KQKD quý 4/2025: Sản lượng thương phẩm đạt 967 triệu kWh (+20% YoY); doanh thu đạt 2,4 nghìn tỷ đồng (+33% YoY); LNST báo cáo đạt 422 tỷ đồng (+5,7 lần YoY). Chúng tôi cho rằng nguyên nhân LNST sau lợi ích CĐTS tăng mạnh là do: (1) tỷ lệ Qc cam kết tăng 59% YoY, (2) ghi nhận 91 tỷ đồng phí dịch vụ môi trường rừng, và (3) chi phí khấu hao giảm 130 tỷ đồng (-76% QoQ). Theo NT2, 91 tỷ đồng phí dịch vụ môi trường rừng được ghi nhận trực tiếp vào doanh thu.
KQKD năm 2025: Sản lượng thương phẩm đạt 3,1 tỷ kWh (+14% YoY, 96% dự báo 2025 của chúng tôi); doanh thu đạt 7,8 nghìn tỷ đồng (+31% YoY, hoàn thành 101% dự báo năm 2025); LNST báo cáo đạt 1 nghìn tỷ đồng (+12 lần YoY, hoàn thành 112% dự báo năm 2025); LNST cốt lõi đạt 907 tỷ đồng (+36 lần YoY, hoàn thành 111% dự báo năm 2025).
Chúng tôi cho rằng mức tăng trưởng mạnh mẽ của LNST báo cáo chủ yếu đến từ: (1) mức tăng trưởng 14% YoY của sản lượng thương phẩm, (2) mức tăng trưởng 15% YoY của giá bán trung bình (chủ yếu do mức tăng 57% YoY của sản lượng Qc), và (3) ghi nhận phí dịch vụ môi trường rừng.
Chúng tôi nhận thấy tiềm năng điều chỉnh tăng đối với dự báo LNST năm 2026 của chúng tôi (989 tỷ đồng, -1% YoY) nhờ: (1) khả năng giá khí giảm con khoảng ~USD9,5–10/MMBTU (thấp hơn 5–10% so với dự báo của chúng tôi, theo NT2); (2) khả năng chi phí khấu hao năm 2026 giảm 21% (dựa trên KQKD quý 4/2025), lấn át (3) việc chúng tôi gần đây điều chỉnh giảm 4% giá CGM trung bình trong giai đoạn 2025–2029, dù cần thêm đánh giá chi tiết.
KQKD quý 4/2025 của NT2
Tỷ đồng | Q4 2024 | Q4 2025 | YoY (%) | 2024 | 2025 | YoY (%) | % Dự báo 2025 |
Sản lượng điện thương phẩm (triệu kWh)* | 808 | 967 | 20% | 2.729 | 3.118 | 14% | 96% |
Qc (triệu kWh)* | 658 | 1.043 | 59% | 2.221 | 3.492 | 57% | 100% |
Qc không huy động (triệu kWh)* | 3 | 76 | 2.099% | 74 | 391 | 427% | N.M. |
Giá bán trung bình (đồng/kWh) | 2.209 | 2.449 | 11% | 2.178 | 2.503 | 15% | 105% |
Giá khí (USD/triệu BTU)* | 9.4 | 9.2 | -3% | 9.5 | 9.4 | -2% | 99% |
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh thu | 1.784 | 2.367 | 33% | 5.944 | 7.804 | 31% | 101% |
Giá vốn hàng bán | -1.696 | -1.890 | 11% | -5.892 | -6.710 | 14% | 98% |
Lợi nhuận gộp | 88 | 478 | 443% | 52 | 1.093 | 2.023% | 125% |
Chi phí bán hàng & quản lý (SG&A) | -23 | -35 | 52% | -81 | -76 | -7% | 130% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 65 | 443 | 580% | -30 | 1.018 | N.M. | 125% |
Thu nhập tài chính | 35 | 52 | 51% | 100 | 170 | 70% | 121% |
Chi phí tài chính | -10 | -18 | 78% | -39 | -66 | 72% | 113% |
Thu nhập khác | 0 | -2 | N.M. | 72 | 1 | -99% | 1% |
LNTT | 89 | 475 | 431% | 104 | 1.123 | 980% | 113% |
LNST báo cáo | 74 | 422 | 467% | 83 | 1.000 | 1.106% | 112% |
LNST cốt lõi | 74 | 351 | 371% | 25 | 907 | 3.523% | 111% |
Nguồn: NT2, Vietcap (*Vietcap ước tính).
Powered by Froala Editor