- CTCP Đầu tư Nam Long (NLG) công bố KQKD quý 3/2026 tương đối yếu với doanh thu BĐS cốt lõi (bao gồm các dự án liên doanh (JV) Mizuki Park và Izumi City) đạt 240 tỷ đồng (-42% QoQ, -87% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 5 tỷ đồng (-91% QoQ, -97% YoY), chủ yếu do sự sụt giảm của lượng bàn giao BĐS.
- Trong 9T 2026, doanh thu BĐS cốt lõi đạt 1,4 nghìn tỷ đồng (-64% YoY), trong khi LNST sau lợi ích CĐTS giảm 64% xuống mức 128 tỷ đồng, với các dự án bàn giao chính gồm Southgate và Cần Thơ.
- Tại cuối quý 3/2026, NLG tiếp tục duy trì vị thế tiền mặt ròng, với tỷ lệ nợ vay ròng/vốn chủ sở hữu ở mức -6,3%, so với -6,5% tại cuối quý 2/2026 và -17,8% tại cuối năm 2025.
- Doanh số bán BĐS: Trong quý 3/2026, doanh số bán BĐS đạt 647 tỷ đồng (-78% QoQ, -61% YoY), chủ yếu đến từ các dự án Mizuki Park (chiếm 48% tổng), Elyse Island (27%) và Southgate (19%). Trong 9T 2026, doanh số bán BĐS tăng 14% YoY, đạt 5,7 nghìn tỷ đồng, nhờ đóng góp từ dự án Mizuki Park (23% tổng doanh số), Sol Garden (22%), Izumi City (16%) và Southgate (15%).
- Với việc LNST sau lợi ích CĐTS và doanh số bán BĐS 9T 2026 chỉ hoàn thành lần lượt 18% và 49% dự báo cả năm của chúng tôi, chúng tôi nhận thấy rủi ro điều chỉnh giảm đối với dự báo LNST sau lợi ích CĐTS năm 2026 (697 tỷ đồng; -1% YoY) và dự báo doanh số bán BĐS (11,7 nghìn tỷ đồng; -2% YoY), do tiến độ mở bán trong quý 4/2026 có thể chậm hơn giả định trước đây và chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp cao hơn kỳ vọng.
- Triển vọng quý 4/2026: Chúng tôi kỳ vọng NLG sẽ tiếp tục bàn giao BĐS tại Southgate và Cần Thơ, đồng thời bắt đầu bàn giao các giai đoạn tiếp theo tại Izumi City, Mizuki Park và Sol Garden. Đối với doanh số bán BĐS, chúng tôi kỳ vọng công ty sẽ ghi nhận đóng góp từ việc mở bán các giai đoạn mới tại Southgate, Mizuki Park và Izumi City.
Hình 1: Doanh số bán BĐS của NLG
Tỷ đồng | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 | Q1 | Q2 | Q3 | Năm | 9T | 9T |
Akari City | 540 | 570 | 510 | 240 | 30 | 160 | 55 | 80 | - | 50 | - | 325 | 250 | 50 |
Southgate | 280 | 670 | 160 | 350 | 220 | 1.980 | 930 | 1.680 | 360 | 350 | 120 | 4.810 | 3.130 | 840 |
Mizuki Park | 250 | 220 | 50 | 130 | 20 | 120 | 80 | 890 | 620 | 400 | 310 | 1.110 | 220 | 1.340 |
Cần Thơ | 100 | 50 | 130 | 830 | 230 | 370 | 440 | 615 | 100 | 450 | 30 | 1.655 | 1.040 | 570 |
Izumi City | - | - | - | 130* | 50* | 160* | 65* | 1.790 | 610 | 310 | - | 2.060 | 270 | 910 |
An Zen Residences | - | - | - | - | - | - | 100 | 760 | 20 | 20 | 20 | 860 | 100 | 60 |
Elyse Island | - | - | - | - | - | - | - | 1.040 | 360 | 180 | 170 | 1.040 |
| 710 |
Sol Garden | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1.250 | - | - |
| 1.250 |
Tổng | 1.170 | 1.510 | 850 | 1.680 | 550 | 2.790 | 1.670 | 6.850 | 2.070 | 3.010 | 650 | 11.850 | 5.000 | 5.730 |
Nguồn: NLG, Vietcap tổng hợp (Doanh số bán BĐS được làm tròn đến hàng chục). Lưu ý: (*) Sản phẩm đã bán tại Izumi City Giai đoạn 1, đã được hoàn tiền cho khách hàng từ đợt mở bán đầu tiên năm 2021.
Hình 2: Kết quả quý 3 và 9T 2026 của NLG
Tỷ đồng | Q3 | Q3 | % YoY | 9T | 9T | % YoY | 2026F | KQ 9T/ |
Doanh thu thuần | 1.877 | 328 | -83% | 3.941 | 2.022 | -49% | 5.349 | 38% |
| 1.862 | 227 | -88% | 3.768 | 1.738 | -54% | 5.001 | 35% |
| 15 | 100 | 566% | 173 | 284 | 64% | 348 | 82% |
Lợi nhuận gộp | 829 | 151 | -82% | 1.579 | 769 | -51% | 2.066 | 37% |
| 815 | 116 | -86% | 1.537 | 713 | -54% | 2.013 | 35% |
| 14 | 35 | 150% | 42 | 56 | 35% | 52 | 108% |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Chi phí SG&A | -410 | -132 | -68% | -860 | -515 | -40% | -1.116 | 46% |
LN từ HĐKD | 418 | 19 | -96% | 719 | 253 | -65% | 950 | 27% |
Doanh thu tài chính | 29 | 81 | 178% | 121 | 240 | 98% | 341 | 70% |
Chi phí tài chính | -136 | -81 | -41% | -285 | -241 | -15% | -332 | 73% |
LN từ công ty LDLK | 5 | 4 | -31% | 34 | 35 | 3% | 339 | 10% |
Lãi/lỗ khác | 13 | 16 | 20% | 32 | 24 | -27% | 30 | 79% |
LNTT | 330 | 38 | -88% | 621 | 310 | -50% | 1.328 | 23% |
Thuế TNDN | -96 | -33 | -65% | -180 | -129 | -28% | -198 | 65% |
LNST | 234 | 5 | -98% | 441 | 181 | -59% | 1.130 | 16% |
Lợi ích CĐTS | -88 | -1 | -99% | -88 | -53 | -40% | -433 | 12% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 146 | 5 | -97% | 354 | 128 | -64% | 697 | 18% |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Biên LN gộp | 44,1% | 46,1% |
| 40,1% | 38,0% |
| 38,6% |
|
| 43,8% | 51,1% |
| 40,8% | 41,0% |
| 40,3% |
|
| 92,6% | 34,7% |
| 24,1% | 19,8% |
| 15,0% |
|
Chi phí SG&A/doanh thu | 21,9% | 40,4% |
| 21,8% | 25,5% |
| 20,9% |
|
Biên LN từ HĐKD | 22,3% | 5,7% |
| 18,2% | 12,5% |
| 17,8% |
|
Biên LNST sau lợi ích CĐTS | 7,8% | 1,5% |
| 9,0% | 6,3% |
| 13,0% |
|
Nguồn: NLG, Vietcap dự báo (cập nhật lần cuối ngày 28/08/2026)
Powered by Froala Editor