* CTCP Đường Quảng Ngãi (QNS) công bố KQKD quý 1/2026 với doanh thu đạt 2.763 tỷ đồng (+22% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 391 tỷ đồng (đi ngang so với cùng kỳ), lần lượt hoàn thành 26% và 18% dự báo cả năm của chúng tôi. Kết quả này thấp hơn kỳ vọng của chúng tôi và chúng tôi nhận thấy rủi ro điều chỉnh giảm đối với dự báo hiện tại, dù cần thêm đánh giá chi tiết.
* Cả mảng Sữa đậu nành (+22%) và Đường (+27%) đều thúc đẩy tăng trưởng doanh thu, nhưng áp lực lên biên lợi nhuận mảng đường cùng chi phí quảng cáo và khuyến mãi (A&P) cao hơn đã khiến lợi nhuận đi ngang.
* Sữa đậu nành: Doanh thu quý 1/2026 tăng 22% YoY nhờ sản lượng tăng 11% và giá bán trung bình tăng 8%, phản ánh xu hướng tiếp tục chuyển dịch sang dòng sản phẩm cao cấp Veyo. Biên lợi nhuận gộp tăng 6,4 điểm % YoY lên 48,9%, giúp lợi nhuận gộp phân khúc tăng 40% YoY, các kênh phân phối đều thuận lợi (kênh truyền thống +19%, kênh hiện đại +27%, Xuất khẩu +67%) và chi phí đầu vào đậu nành đã được chốt cho đến hết năm 2027.
* Đường: Doanh thu quý 1/2026 tăng 27% YoY lên 934 tỷ đồng nhờ sản lượng tiêu thụ mạnh, mặc dù giá bán trung bình giảm khoảng 18% YoY xuống còn khoảng 15.700 đồng/kg. Biên lợi nhuận gộp giảm 8,1 điểm % YoY xuống 16,0%, và lợi nhuận gộp phân khúc giảm 15% YoY xuống 150 tỷ đồng do giá bán thực tế thấp hơn đã ảnh hưởng nhiều hơn so với mức tăng trưởng sản lượng. Ban lãnh đạo đánh giá mức giá hiện tại đang là đáy chu kỳ.
KQKD quý 1/2026 của QNS
Tỷ đồng | Q1 2025 | Q4 2025 | Q1 2026 | Q1 2026 YoY | Q1 2026 QoQ | KQ Q1 2026/dự báo 2026 của Vietcap |
Doanh thu | 2.269 | 2.701 | 2.763 | 22% | 2% | 26% |
Sữa hạt | 937 | 1.207 | 1.139 | 22% | -6% | 25% |
Đường | 734 | 995 | 934 | 27% | -6% | 24% |
Khác(1) | 598 | 499 | 691 | 15% | 39% | 32% |
Lợi nhuận gộp | 739 | 964 | 888 | 20% | -8% | 27% |
Sữa hạt | 398 | 564 | 557 | 40% | -1% | 31% |
Đường | 177 | 138 | 150 | -15% | 8% | 15% |
Khác(1) | 163 | 261 | 181 | 11% | -31% | 40% |
LN từ HĐKD | 402 | 582 | 379 | -6% | -35% | 18% |
LN ngoài HĐKD | 36 | 140 | 68 | 89% | -51% | 10% |
LNTT | 438 | 721 | 447 | 2% | -38% | 16% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 392 | 605 | 391 | 0% | -35% | 18% |
|
|
| ||||
Biên LN gộp | 32,5% | 35,7% | 32,1% |
| ||
Sữa hạt | 42,5% | 46,7% | 48,9% |
| ||
Đường | 24,1% | 13,9% | 16,0% |
| ||
Biên LN từ HĐKD | 17,7% | 21,5% | 13,7% |
| ||
Biên LN ròng | 17,3% | 22,4% | 14,2% |
|
|
|
Nguồn: QNS, Vietcap, (1) bao gồm bia, bánh kẹo, nước khoáng, và nhà máy điện sinh khối.
Powered by Froala Editor