- Tổng Công ty IDICO (IDC) công bố KQKD quý 2/2026 với doanh thu đạt 2,3 nghìn tỷ đồng (+29% YoY và +53% QoQ) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 610 tỷ đồng (+105% YoY và +125% QoQ). Chúng tôi cho rằng lợi nhuận tăng mạnh chủ yếu nhờ lượng bàn giao đất KCN cao hơn từ lượng backlog chưa ghi nhận doanh thu.
- Trong 6T 2026, doanh thu đạt 3,8 nghìn tỷ đồng (+6% YoY), trong khi LNST sau lợi ích CĐTS tăng 37% YoY đạt 880 tỷ đồng, lần lượt hoàn thành 42% và 44% dự báo cả năm của chúng tôi. Nhìn chung, chúng tôi nhận thấy không có thay đổi đáng kể đối với dự báo lợi nhuận năm 2026 của chúng tôi, dù cần thêm đánh giá chi tiết, khi chúng tôi kỳ vọng lượng bàn giao đất KCN sẽ tăng tốc trong nửa cuối năm 2026.
- Mảng KCN: Doanh thu của mảng này đạt 1,5 nghìn tỷ đồng (+37% YoY) trong 6T 2026, hoàn thành 40% dự báo cả năm của chúng tôi. Trong khi đó, biên lợi nhuận gộp của mảng này mở rộng lên 64,1% từ mức 60,5% trong 6T 2025, cao hơn dự báo cả năm của chúng tôi là 60,7%. Chúng tôi cho rằng biên lợi nhuận mở rộng so với cùng kỳ là do giá cho thuê trung bình cao hơn tại phần lớn các KCN của IDC. Chúng tôi ước tính dòng tiền từ KCN trong 6T 2026 giảm nhẹ 4% YoY còn 1,6 nghìn tỷ đồng, tương đương 46% dự báo cả năm của chúng tôi.
- IDC ghi nhận doanh số cho thuê đất KCN sơ bộ khoảng 45 ha trong 6T 2026, nhìn chung phù hợp với dự báo của chúng tôi về việc doanh số cho thuê đất KCN phục hồi lên 100 ha trong năm 2026 từ mức 76 ha trong năm 2025. Chúng tôi kỳ vọng sự phục hồi này được hỗ trợ bởi quỹ đất sẵn sàng cho thuê quy mô lớn của IDC tại các tỉnh công nghiệp trọng điểm.
- Mảng bất động sản: IDC ghi nhận doanh thu mảng này đạt 40 tỷ đồng trong 6T 2026 (-85% YoY). Chúng tôi kỳ vọng doanh thu bất động sản sẽ tăng tốc trong nửa cuối năm 2026, được hỗ trợ bởi các đợt bàn giao đất theo kế hoạch.
KQKD quý 2 & 6T 2026 của IDC
Tỷ đồng | Q2 | Q2 | YoY | 6T | 6T | YoY | Dự báo 2026 | KQ 6T/ |
Doanh thu thuần | 1.763 | 2.270 | 29% | 3.557 | 3.756 | 6% | 9.031 | 42% |
- KCN | 494 | 1.079 | 118% | 1.083 | 1.485 | 37% | 3.707 | 40% |
- Năng lượng | 922 | 967 | 5% | 1.738 | 1.851 | 7% | 4.067 | 46% |
- BĐS | 85 | 22 | -74% | 267 | 40 | -85% | 296 | 14% |
- Các dịch vụ khác | 262 | 202 | -23% | 469 | 380 | -19% | 961 | 39% |
Lợi nhuận gộp | 545 | 849 | 56% | 1.096 | 1.238 | 13% | 3.178 | 39% |
Chi phí bán hàng & quản lý | -86 | -90 | 4% | -188 | -162 | -14% | -417 | 39% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 459 | 759 | 66% | 908 | 1.076 | 18% | 2.761 | 39% |
Thu nhập tài chính | 63 | 145 | 130% | 128 | 276 | 116% | 444 | 62% |
Chi phí tài chính | -30 | -57 | 89% | -69 | -116 | 68% | -243 | 47% |
Thu nhập ròng từ CTLK | 0 | 0 | N.M. | 0 | 1 | N.M. | 0 | N.M. |
Thu nhập ròng khác | 28 | -15 | N.M. | 73 | 16 | -78% | 20 | 79% |
LNTT | 519 | 833 | 60% | 1.040 | 1.253 | 20% | 2.982 | 42% |
LNST | 416 | 663 | 59% | 833 | 1.001 | 20% | 2.386 | 42% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 298 | 610 | 105% | 641 | 880 | 37% | 1.982 | 44% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên lợi nhuận gộp | 30,9% | 37,4% |
| 30,8% | 33,0% |
| 35,2% |
|
- KCN | 66,4% | 66,1% |
| 60,5% | 64,1% |
| 60,7% |
|
- Năng lượng | 9,0% | 6,3% |
| 8,8% | 7,7% |
| 11,5% |
|
- BĐS | 67,7% | 127,5% |
| 58,4% | 48,5% |
| 57,6% |
|
Biên lợi nhuận từ HĐKD | 26,0% | 33,4% |
| 25,5% | 28,6% |
| 30,6% |
|
Biên lợi nhuận ròng | 16,9% | 26,9% |
| 18,0% | 23,4% |
| 21,9% |
|
Nguồn: IDC, dự báo của Vietcap (cập nhật ngày 4/6/2026)
Powered by Froala Editor