Chúng tôi nhận thấy khả năng điều chỉnh tăng đối với dự báo LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo (2,1 nghìn tỷ đồng, -36% YoY), và dự báo LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi (2,1 nghìn tỷ đồng, +1% YoY) năm 2026 của chúng tôi, nhờ tiềm năng tăng trưởng lớn hơn kỳ vọng của doanh thu, dù vẫn cần chờ thêm đánh giá chi tiết.
Quý 2/2026: Doanh thu đạt 9,5 nghìn tỷ đồng (+46% YoY), LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi đạt 768 tỷ đồng (+51% YoY), trong khi LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 705 tỷ đồng (+34% YoY).
- LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi lập mức cao kỷ lục mới, chủ yếu được thúc đẩy bởi (1) mức doanh thu cao kỷ lục trong quý (+46% YoY) nhờ mức tăng 48% YoY của doanh số mảng thiết bị điện (do giá đồng tăng 40% YoY và sản lượng bán tiếp tục mở rộng); và (2) mức tăng gần gấp 3 lần của doanh thu tài chính (lên 109 tỷ đồng) nhờ số dư tiền gửi lớn hơn (trong đó thu nhập lãi đạt 88 tỷ đồng, cao hơn so với mức 6 tỷ đồng trước đây). Các yếu tố này đã góp phần bù đắp cho việc biên lợi nhuận gộp giảm xuống mức 14,3% (-1,6 điểm % YoY, đi ngang QoQ, phù hợp với dự báo cả năm của chúng tôi là 14,3%).
- LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo thấp hơn lợi nhuận cốt lõi, do công ty ghi nhận khoản chi phí một lần khác trị giá 73 tỷ đồng (cao hơn so với mức 2 tỷ đồng ghi nhận trong trong quý 2/2025).
KQKD nửa đầu năm 2026 (6T 2026): Doanh thu đạt 16,6 nghìn tỷ đồng (+41% YoY, hoàn thành 53% dự báo năm 2026 của chúng tôi), LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi đạt 1,3 nghìn tỷ đồng (+41% YoY, hoàn thành 64% dự báo năm 2026 của chúng tôi), trong khi LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 1,3 nghìn tỷ đồng (+31% YoY, hoàn thành 61% dự báo năm 2026 của chúng tôi).
- Doanh thu tăng trưởng 41% YoY và hoàn thành 53% dự báo cả năm của chúng tôi, cao hơn nhẹ so với kỳ vọng. Kết quả này được thúc đẩy bởi (1) mức tăng 39% của giá bán trung bình đồng và (2) đà tăng trưởng của sản lượng.
- LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo hoàn thành 61% dự báo cả năm, và cao hơn so với dự báo của chúng tôi. Kết quả này được hỗ trợ bởi việc biên lợi nhuận gộp tổng hợp đạt 14,3% đúng như dự kiến, trong khi doanh thu cao hơn kỳ vọng và chi phí bán hàng & quản lý doanh nghiệp (SG&A) thấp hơn so với dự báo của chúng tôi.
KQKD quý 2 & 6T 2026 của GEE
Tỷ đồng | Q2 | Q2 | YoY | 6T | 6T | YoY | % dự báo 2026 |
Doanh thu | 6.510 | 9.524 | 46% | 11.791 | 16.621 | 41% | 53% |
Thiết bị điện | 6.404 | 9.453 | 48% | 11.606 | 16.504 | 42% | 53% |
Phát điện & khác | 106 | 71 | -33% | 185 | 117 | -37% | N.M. |
Lợi nhuận gộp | 1.035 | 1.366 | 32% | 1.868 | 2.382 | 28% | 54% |
Thiết bị điện | 997 | 1.351 | 35% | 1.799 | 2.363 | 31% | 53% |
Phát điện & khác | 38 | 15 | -59% | 69 | 19 | -72% | N.M. |
Chi phí bán hàng | -132 | -174 | 32% | -224 | -283 | 26% | 46% |
Chi phí G&A | -160 | -139 | -13% | -273 | -282 | 3% | 36% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 743 | 1.053 | 42% | 1.370 | 1.817 | 33% | 60% |
Thu nhập tài chính | 38 | 109 | 188% | 70 | 184 | 163% | 77% |
Thu nhập lãi | 6 | 88 | 1362% | 14 | 139 | 929% | 77% |
Lãi tỷ giá | 17 | 7 | -58% | 26 | 22 | -16% | N.M. |
Khác | 15 | 14 | -8% | 30 | 23 | -24% | N.M. |
Chi phí tài chính | -118 | -190 | 61% | -197 | -317 | 61% | 63% |
Chi phí lãi vay | -61 | -117 | 92% | -108 | -187 | 73% | 60% |
Lỗ tỷ giá | -5 | -8 | 67% | -9 | -18 | 100% | N.M. |
Khác | -53 | -65 | 24% | -80 | -112 | 41% | N.M. |
Thu nhập từ công ty LDLK | 61 | 46 | -25% | 90 | 87 | -3% | 172% |
Thu nhập khác | -2 | -73 | N.M. | -4 | -72 | N.M. | N.M. |
LNTT | 722 | 945 | 31% | 1.330 | 1.700 | 28% | 60% |
LNST trước lợi ích CĐTS | 566 | 740 | 31% | 1.053 | 1.346 | 28% | 59% |
Lợi ích CĐTS | -38 | -35 | -7% | -73 | -62 | -16% | 36% |
LNST-CĐTS, báo cáo | 528 | 705 | 34% | 980 | 1.284 | 31% | 61% |
LNST-CĐTS, cốt lõi | 508 | 768 | 51% | 946 | 1.335 | 41% | 64% |
Nguồn: GEE, Vietcap
Powered by Froala Editor