toggle icon
logo text
logo symbol
toggle icon
Quay lại

BWE - LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi vượt 15% so với dự báo, tiềm năng tăng nhẹ dự báo LNST năm 2026 - Báo cáo KQKD

Doanh Nghiệp

29/01/2026

  • KQKD quý 4/2025: CTCP - Tổng Công ty Nước - Môi trường Bình Dương (BWE) công bố doanh thu thuần đạt 1,4 nghìn tỷ đồng (+17% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo đạt 277 tỷ đồng (+91% YoY). Doanh thu tăng trưởng so với cùng kỳ chủ yếu nhờ sự gia tăng của mảng xử lý rác thải/xử lý nước thải với tổng doanh thu đạt 411 tỷ đồng (+48% YoY), trong khi doanh thu mảng cấp nước tăng 7% YoY. Trong khi đó, LNST sau lợi ích CĐTS tăng gấp đôi được thúc đẩy bởi (1) mức tăng trưởng 2,9 lần YoY từ mảng nước, (2) chi phí tài chính giảm 50% nhờ chi phí lãi vay thấp hơn và gần như không ghi nhận lỗ/dự phòng tỷ giá so với mức 82 tỷ đồng trong quý 4/2024, giúp bù đắp cho (3) lợi nhuận thấp hơn từ mảng xử lý rác thải và thương mại.
  • KQKD năm 2025: BWE ghi nhận doanh thu 4,5 nghìn tỷ đồng (+15% YoY) và LNST sau lợi ích CĐTS đạt 992 tỷ đồng (+54% YoY), lần lượt hoàn thành 105% và 115% dự báo cả năm của chúng tôi. Mức tăng mạnh của LNST sau lợi ích CĐTS đến từ (1) tăng trưởng 21% YoY của mảng nước, (2) sự phục hồi có lãi của mảng xử lý nước thải và tăng trưởng 39% YoY của mảng thương mại & khác, (3) doanh thu tài chính tăng 51% YoY và (4) phần lãi từ công ty liên kết tăng 3,9 lần YoY.
  • Chúng tôi ước tính LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi năm 2025 của BWE đạt 1 nghìn tỷ đồng (+33% YoY), hoàn thành 115% dự báo năm 2025. Chúng tôi lưu ý rằng LNST mảng cấp nước đã vượt dự báo của chúng tôi 20% trong khi sản lượng tiêu thụ của mảng này gần như sát với dự báo, chủ yếu do: (1) tỷ trọng nhu cầu nước công nghiệp có thể cao hơn, (2) chi phí lãi vay thấp hơn 18% do tổng dư nợ thấp hơn 7% so với dự báo.
  • Nhìn chung, chúng tôi nhận thấy tiềm năng điều chỉnh tăng nhẹ đối với dự báo LNST năm 2026 do dư nợ vay cuối năm thấp hơn một chút so với kỳ vọng, và đang chờ đánh giá đầy đủ hơn.
  • Chúng tôi hiện có khuyến nghị MUA với giá mục tiêu 57.300 đồng/cổ phiếu cho BWE.

KQKD năm quý 4 và năm 2025 của BWE

Tỷ đồng

(trừ khi nêu rõ)

Q4 2024

Q4 2025

YoY %

2024

2025

YoY %

% dự báo 2025 của Vietcap

Sản lượng nước tiêu thụ (triệu m3)

51

54

5%

200

209

5%

99%

Doanh thu

1.191

1.390

17%

3.959

4.543

15%

105%

Cung cấp & phân phối nước

666

711

7%

2.611

2.749

5%

101%

Xử lý rác thải

278

361

30%

660

800

21%

97%

Xử lý nước thải

0

50

N.M.

1

245

N.M.

102%

Thương mại & khác

246

268

9%

687

750

9%

135%

Giá vốn hàng bán

-695

-874

26%

-2.266

-2.585

14%

107%

Lợi nhuận gộp

495

516

4%

1.693

1.959

16%

101%

Cung cấp & phân phối nước

386

428

11%

1.502

1.617

8%

102%

Xử lý rác thải

46

50

9%

65

133

106%

94%

Xử lý nước thải

0

10

N.M.

-2

72

N.M.

93%

Thương mại & Khác

64

29

-55%

128

137

7%

104%

Chi phí bán hàng & QLDN

-175

-181

3%

-644

-695

8%

98%

Lợi nhuận từ HĐKD

320

336

5%

1.050

1.264

20%

103%

Doanh thu tài chính

16

-25

N.M.

132

199

51%

69%

Chi phí tài chính

-193

-96

-50%

-494

-464

-6%

82%

Trong đó: Chi phí lãi vay

-111

-98

-12%

-329

-389

18%

82%

Trong đó: Lỗ tỷ giá

-53

2

N.M.

-121

-61

-50%

N.M.

Lãi/lỗ từ công ty liên kết

26

98

285%

44

171

293%

174%

LNTT

172

310

81%

741

1.184

60%

113%

LNST trước lợi ích CĐTS

153

279

83%

664

1.028

55%

113%

LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo

145

277

91%

642

992

54%

115%

LNST cốt lõi, loại trừ lỗ tỷ giá và khoản bất thường (*)

198

276

39%

763

1.014

33%

115%

Cung cấp & phân phối nước

70

206

194%

537

650

21%

120%

Xử lý rác thải

23

0

-100%

9

-6

N.M.

N.M.

Xử lý nước thải

-3

2

N.M.

-18

45

N.M.

83%

Thương mại & Khác

109

67

-38%

234

326

39%

118%

Nguồn: BWE, Vietcap (*) Ước tính của Vietcap dựa trên phân tích báo cáo tài chính công ty mẹ.

Powered by Froala Editor

Tư vấn nhanh và chính xác nhất, gọi ngay: (+84) 2 8888 2 6868

/en/research-center/bwe-core-npat-beats-forecast-by-15-slight-upside-potential-to-2026-npat-projection-earnings-flash