- Quý 1/2026: Doanh thu thuần tăng 30% YoY lên 15,1 nghìn tỷ đồng và LNST sau lợi ích CĐTS tăng 71% YoY đạt 287 tỷ đồng. Kết quả này chủ yếu nhờ vào (1) đà tăng trưởng doanh thu ổn định và tăng trưởng biên lợi nhuận ròng của Long Châu, và (2) FPT Shop tiếp tục ghi nhận lãi ròng, tiếp nối đà đảo chiều từ lỗ sang lãi ròng trong nửa cuối năm 2025. Cả doanh thu thuần và LNST sau lợi ích CĐTS đều đạt 25% dự báo năm 2026 của chúng tôi, nhìn chung phù hợp với kỳ vọng. Do đó, chúng tôi ghi nhận không có thay đổi đáng kể nào đối với các dự báo năm 2026, dù cần thêm đánh giá chi tiết.
- Long Châu: Doanh thu tăng 28% YoY trong quý 1/2026, được hỗ trợ bởi tăng trưởng doanh thu trung bình tháng trên mỗi cửa hàng và việc tiếp tục mở rộng mạng lưới cửa hàng. Doanh thu trung bình tháng trên mỗi cửa hàng cải thiện lên mức 1,3 tỷ đồng (so với mức 1,2 tỷ đồng năm 2025). Biên lợi nhuận ròng tăng thêm 30 điểm cơ bản YoY lên mức 2,6%, qua đó hỗ trợ tăng trưởng LNST sau lợi ích CĐTS 45% YoY.
- FPT Shop: Doanh thu tăng 31% YoY trong quý 1/2026. Doanh thu trung bình tháng trên mỗi cửa hàng tăng hơn 30% YoY lên mức 2,6 tỷ đồng, nhờ nhu cầu mua sắm laptop tăng cao trước kỳ vọng giá RAM và chipset sẽ tiếp tục tăng. Biên lợi nhuận gộp giảm 1,1 điểm phần trăm YoY xuống còn 11,3%, trong khi biên lợi nhuận từ HĐKD cải thiện 80 điểm cơ bản YoY lên mức 0,9%. FPT Shop tiếp tục ghi nhận lãi ròng với biên lợi nhuận ròng đạt 0,3% trong quý 1/2026 (so với mức lỗ ròng trong quý 1/2025), sau khi có lãi ròng trở lại từ quý 3/2025.
- Mạng lưới cửa hàng: Tính đến cuối tháng 3/2026, FRT sở hữu 2.517 nhà thuốc (+100 cửa hàng so với cuối năm 2025), 228 trung tâm tiêm chủng (+5 trung tâm so với cuối năm 2025) và 621 cửa hàng FPT Shop (-2 cửa hàng so với cuối năm 2025).
KQKD quý 1/2026 của FRT
Tỷ đồng | Q1 2025 | Q1 2026 | YoY | Dự báo 2026 | KQ Q1 2026/Dự báo 2026 |
Doanh thu thuần* | 11.670 | 15.117 | 30% | 60.574 | 25% |
| 3.682 | 4.815 | 31% | 16.898 | 28% |
| 8.054 | 10.343 | 28% | 43.675 | 24% |
Lợi nhuận gộp | 2.325 | 2.995 | 29% | 12.314 | 24% |
| 460 | 546 | 19% | 2.097 | 26% |
| 1.865 | 2.449 | 31% | 10.216 | 24% |
Chi phí bán hàng & quản lý DN (SG&A) | -2.007 | -2.521 | 26% | -10.316 | 24% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 318 | 474 | 49% | 1.998 | 24% |
| 2 | 42 | 1781% | 200 | 21% |
| 316 | 433 | 37% | 1.797 | 24% |
Thu nhập tài chính ròng | -51 | -8 | N.M. | -203 | 4% |
| 38 | 142 | 274% | 197 | 72% |
| -89 | -150 | 69% | -401 | 37% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 168 | 287 | 71% | 1.129 | 25% |
| -19 | 17 | N.M. | 145 | 11% |
| 186 | 271 | 45% | 984 | 28% |
Biên lợi nhuận gộp | 19,9% | 19,8% | -0,1 điểm % | 20,3% |
|
| 12,5% | 11,3% | -1,1 điểm % | 12,4% |
|
| 23,2% | 23,7% | 0,5 điểm % | 23,4% |
|
Tỷ lệ SG&A/Doanh thu | 17,2% | 16,7% | -0,5 điểm % | 17,0% |
|
Biên EBIT | 2,7% | 3,1% | 0,4 điểm % | 3,3% |
|
| 0,1% | 0,9% | 0,8 điểm % | 1,2% |
|
| 3,9% | 4,2% | 0,3 điểm % | 4,1% |
|
Biên LNST sau lợi ích CĐTS | 1,4% | 1,9% | 0,5 điểm % | 1,9% |
|
| -0,5% | 0,3% | 0,8 điểm % | 0,9% |
|
| 2,3% | 2,6% | 0,3 điểm % | 2,3% |
|
Nguồn: FRT, Vietcap (*Doanh thu theo mảng được trình bày trên cơ sở doanh thu thuần từng chuỗi riêng lẻ)
Powered by Froala Editor