Doanh thu quý 3/2026 của CTCP Đầu tư Thế giới Di động (MWG) tăng 32% YoY và LNST sau lợi ích CĐTS tăng 75% YoY lên 3,1 nghìn tỷ đồng. Doanh thu và LNST sau lợi ích CĐTS 9T 2026 lần lượt đạt 147,8 nghìn tỷ đồng và 9,1 nghìn tỷ đồng, hoàn thành lần lượt 74% và 77% dự báo năm 2026 của chúng tôi, phù hợp với kỳ vọng của chúng tôi. LNST sau lợi ích CĐTS quý 3 giảm 6% QoQ do tác động pha loãng từ đợt IPO của DMX, mặc dù LNST hợp nhất trước lợi ích CĐTS tăng 5% QoQ.
1. DMX:
- Doanh thu quý 3/2026 tăng 22% YoY và 4% QoQ. Doanh thu 9T 2026 tăng 25% YoY, hoàn thành 75% dự báo cả năm của chúng tôi.
- LNST quý 3 tăng 105% YoY và 6% QoQ lên 2,82 nghìn tỷ đồng. Biên lợi nhuận ròng tăng lên 8,3%, từ mức 4,9% trong quý 3/2025 và 8,1% trong quý 2/2026. LNST 9T 2026 đạt 7,70 nghìn tỷ đồng (+83% YoY), hoàn thành 74% dự báo năm 2026 của chúng tôi.
- Mạng lưới trong nước giảm nhẹ xuống 3.003 cửa hàng vào cuối quý 3 từ mức 3.012 cửa hàng vào cuối quý 2, cho thấy tăng trưởng không đến từ việc mở rộng cửa hàng.
- Doanh thu điện thoại Apple tăng 50% YoY trong 9T 2026, duy trì tốc độ tăng trưởng của 6T 2026. Tăng trưởng doanh thu điện thoại Android tăng tốc lên 20% từ mức 15% trong 6T 2026, trong khi tăng trưởng của laptop chậm lại còn 30% từ mức 35%, máy lạnh còn 50% từ mức 60%, và TV còn 15% từ mức 20%.
- Doanh thu dịch vụ chiếm 5% cơ cấu ngành hàng được báo cáo. Doanh số bán hàng trả góp tăng 50% YoY và chiếm 38% doanh thu DMX. Mảng dịch vụ kỹ thuật tạo ra doanh thu 9T 2026 là 2.738 tỷ đồng (+39% YoY).
- Doanh thu 9T 2026 của công ty liên kết EraBlue tăng 86% YoY tính theo IDR, được hỗ trợ bởi mức tăng trưởng doanh thu cùng cửa hàng 13%. Mạng lưới cửa hàng mở rộng lên 337 cửa hàng, tăng thêm 156 cửa hàng kể từ đầu năm.
2. BHX:
- Doanh thu quý 3/2026 tăng 49% YoY và 16% QoQ. Doanh thu 9T 2026 tăng 33% YoY, hoàn thành 75% dự báo cả năm của chúng tôi.
- Chúng tôi ước tính LNST quý 3 đạt 563 tỷ đồng, tăng 90% YoY và 8% QoQ. Biên lợi nhuận ròng tương ứng đạt 3,2%, so với 3,4% trong quý 2. LNST 9T 2026 đạt 1,5 nghìn tỷ đồng, hoàn thành 70% dự báo năm 2026 của chúng tôi.
- Mạng lưới đạt 3.904 cửa hàng vào cuối quý 3, với 1.345 cửa hàng mở mới ròng kể từ đầu năm, đã vượt mức 1.200 cửa hàng mở mới trong giả định dự báo cả năm của chúng tôi. Ban lãnh đạo cho biết các cửa hàng mở trong năm 2026 tạo ra lợi nhuận hoạt động cấp cửa hàng dương sau khi trừ chi phí khấu hao và logistics, cho thấy hiệu quả kinh tế của cửa hàng mới được cải thiện song song với tốc độ mở rộng nhanh.
KQKD quý 3/2026 và 9T 2026 của MWG
Tỷ đồng | Q3 | Q2 | Q3 | YoY | QoQ | 9T | 9T | YoY | Dự báo 2026 | 9T/ dự báo 2026 |
Doanh thu thuần | 39.852 | 48.751 | 52.614 | 32% | 8% | 113.606 | 147.827 | 30% | 198.970 | 74% |
DMX | 28.058 | 32.738 | 34.180 | 22% | 4% | 79.297 | 99.460 | 25% | 132.850 | 75% |
BHX | 11.836 | 15.185 | 17.600 | 49% | 16% | 34.417 | 45.916 | 33% | 60.943 | 75% |
Lợi nhuận gộp | 7.478 | 10.809 | 11.421 | 53% | 6% | 22.246 | 31.940 | 44% | 42.863 | 75% |
Chi phí SG&A | -5.690 | -7.297 | -7.879 | 38% | 8% | -17.212 | -21.984 | 28% | -29.682 | 74% |
Chi phí bán hàng | -4.571 | -5.980 | -6.887 | 51% | 15% | -13.677 | -18.152 | 33% | ||
Chi phí quản lý (G&A) | -1.119 | -1.317 | -992 | -11% | -25% | -3.535 | -3.832 | 8% | ||
LN từ HĐKD | 1.788 | 3.512 | 3.542 | 98% | 1% | 5.035 | 9.956 | 98% | 13.181 | 76% |
LN từ công ty liên kết | 4 | 19 | 9 | 122% | -50% | 18 | 37 | 100% | 51 | 73% |
Thu nhập tài chính ròng | 399 | 504 | 697 | 75% | 38% | 1.120 | 1.637 | 46% | 2.050 | 80% |
Thu nhập/(lỗ) khác ròng | -18 | -1 | -9 | -51% | 518% | -37 | -30 | -18% | 0 | n.m. |
LNTT | 2.173 | 4.033 | 4.239 | 95% | 5% | 6.137 | 11.600 | 89% | 15.282 | 76% |
LNST trước lợi ích CĐTS | 1.784 | 3.354 | 3.521 | 97% | 5% | 4.989 | 9.633 | 93% | ||
BHX (ước tính) | 296 | 523 | 563 | 90% | 8% | 494 | 1.469 | 197% | 2.093 | 70% |
DMX | 1.380 | 2.658 | 2.825 | 105% | 6% | 4.198 | 7.701 | 83% | 10.349 | 74% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 1.771 | 3.303 | 3.094 | 75% | -6% | 4.965 | 9.111 | 84% | 11.815 | 77% |
Biên LN gộp | 18,8% | 22,2% | 21,7% |
|
| 19,6% | 21,6% |
| 21,5% | |
Chi phí SG&A/doanh thu thuần | -14,3% | -15,0% | -15,0% |
|
| -15,2% | -14,9% |
| -14,9% | |
Chi phí bán hàng | -11,5% | -12,3% | -13,1% |
|
| -12,0% | -12,3% |
| ||
Chi phí quản lý (G&A) | -2,8% | -2,7% | -1,9% |
|
| -3,1% | -2,6% |
| ||
Biên LN từ HĐKD | 4,5% | 7,2% | 6,7% |
|
| 4,4% | 6,7% |
| 6,6% | |
Biên LNST sau lợi ích CĐTS | 4,4% | 6,8% | 5,9% |
|
| 4,4% | 6,2% |
| 5,9% | |
Biên lợi nhuận ròng DMX | 4,9% | 8,1% | 8,3% |
|
| 5,3% | 7,7% |
| 7,8% |
|
Biên lợi nhuận ròng BHX (ước tính) | 2,5% | 3,4% | 3,2% |
|
| 1,4% | 3,2% |
| 3,4% |
|
Nguồn: MWG, Vietcap.
Powered by Froala Editor