Chúng tôi nhận thấy khả năng điều chỉnh tăng đối với dự báo LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo năm 2026 của chúng tôi (13 nghìn tỷ đồng, +14% YoY) do (1) khả năng điều chỉnh tăng nhẹ đối với LNST cốt lõi (doanh thu và biên lợi nhuận mảng LPG cao hơn dự kiến, lợi nhuận gộp mảng LPG trong 6 tháng đầu năm hoàn thành 82% dự báo cả năm 2026 của chúng tôi), và (2) hoàn nhập dự phòng cao hơn dự kiến (so với dự báo không ghi nhận của chúng tôi), dù vẫn cần thêm đánh giá chi tiết.
Chúng tôi hiện có khuyến nghị MUA đối với Tổng Công ty Khí Việt Nam (GAS) với giá mục tiêu là 90.000 đồng/cổ phiếu.
KQKD 6T 2026: doanh thu đạt 81,3 nghìn tỷ đồng (+46% YoY, khoảng 70% dự báo năm 2026 của chúng tôi); LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi đạt 8,4 nghìn tỷ đồng (+36% YoY, khoảng 65% dự báo năm 2026 của chúng tôi); và LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 11,2 nghìn tỷ đồng (+17% YoY, khoảng 68% dự báo năm 2026 của chúng tôi);
+ Doanh thu tăng trưởng: doanh thu khí tự nhiên +94% YoY (sản lượng khí bán trong nước +7% YoY, giá dầu nhiên liệu (FO) +24% YoY, và hoạt động kinh doanh LNG quốc tế có thể tăng so với cùng kỳ trước thời điểm xung đột), qua đó bù đắp cho mảng LPG; doanh thu LPG +5% YoY
+ Khí tự nhiên: Doanh thu +94% YoY, ~75% dự báo năm 2026, nhiều khả năng nhờ hoạt động kinh doanh LNG quốc tế cao hơn dự kiến. Lợi nhuận gộp 6 tháng đầu năm +56% YoY, ~59% dự báo năm 2026 của chúng tôi, nhìn chung phù hợp với dự báo.
+ Mảng LPG ghi nhận kết quả cao hơn dự kiến với doanh thu 6 tháng đầu năm hoàn thành 70% dự báo năm 2026 của chúng tôi, nhiều khả năng nhờ sản lượng cao hơn dự kiến; lợi nhuận gộp 6 tháng đầu năm hoàn thành 82% dự báo năm 2026 khi biên lợi nhuận gộp đạt 7,2% (cao hơn 1,1 điểm % so với dự báo cả năm của chúng tôi, nhiều khả năng do biên lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh quốc tế cao hơn).
+ LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi tăng chủ yếu nhờ lợi nhuận gộp +36% YoY, được thúc đẩy bởi (1) lợi nhuận gộp mảng khí tự nhiên +56% YoY (sản lượng và giá bán trung bình tăng), trong khi lợi nhuận gộp mảng LPG tăng nhẹ +2% YoY
+ LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo tăng chậm hơn so với lợi nhuận cốt lõi do hoàn nhập dự phòng thấp hơn so với cùng kỳ, ở mức 510 tỷ đồng trong 6T 2026 so với 1,6 nghìn tỷ đồng trong 6T 2025.
KQKD quý 2/2026: doanh thu đạt 43,2 nghìn tỷ đồng (+44% YoY); LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi đạt 5,5 nghìn tỷ đồng (+59% YoY); và LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 5,9 nghìn tỷ đồng (+23% YoY).
+ Doanh thu tăng trưởng được thúc đẩy bởi (1) mảng khí tự nhiên tăng gấp 2 lần YoY (chủ yếu nhờ sản lượng +10% YoY và giá FO +47% YoY), (2) mảng vận chuyển +23% YoY (nhờ sản lượng và cước phí LNG cao hơn); các yếu tố này bù đắp cho doanh thu LPG -4% YoY.
+ LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi +59% YoY, tương đương mức tăng của lợi nhuận gộp, được thúc đẩy bởi (1) lợi nhuận gộp mảng khí tự nhiên +80% YoY (sản lượng và giá FO tăng), và (2) lợi nhuận gộp mảng LPG +20% YoY (cho thấy biên lợi nhuận cải thiện trong bối cảnh doanh thu -4% YoY)
+ LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo tăng chậm hơn lợi nhuận cốt lõi do hoàn nhập dự phòng thấp hơn so với cùng kỳ, ở mức 508 tỷ đồng trong quý 2/2026 so với 1,6 nghìn tỷ đồng trong quý 2/2025. Khoản hoàn nhập dự phòng quý 2/2026 liên quan đến các khoản phải thu từ các nhà máy điện Phú Mỹ thuộc PGV (Genco 3).
KQKD quý 2 và 6T 2026 của GAS
Tỷ đồng | Q2 2025 | Q2 2026 | YoY | 6T 2025 | 6T 2026 | YoY | % dự báo 2026 của Vietcap |
Giá dầu Brent trung bình (USD/thùng) | 67 | 97 | 45% | 71 | 88 | 24% | 105% |
Giá dầu nhiên liệu trung bình (USD/tấn) | 431 | 632 | 47% | 450 | 559 | 24% | 105% |
Sản lượng khí thương phẩm* (triệu m3) | 1.677 | 1.839 | 10% | 3.124 | 3.350 | 7% | 50% |
Doanh thu | 30.080 | 43.248 | 44% | 55.756 | 81.268 | 46% | 70% |
Giá vốn hàng bán | -25.126 | -35.456 | 41% | -46.712 | -68.967 | 48% | 72% |
Lợi nhuận gộp | 4.954 | 7.793 | 57% | 9.043 | 12.301 | 36% | 62% |
Chi phí SG&A | 713 | -612 | N.M. | -204 | -1.633 | 700% | 34% |
LN từ HĐKD | 5.667 | 7.181 | 27% | 8.839 | 10.668 | 21% | 71% |
Thu nhập tài chính | 402 | 355 | -12% | 759 | 740 | -2% | 45% |
Chi phí tài chính | -100 | -95 | -6% | -218 | -213 | -2% | 42% |
LNTT | 5.982 | 7.452 | 25% | 9.410 | 11.207 | 19% | 69% |
LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo | 4.748 | 5.859 | 23% | 7.504 | 8.804 | 17% | 68% |
LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi** | 3.438 | 5.452 | 59% | 6.186 | 8.398 | 36% | 65% |
Nguồn: GAS, Vietcap (*Ước tính của Vietcap; **Không bao gồm chi phí dự phòng và thu nhập khác thuần)
Powered by Froala Editor