợ. Các yếu tố tích cực này bù đắp cho chi phí bảo dưỡng và các chi phí khác tăng 29% YoY lên 206 tỷ đồng.
• Trong 6T 2026, QTP ghi nhận doanh thu đạt 6,4 nghìn tỷ đồng (+10% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 524 tỷ đồng (+44% YoY). Tăng trưởng lợi nhuận mạnh chủ yếu nhờ (1) chênh lệch giá điện – nhiên liệu cải thiện 13% YoY, (2) sản lượng điện thương phẩm tăng 1% YoY, và (3) doanh thu tài chính tăng mạnh lên 34 tỷ đồng, so với 6 tỷ đồng trong 6T 2025, sau khi chi phí lãi vay được loại bỏ và thu nhập lãi tiền gửi tăng. Các yếu tố tích cực này bù đắp cho chi phí bảo dưỡng và các chi phí khác tăng 26% YoY lên 385 tỷ đồng.
• Chúng tôi nhận thấy tiềm năng điều chỉnh tăng dự báo lợi nhuận cả năm 2026, dù cần thêm đánh giá chi tiết, do doanh thu và LNST sau lợi ích CĐTS 6T 2026 lần lượt hoàn thành 54% và 76% dự báo năm 2026 của chúng tôi. Kết quả lợi nhuận vượt kỳ vọng chủ yếu nhờ chênh lệch giá điện – nhiên liệu và doanh thu tài chính cao hơn dự kiến, qua đó bù đắp cho chi phí bảo dưỡng và các chi phí khác cao hơn dự kiến.
• Chúng tôi hiện có khuyến nghị MUA đối với QTP, với giá mục tiêu 14.600 đồng/cổ phiếu.
KQKD quý 2 & 6T 2026 của QTP
Tỷ đồng | Q2 2026 | YoY | 6T 2026 | YoY | % dự báo 2026 của Vietcap |
Sản lượng điện thương phẩm (triệu kWh) | 2.088 | 5% | 3.813 | 1% | 54% |
Chênh lệch giá (đồng/kWh) | 367 | 19% | 355 | 13% | 109% |
Giá bán trung bình (đồng/kWh) | 1.736 | 20% | 1.660 | 8% | 101% |
Chi phí nguyên vật liệu trung bình (đồng/kWh) | 1.369 | 21% | 1.306 | 7% | 99% |
Doanh thu | 3.625 | 27% | 6.359 | 10% | 54% |
Giá vốn hàng bán | -3.206 | 23% | -5.687 | 8% | 53% |
- Chi phí khấu hao | -105 | -24% | -222 | -19% | 41% |
- Chi phí bảo trì & chi phí khác | -206 | 29% | -385 | 26% | 94% |
Lợi nhuận gộp | 419 | 57% | 671 | 33% | 70% |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | -26 | 4% | -48 | -1% | 38% |
Lợi nhuận từ HĐKD (EBIT) | 393 | 63% | 624 | 36% | 75% |
Thu nhập tài chính | 17 | 700% | 34 | 502% | 83% |
Chi phí tài chính | 0 | -100% | 0 | -100% | N.M. |
Trong đó: chi phí lãi vay | 0 | -100% | 0 | -100% | N.M. |
LNTT | 409 | 72% | 655 | 44% | 76% |
Chi phí thuế TNDN | -82 | 71% | -131 | 44% | 76% |
LNST báo cáo | 327 | 72% | 524 | 44% | 76% |
Nguồn: QTP, Vietcap
Powered by Froala Editor