- Nhìn chung, chúng tôi nhận thấy rủi ro điều chỉnh giảm nhẹ đối với dự báo lợi nhuận năm 2026, do (1) giá nước đầu vào từ TDM tăng 2% (áp dụng từ ngày 01/04/2026) và (2) lợi nhuận mảng rác thải thấp hơn kỳ vọng trong nửa đầu năm (6T 2026), dù vẫn cần thêm đánh giá chi tiết. Chúng tôi hiện đang có khuyến nghị MUA đối với BWE, với giá mục tiêu là 51.600 đồng/cổ phiếu.
- BWE đã công bố KQKD 6T 2026 với doanh thu thuần đạt 2,3 nghìn tỷ đồng (đi ngang so với cùng kỳ) và LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 538 tỷ đồng (+20% YoY), lần lượt hoàn thành 48% và 53% dự báo cả năm của chúng tôi. Doanh thu đi ngang phản ánh (1) mảng cấp nước với sản lượng nước thương phẩm tăng 8% YoY, qua đó bù đắp cho (2) doanh thu mảng xử lý rác thải giảm 8% YoY và (3) doanh thu mảng xử lý nước thải giảm 81% YoY so với mức nền so sánh cao trong 6T 2025.
- Chúng tôi cho rằng đà tăng trưởng tích cực của LNST sau lợi ích CĐTS chủ yếu đến từ (1) sản lượng nước thương phẩm tăng 8%, (2) biên lợi nhuận gộp mảng nước cải thiện nhờ giá nước đầu vào thấp hơn từ TDM, (3) không ghi nhận lỗ tỷ giá (so với mức lỗ 58 tỷ đồng trong 6T 2025), và (4) phần lợi nhuận từ công ty liên kết tăng 39% YoY, qua đó bù đắp cho việc (5) không ghi nhận thu nhập từ cổ tức trong 6T 2026 (so với 78 tỷ đồng trong 6T 2025). Chúng tôi kỳ vọng BWE sẽ ghi nhận tổng cộng 107 tỷ đồng thu nhập cổ tức trong 6T 2026 (+13% so với năm 2025).
- LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi 6T 2026 của BWE đạt 538 tỷ đồng (+6% YoY), hoàn thành 52% dự báo của chúng tôi. Kết quả này được thúc đẩy bởi (1) mức tăng trưởng mạnh của mảng cấp nước (+81% YoY) nhờ biên lợi nhuận gộp cải thiện từ mức 56% trong 6T 2025 lên 60% trong 6T 2026 cùng với sản lượng tăng 8%, (2) mức cải thiện nhẹ ở mảng rác thải, qua đó bù đắp cho (3) sự sụt giảm của mảng nước thải do mức nền so sánh cao trong 6T 2025, và (4) đóng góp thấp hơn từ mảng Thương mại & khác (-47% YoY).
- Trong quý 2/2026: Doanh thu thuần đạt 1,2 nghìn tỷ đồng (-8% YoY), LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 325 tỷ đồng (+10% YoY), và LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi đạt 325 tỷ đồng (+2% YoY) nhờ mảng nước tăng trưởng tích cực bù đắp cho mức lợi nhuận giảm từ các mảng còn lại.
KQKD quý 2/2026 của BWE
Tỷ đồng (trừ khi nêu rõ) | Q2 | Q2 | YoY % | 6T | 6T | YoY % | % dự báo 2026 |
Sản lượng nước tiêu thụ (triệu m3) | 54 | 58 | 8,5% | 103 | 111 | 7,9% | 49% |
Doanh thu | 1.325 | 1.222 | -8% | 2.249 | 2.257 | 0% | 48% |
Cung cấp & phân phối nước | 702 | 785 | 12% | 1.348 | 1.487 | 10% | 50% |
Xử lý rác thải | 282 | 203 | -28% | 349 | 320 | -8% | 37% |
Xử lý nước thải | 118 | 16 | -86% | 194 | 36 | -81% | 35% |
Thương mại & khác | 224 | 219 | -2% | 358 | 414 | 16% | 55% |
Giá vốn hàng bán | -817 | -657 | -20% | -1.310 | -1.208 | -8% | 46% |
Lợi nhuận gộp | 509 | 565 | 11% | 940 | 1.049 | 12% | 51% |
Cung cấp & phân phối nước | 388 | 466 | 20% | 754 | 898 | 19% | 53% |
Xử lý rác thải | 41 | 31 | -23% | 52 | 48 | -7% | 26% |
Xử lý nước thải | 35 | 2 | -94% | 62 | 5 | -92% | 20% |
Thương mại & Khác | 45 | 66 | 47% | 72 | 98 | 37% | 71% |
Chi phí bán hàng | -119 | -111 | -7% | -215 | -217 | 1% | 50% |
Chi phí QLDN | -72 | -72 | -1% | -141 | -142 | 0% | 44% |
Lợi nhuận từ HĐKD | 317 | 383 | 21% | 584 | 690 | 18% | 53% |
Doanh thu tài chính | 54 | 18 | -67% | 108 | 29 | -73% | 19% |
Chi phí tài chính | -127 | -111 | -12% | -250 | -217 | -13% | 49% |
Trong đó: Chi phí lãi vay | -105 | -111 | 6% | -192 | -217 | 13% | 50% |
LN từ công ty liên kết | 77 | 75 | -3% | 76 | 105 | 39% | 60% |
LNTT | 333 | 367 | 10% | 531 | 606 | 14% | 52% |
LNST trước lợi ích CĐTS | 298 | 329 | 10% | 468 | 541 | 15% | 52% |
LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo | 295 | 325 | 10% | 450 | 538 | 20% | 53% |
LNST cốt lõi, loại trừ lỗ tỷ giá và khoản bất thường | 317 | 325 | 2% | 508 | 538 | 6% | 52% |
Cung cấp & phân phối nước | 117 | 234 | 101% | 239 | 434 | 81% | 61% |
Xử lý rác thải | 17 | 11 | -36% | -6 | 0 | N.M. | N.M |
Xử lý nước thải | 28 | 1 | -95% | 43 | 2 | -95% | 12% |
Thương mại & Khác | 156 | 79 | -49% | 232 | 102 | -56% | 45% |
Nguồn: BWE, Vietcap.
Powered by Froala Editor