Chúng tôi nhận thấy rủi ro điều chỉnh giảm đối với dự báo LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo năm 2026 của chúng tôi, dù vẫn cần thêm đánh giá chi tiết. Trong 9T 2026, DPM đã ghi nhận doanh thu đạt 16,7 nghìn tỷ đồng và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 1,3 nghìn tỷ đồng, lần lượt hoàn thành 80% và 73% dự báo cả năm của chúng tôi. Chúng tôi hiện có khuyến nghị KHẢ QUAN đối với DPM, với giá mục tiêu là 24.500 đồng/cổ phiếu.
Chúng tôi cho rằng KQKD quý 3 thấp hơn kỳ vọng chủ yếu là do sự sụt giảm của biên lợi nhuận gộp mảng urê. Theo ước tính của chúng tôi, biên lợi nhuận gộp mảng urê đã giảm 14 điểm % xuống còn 16,8%, do (1) giá khí đầu vào tăng 18% YoY và (2) giá bán trung bình urê giảm 4% YoY.
KQKD 9T 2026: Doanh thu đạt 16,7 nghìn tỷ đồng (+27% YoY), hoàn thành khoảng 80% dự báo cả năm 2026 của chúng tôi, trong khi LNST sau lợi ích CĐTS đạt 1,3 nghìn tỷ đồng (+60% YoY), hoàn thành khoảng 73% dự báo.
+ Tăng trưởng doanh thu chủ yếu được thúc đẩy bởi mức tăng 17% YoY của giá bán trung bình urê, qua đó bù đắp cho tác động từ mức giảm 3% YoY của sản lượng bán urê.
+ Tăng trưởng LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo chủ yếu đến từ mức tăng 1,8 điểm % của biên lợi nhuận gộp, nhờ giá bán trung bình urê tăng 17% YoY. Yếu tố tích cực này đã bù đắp cho tác động bất lợi từ mức tăng 47% YoY của chi phí quản lý doanh nghiệp.
KQKD quý 3/2026: Doanh thu đạt 4,1 nghìn tỷ đồng (+11% YoY, -41% QoQ), trong khi LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 40 tỷ đồng (-83% YoY, -96% QoQ).
+ Tăng trưởng doanh thu chủ yếu đến từ mức tăng 22% YoY của sản lượng bán urê, qua đó bù đắp cho tác động từ mức giảm 4% YoY của giá bán urê trung bình.
+ LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo thấp hơn dự báo của chúng tôi, chủ yếu do biên lợi nhuận gộp mảng urê và giá bán urê trung bình thấp hơn kỳ vọng.
KQKD quý 3 và 9T 2026 của DPM
Tỷ đồng | Q3 2025 | Q3 2026 | YoY | 9T 2025 | 9T 2026 | YoY | % dự báo |
Giá khí đầu vào (USD/triệu BTU), bao gồm thuế GTGT* | 9,8 | 11,6 | 18% | 10,3 | 11,6 | 13% | 95% |
Giá urê Trung Đông (USD/tấn) | 490 | 399 | -18% | 431 | 542 | 26% | 105% |
Giá bán urê trung bình (đồng/kg)* | 12.052 | 11.592 | -4% | 11.350 | 13.331 | 17% | 99% |
Sản lượng bán urê (nghìn tấn)* | 168 | 206 | 22% | 670 | 647 | -3% | 78% |
Doanh thu | 3.729 | 4.128 | 11% | 13.150 | 16.737 | 27% | 80% |
Giá vốn hàng bán | -3.010 | -3.547 | 18% | -10.880 | -13.550 | 25% | 82% |
Lợi nhuận gộp | 719 | 581 | -19% | 2.270 | 3.187 | 40% | 74% |
Chi phí bán hàng và tiếp thị | -231 | -279 | 21% | -749 | -872 | 16% | 70% |
Chi phí quản lý doanh nghiệp (G&A) | -210 | -224 | 7% | -556 | -820 | 47% | 72% |
Lợi nhuận từ HĐKD (EBIT) | 278 | 79 | -72% | 965 | 1.495 | 55% | 78% |
Thu nhập tài chính | 117 | 67 | -43% | 247 | 336 | 36% | 68% |
Chi phí tài chính | -45 | -51 | 14% | -112 | -132 | 18% | 83% |
Trong đó: chi phí lãi vay | -34 | -51 | 48% | -93 | -131 | 42% | 102% |
Thu nhập/lỗ khác thuần | 3 | 9 | N.M. | 7 | 34 | N.M. | N.M. |
Lợi nhuận trước thuế (LNTT) | 353 | 103 | -71% | 1.108 | 1.734 | 56% | 76% |
LNST | 239 | 45 | -81% | 863 | 1.371 | 59% | 73% |
LNST sau lợi ích CĐTS | 236 | 40 | -83% | 844 | 1.348 | 60% | 73% |
Biên lợi nhuận gộp | 19,3% | 14,1% | -5,2 điểm % | 17,3% | 19,0% | 1,8 |
|
Nguồn: DPM, Vietcap (*) Ước tính của Vietcap
Powered by Froala Editor