Quý 1/2026: doanh thu đạt 2,2 nghìn tỷ đồng (+52% YoY; đạt 23% dự báo năm 2026); LNST báo cáo đạt 180 tỷ đồng (gấp 5,0 lần YoY; đạt 16% dự báo năm 2026) và LNST cốt lõi đạt 180 tỷ đồng (gấp 5,0 lần YoY; đạt 18% dự báo năm 2026).
- Sản lượng điện thương phẩm tăng mạnh 61% YoY và đạt 21% dự báo năm 2026.
- Đà tăng trưởng doanh thu mạnh được thúc đẩy bởi (1) sản lượng điện thương phẩm tăng 61% YoY, (2) sản lượng Qc cam kết tăng 43% YoY, qua đó bù trừ cho (3) mức giảm 5% YoY của ASP (do tỷ lệ Qc đạt 95% so với 107% trong quý 1/2025).
- Chúng tôi cho rằng mức tăng mạnh của LNST cốt lõi đến từ (1) sản lượng điện thương phẩm tăng 61% YoY, (2) chi phí khấu hao giảm 134 tỷ đồng (-78% YoY), (3) thu nhập tài chính tăng 85% YoY, qua đó bù trừ cho (4) mức chênh lệch giá giữa ASP và chi phí khí/kWh giảm 27% YoY (đạt 97% dự báo năm 2026) và (5) chi phí quản lý doanh nghiệp tăng 82% YoY.
Nhìn chung, chúng tôi nhận thấy rủi ro điều chỉnh giảm nhẹ dự báo LNST cốt lõi năm 2026 (997 tỷ đồng, +8% YoY), do mức chênh lệch giá thấp hơn kỳ vọng và chi phí nhân công cao hơn, dù cần thêm đánh giá chi tiết. Chúng tôi hiện duy trì khuyến nghị MUA đối với NT2 với mức giá mục tiêu 30.300 đồng/cổ phiếu.
Tác động đến khuyến nghị MUA đối với POW: KQKD quý 1/2026 của NT2 thấp hơn kỳ vọng cho thấy tác động tiêu cực nhẹ đối với dự báo lợi nhuận của POW, với mức ảnh hưởng tối đa ước tính khoảng 2% LNST sau lợi ích CĐTS năm 2026 của POW, do NT2 đóng góp khoảng 20% LNST sau lợi ích CĐTS năm 2026 của POW.
KQKD quý 1/2026 của NT2
Tỷ đồng | Quý | Quý | YoY (%) | % dự báo |
Sản lượng điện thương phẩm (triệu kWh) | 588 | 945 | 61% | 21% |
Qc (triệu kWh) | 628 | 897 | 43% | 25% |
ASP (đồng/kWh) | 2.426 | 2.298 | -5% | 112% |
Giá khí (USD/MMBTU) * | 9,5 | 9,5 | 0% | 101% |
|
|
|
|
|
Doanh thu | 1.427 | 2.172 | 52% | 23% |
Giá vốn hàng bán | -1.383 | -1.954 | 41% | 24% |
Lợi nhuận gộp | 44 | 218 | 394% | 16% |
Chi phí quản lý doanh nghiệp | -19 | -34 | 82% | 37% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 25 | 183 | 625% | 15% |
Thu nhập tài chính | 31 | 58 | 85% | 25% |
Chi phí tài chính | -14 | -18 | 35% | 23% |
Thu nhập khác | 0 | 0 | N.M. | N.M. |
LNTT | 43 | 223 | 420% | 16% |
LNST báo cáo | 36 | 180 | 395% | 16% |
LNST cốt lõi | 36 | 180 | 395% | 18% |
Nguồn: NT2, Vietcap (*Uớc tính của Vietcap).
Powered by Froala Editor