Chúng tôi nhận thấy không có sự thay đổi đáng kể đối với dự báo LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi năm 2026 của chúng tôi (13,5 nghìn tỷ đồng, +22% YoY), do KQKD của mảng khí trong nước, LNG và LPG nhìn chung phù hợp với kỳ vọng, dù cần thêm đánh giá chi tiết. Chúng tôi hiện có khuyến nghị PHÙ HỢP THỊ TRƯỜNG đối với Tổng Công ty Khí Việt Nam (GAS) với giá mục tiêu là 98.200 đồng/cổ phiếu.
Quý 4/2025: doanh thu đạt 43,7 nghìn tỷ đồng (+75% YoY), LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 1,4 nghìn tỷ đồng (-30% YoY), và LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi đạt 2,3 nghìn tỷ đồng (-6% YoY).
- Tăng trưởng doanh thu được thúc đẩy bởi: (1) mức tăng +36% YoY của doanh thu khí khô và LNG (sản lượng khí thương phẩm trong nước và giao dịch LNG quốc tế +9% YoY), và (2) doanh thu LPG tăng 2,4 lần YoY nhờ mức tăng mạnh của sản lượng giao dịch.
- LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi giảm nhẹ 6% YoY chủ yếu do giá dầu nhiên liệu (FO) giảm 19% YoY, qua đó lấn át mức tăng trưởng của sản lượng trong nước.
- LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo giảm mạnh hơn so với LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi do công ty trích lập khoản dự phòng bổ sung ròng 1,2 nghìn tỷ đồng (gấp 2 lần YoY), trong đó ước tính khoản 560 tỷ đồng cho POW và 750 tỷ đồng cho PGV, qua đó lấn át tác động tích cực của việc hoàn nhập khoảng 100 tỷ đồng dự phòng cho các khách hàng khác.
KQKD năm 2025: doanh thu đạt 135,1 nghìn tỷ đồng (+30% YoY, 104% dự báo năm 2025 của chúng tôi), LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 11,4 nghìn tỷ đồng (+10% YoY, 92% dự báo năm 2025), và LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi đạt 11,1 nghìn tỷ đồng (-7% YoY, 100% dự báo năm 2025).
- LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi giảm 7% YoY chủ yếu do giá FO giảm 10% YoY và sản lượng thương phẩm khí trong nước giảm 3% YoY. Kết quả này hoàn thành 100% dự báo năm 2025 của chúng tôi.
- LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo thấp hơn nhẹ so với dự báo của chúng tôi, do công ty phải ghi nhận mức chi phí trích lập dự phòng cao hơn dự kiến trong quý 4.
KQKD năm 2025 của GAS
Tỷ đồng | Q4 2024 | Q4 2025 | YoY | 2024 | 2025 | YoY | % dự báo 2025 |
Giá dầu Brent trung bình (USD/thùng) | 74 | 63 | -15% | 80 | 68 | -15% | 105% |
Giá dầu nhiên liệu trung bình (USD/tấn) | 445 | 361 | -19% | 463 | 416 | -10% | 100% |
Sản lượng khí thương phẩm* (triệu m3) | 1.479 | 1.613 | 9% | 6.422 | 6.201 | -3% | 100% |
Doanh thu | 24.945 | 43.683 | 75% | 103.564 | 135.129 | 30% | 104% |
Giá vốn hàng bán | -20.901 | -39.890 | 91% | -85.910 | -118.191 | 38% | 104% |
Lợi nhuận gộp | 4.044 | 3.793 | -6% | 17.654 | 16.939 | -4% | 101% |
Chi phí SG&A | -1.767 | -2.394 | 36% | -5.612 | -3.814 | -32% | 150% |
LN từ HĐKD | 2.278 | 1.399 | -39% | 12.042 | 13.125 | 9% | 93% |
Thu nhập tài chính | 420 | 428 | 2% | 1.737 | 1.584 | -9% | 90% |
Chi phí tài chính | -141 | -86 | -39% | -660 | -390 | -41% | 80% |
LNTT | 2.558 | 1.740 | -32% | 13.172 | 14.318 | 9% | 92% |
LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo | 1.932 | 1.358 | -30% | 10.398 | 11.411 | 10% | 92% |
LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi** | 2.474 | 2.320 | -6% | 11.907 | 11.065 | -7% | 100% |
Nguồn: GAS, Vietcap (*ước tính của Vietcap; **loại trừ chi phí trích lập dự phòng và thu nhập ròng khác)
Powered by Froala Editor