Doanh thu thuần quý 3/2026 của CTCP Đầu tư Điện máy Xanh (DMX) tăng 4% QoQ và 22% YoY (hay +28% YoY trên cơ sở so sánh tương đương - LFL, không tính An Khang và AvaKids), trong khi LNST đạt 2,8 nghìn tỷ đồng (+6% QoQ, +105% YoY). Doanh thu thuần và LNST 9T 2026 lần lượt đạt 99,5 nghìn tỷ đồng (+25% hoặc +29% YoY trên cơ sở LFL) và 7,7 nghìn tỷ đồng (+83% YoY), hoàn thành lần lượt 75% và 76% dự báo năm 2026 của chúng tôi. Kết quả này phù hợp với kỳ vọng của chúng tôi.
Lợi nhuận
- LNST quý 3 tăng 6% QoQ, mặc dù doanh thu hạ nhiệt sau mùa cao điểm máy lạnh mùa hè của quý 2.
- Biên lợi nhuận gộp quý 3 mở rộng lên 20,4% từ mức 16,7% trong quý 3/2025, mặc dù giảm nhẹ so với mức 21,1% trong quý 2/2026.
- LN từ HĐKD tăng 105% YoY, nhanh hơn thu nhập tài chính ròng (+82% YoY).
- Biên lợi nhuận ròng quý 3 đạt 8,3%, so với mức 4,9% trong quý 3/2025 và 8,1% trong quý 2/2026, trong bối cảnh giá chip nhớ ở mức cao.
- EPS 9T 2026 tăng 74% YoY, thấp hơn mức tăng của LNST do số lượng cổ phiếu tăng sau đợt IPO (+179,5 triệu cổ phiếu).
Trụ cột 1: Tăng trưởng dựa trên chất lượng, bao gồm các ngành hàng bán lẻ
- ICT: Doanh thu điện thoại Apple tăng 50% YoY trong 9T 2026, so với mức 48% trong 6T 2026. Doanh thu điện thoại Android tăng tốc lên +20% YoY từ mức +15% ở mỗi quý 1 và quý 2. Tăng trưởng doanh thu laptop chậm lại còn +30% YoY từ mức +40% trong quý 2. Doanh thu phụ kiện tăng 30% YoY.
- ICT chiếm 55% doanh thu (không tính Thợ DMX). Doanh thu ICT 9T 2026 hoàn thành khoảng 72% dự báo cả năm của chúng tôi là 74,3 nghìn tỷ đồng, trước thềm mùa ra mắt sản phẩm mới và mua sắm cuối năm.
- Điện máy: Doanh thu máy lạnh tăng 50% YoY trong 9T 2026, hạ nhiệt từ mức +60% trong 6T 2026. Doanh thu điện máy gia dụng tăng 30% YoY, trong đó tủ lạnh và máy giặt cùng tăng 25% YoY, và TV tăng 15% YoY.
- Điện máy chiếm 40% doanh thu (không tính Thợ DMX). Doanh thu điện máy 9T 2026 hoàn thành khoảng 75% dự báo cả năm của chúng tôi là 51,7 nghìn tỷ đồng.
Trụ cột 2: Tài chính tiêu dùng và dịch vụ tiện ích
- Doanh số bán hàng trả góp tăng 50% YoY trong 9T 2026, so với mức 49% trong 6T 2026.
- Doanh số bán hàng trả góp chiếm 38% doanh thu, tăng từ mức 33% trong 9T 2025 và gần với dự báo cả năm của chúng tôi là 40%. Các phương án trả góp bao phủ 96% sản phẩm.
- Dịch vụ thanh toán tiện ích và ngân hàng đại lý tạo ra GMV 82 nghìn tỷ đồng từ 54 triệu giao dịch trong 9T 2026. Hai chỉ số này lần lượt tăng 3% và 7% YoY, chậm lại so với mức 7% và 11% trong 6T 2026.
Trụ cột 3: Dịch vụ kỹ thuật DMX (Thợ DMX)
- Doanh thu của mảng này đạt 2.738 tỷ đồng trong 9T 2026 (+39% YoY), hoàn thành 69% dự báo cả năm của chúng tôi là 3.980 tỷ đồng.
- Doanh thu từ khách hàng bên ngoài tăng 41% YoY lên 332 tỷ đồng, chiếm 12% doanh thu của mảng (so với 10% trong 6T 2026).
Trụ cột 4: Super App và các kênh online
- Doanh thu online và Super App đạt 14,4 nghìn tỷ đồng trong 9T 2026 (+37% YoY), chiếm 14% doanh thu, tăng từ mức 11% trong 6T 2026.
- Doanh thu online 9T 2026 đã vượt mức 9,1 nghìn tỷ đồng ghi nhận trong cả năm 2025.
- Số thành viên đăng ký Super App đạt 19,6 triệu, tăng thêm 1,7 triệu so với đầu năm.
Trụ cột 5: EraBlue (Indonesia)
- Doanh thu 9T 2026 của EraBlue đạt 4.635 tỷ đồng (+86% YoY tính theo IDR), hoàn thành 64% dự báo của chúng tôi là 7.299 tỷ đồng.
- Tăng trưởng doanh thu cùng cửa hàng giảm dần xuống 13% trong 9T 2026 từ mức 17% trong 6T 2026 và 25% trong quý 1.
- Hoạt động mở cửa hàng tăng tốc: 76 cửa hàng mới trong quý 3, so với 80 cửa hàng trong cả 6T 2026. Mạng lưới đạt 337 cửa hàng (+156 so với đầu năm; +193 YoY), tương ứng 98% dự báo cuối năm 2026 của chúng tôi là 344 cửa hàng.
KQKD quý 3/2026 và 9T 2026 của DMX
| Q3 | Q2 | Q3 | YoY | 9T | 9T | YoY | Dự báo 2026 | 9T/ dự báo 2026 |
Doanh thu thuần | 28.058 | 32.738 | 34.180 | 22% | 79.297 | 99.460 | 25% | 132.850 | 75% |
Doanh thu ICT | 15.183 | 16.347 | 20.851 | 37% | 41.694 | 54.703 | 31% | 74.290 | 74% |
Doanh thu điện máy | 10.349 | 14.702 | 11.791 | 14% | 30.674 | 39.784 | 30% | 51.678 | 77% |
Doanh thu dịch vụ | N.A | 1.634 | 1.718 | N.A | N.A | 4.973 | N.A | 4.450 | 112% |
Giá vốn hàng bán | (23.368) | (25.831) | (27.199) | 16% | (65.523) | (79.331) | 21% | (106.146) | 75% |
Lợi nhuận gộp | 4.690 | 6.906 | 6.981 | 49% | 13.774 | 20.129 | 46% | 26.704 | 75% |
Chi phí bán hàng | (2.290) | (2.736) | (3.037) | 33% | (6.716) | (8.212) | 22% | (10.594) | 78% |
Chi phí quản lý (G&A) | (868) | (1.117) | (804) | (7%) | (2.475) | (3.146) | 27% | (4.916) | 64% |
LN từ HĐKD | 1.532 | 3.053 | 3.140 | 105% | 4.583 | 8.771 | 91% | 11.194 | 78% |
Thu nhập tài chính ròng | 209 | 242 | 379 | 82% | 673 | 807 | 20% | 1.491 | 54% |
LN từ công ty liên doanh | 4 | 19 | 9 | 123% | 18 | 37 | 101% | 51 | 73% |
LNTT | 1.742 | 3.318 | 3.531 | 103% | 5.279 | 9.625 | 82% | 12.736 | 76% |
LNST | 1.380 | 2.658 | 2.825 | 105% | 4.198 | 7.701 | 83% | 10.199 | 76% |
EPS (đồng) | 1.265 | 2.413 | 2.254 | 78% | 3.850 | 6.682 | 74% | 8.462 | 79% |
Biên LN gộp | 16,7% | 21,1% | 20,4% |
| 17,4% | 20,2% |
| 20,1% |
|
Chi phí bán hàng/doanh thu | 8,2% | 8,4% | 8,9% |
| 8,5% | 8,3% |
| 8,0% |
|
Chi phí quản lý/doanh thu | 3,1% | 3,4% | 2,4% |
| 3,1% | 3,2% |
| 3,7% |
|
Biên LN từ HĐKD | 5,5% | 9,3% | 9,2% |
| 5,8% | 8,8% |
| 8,4% |
|
Biên lợi nhuận ròng | 4,9% | 8,1% | 8,3% |
| 5,3% | 7,7% |
| 7,7% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh thu online / Super App | 5.089 | 5.084 | 7.277 | 43% | 10.482 | 14.361 | 37% |
|
|
Doanh số bán hàng trả góp/doanh thu | NA | NA | NA |
| 33% | 38% |
|
|
|
Nguồn: DMX, Vietcap
Powered by Froala Editor