- Quý 4/2025 – Hoạt động kinh doanh cốt lõi bền vững bị ảnh hưởng bởi chi phí bảo dưỡng tăng mạnh:
+ Doanh thu: 6,8 nghìn tỷ đồng (+19% YoY; +5% QoQ);
+ LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo: 3,1 nghìn tỷ đồng (+1% YoY; -2% QoQ). Lợi nhuận bị ảnh hưởng bởi khoản lỗ 20 tỷ đồng ở lợi nhuận từ hoạt động khai thác tài sản KCHTHK (so với lãi 233 tỷ đồng/440 tỷ đồng trong quý 4/2024/quý 3/2025), do chi phí sữa chữa tài sản khu bay tăng 3,3 lần YoY lên mức 612 tỷ đồng.
+ LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi (không bao gồm , lợi nhuận từ hoạt động khai thác tài sản KCHTHK): duy trì tích cực ở mức 3,2 nghìn tỷ đồng (+10% YoY; +14% QoQ).
- KQKD năm 2025 nhìn chung phù hợp kỳ vọng:
+ Doanh thu: 26,0 nghìn tỷ đồng (+15% YoY; 102% dự báo cả năm);
+ LNST sau lợi ích CĐTS báo cáo: 12,1 nghìn tỷ đồng (+4% YoY; 102% dự báo).
+ LNST sau lợi ích CĐTS cốt lõi: vượt dự báo, đạt 10,8 nghìn tỷ đồng (+5% YoY; 105% dự báo), bù đắp cho kết quả lợi nhuận từ hoạt động khai thác tài sản KCHTHK thấp hơn kỳ vọng ở mức 1,2 nghìn tỷ đồng (-2% YoY; 82% dự báo) do chi phí sữa chữa tài sản tăng đột biến trong quý 4.
+ Chúng tôi nhận thấy rủi ro điều chỉnh giảm nhẹ đối với dự báo, dù cần thêm đánh giá chi tiết. Cần lưu ý rằng dự báo hiện tại chưa phản ánh việc chuyển giao Sân bay Phú Quốc (khoảng 6% LNST năm 2024 của ACV; hoàn tất vào cuối năm 2025).
- Sản lượng hành khách phù hợp với dự báo; với khách quốc tế dẫn dắt đà tăng trưởng: Sản lượng khách quốc tế đạt 12,5 triệu lượt trong quý 4 (+14% YoY; +7% QoQ), qua đó đưa kết quả cả năm 2025 lên mức 47,0 triệu lượt (+13% YoY; 100% dự báo). Lượng khách nội địa đạt 17,4 triệu lượt (+11% YoY; -8% QoQ), nâng kết quả cả năm lên mức 73,7 triệu lượt (+7% YoY; 99% dự báo).
- Biên lợi nhuận gộp: Biên lợi nhuận gộp hợp nhất quý 4 giảm xuống mức 51,8% (-2,6 điểm % YoY; -9,9 điểm % QoQ) do chi phí sửa chữa tài sản khu bay được đề cập ở trên. Nếu loại trừ yếu tố này, biên lợi nhuận gộp vẫn duy trì mạnh ở mức 60,8%. Biên lợi nhuận gộp cả năm 2025 đạt 60,8% (-45 điểm cở bản YoY), thấp hơn nhẹ so với mức dự báo 61,3% do chi phí khấu hao và chi phí bảo dưỡng cao hơn kỳ vọng.
- Thu nhập và chi phí tài chính: Trong năm 2025, thu nhập tài chính giảm còn 1,6 nghìn tỷ đồng (-36% YoY; 116% dự báo), do (i) tiền mặt và đầu tư ngắn hạn được sử dụng cho dự án LTA, khiến thu nhập lãi vay giảm 48% YoY xuống mức 564 tỷ đồng; và (ii) lãi chênh lệch tỷ giá giảm 37% YoY xuống mức 770 tỷ đồng. Chi phí tài chính tăng lên mức 1,1 nghìn tỷ đồng (+24% YoY; 96% dự báo), chủ yếu do khoản lỗ tỷ giá xấp xỉ 1,0 nghìn tỷ đồng (từ việc tỷ giá JPY/VND tăng khoảng 4% trong năm 2025).
- Vốn đầu tư XDCB của LTA tiếp tục tăng mạnh, giải ngân nợ chậm hơn kỳ vọng: Vốn đầu tư XDCB của LTA tăng mạnh lên mức 34,2 nghìn tỷ đồng trong năm 2025 (từ mức 12,7 nghìn tỷ đồng năm 2024), chủ yếu được tài trợ bằng nguồn tiền nội bộ của ACV. Theo đó, tiền mặt giảm còn 4,2 nghìn tỷ đồng (-33% YoY) và đầu tư ngắn hạn giảm còn 10,5 nghìn tỷ đồng (-48% YoY). Đáng chú ý, dự án chưa ghi nhận chưa ghi nhận nợ vay, so với kỳ vọng 32 nghìn tỷ đồng tại thời điểm cuối năm của chúng tôi.
Hình 1: KQKD năm 2025 của ACV
Tỷ đồng | Q4 | Q3 | Q4 | QoQ | YoY | 2024 | 2025 | YoY | KQ 2025/ | Dự báo |
Lượng khách quốc tế của ACV (triệu) | 11,0 | 11,7 | 12,5 | 7% | 14% | 41,6 | 47,0 | 13% | 100% | 46,9 |
Lượng khách trong nước của ACV (triệu) | 15,7 | 19,0 | 17,4 | -8% | 11% | 68,7 | 73,7 | 7% | 99% | 74,8 |
Tổng lượng khách của ACV (triệu) | 26,7 | 30,6 | 29,9 | -2% | 12% | 110,3 | 120,7 | 9% | 99% | 121,6 |
Doanh thu thuần | 5.721 | 6.476 | 6.793 | 5% | 19% | 22.555 | 25.960 | 15% | 102% | 25.423 |
Doanh thu mảng hàng không | 4.043 | 4.538 | 4.825 | 6% | 19% | 15.837 | 18.430 | 16% | 104% | 17.701 |
Phí cất cánh & hạ cánh | 721 | 844 | 852 | 1% | 18% | 2.811 | 3.263 | 16% | 104% | 3.150 |
Doanh thu ngoài mảng hàng không | 1.010 | 1.114 | 1.135 | 2% | 12% | 4.011 | 4.342 | 8% | 93% | 4.676 |
Doanh thu thuần của ACV * | 5.053 | 5.652 | 5.960 | 5% | 18% | 19.848 | 22.772 | 15% | 102% | 22.273 |
Lợi nhuận gộp | 3.112 | 3.999 | 3.519 | -12% | 13% | 13.813 | 15.783 | 14% | 101% | 15.580 |
Chi phí SG&A | -298 | -453 | -543 | 20% | 82% | -1.512 | -1.867 | 23% | 113% | -1.645 |
LN từ HĐKD | 2.814 | 3.546 | 2.976 | -16% | 6% | 12.301 | 13.917 | 13% | 100% | 13.935 |
Thu nhập tài chính | 910 | 372 | 719 | 93% | -21% | 2.511 | 1.603 | -36% | 116% | 1.377 |
Chi phí tài chính | -22 | -41 | -28 | -32% | 27% | -876 | -1.086 | 24% | 96% | -1.130 |
Thu nhập thuần từ CTLK | 105 | 87 | 173 | 99% | 65% | 382 | 432 | 13% | 112% | 386 |
LNTT | 3.827 | 3.975 | 3.861 | -3% | 1% | 14.333 | 14.914 | 4% | 102% | 14.593 |
LNTT điều chỉnh theo lãi/lỗ tỷ giá | 3.175 | 3.805 | 3.320 | -13% | 5% | 13.920 | 15.169 | 9% | 112% | 13.518 |
LNST | 3.089 | 3.210 | 3.135 | -2% | 1% | 11.577 | 12.069 | 4% | 102% | 11.787 |
LNST sau lợi ích CĐTS | 3.085 | 3.207 | 3.131 | -2% | 1% | 11.564 | 12.056 | 4% | 102% | 11.774 |
LNST sau lợi ích CĐTS của ACV | 2.852 | 2.767 | 3.150 | 14% | 10% | 10.321 | 10.841 | 5% | 105% | 10.293 |
LNST sau lợi ích CĐTS của Nhà nước ** | 233 | 440 | -20 | -104% | -108% | 1.242 | 1.216 | -2% | 82% | 1.480 |
Chi phí chiết khấu & khấu hao | 567 | 815 | 856 | 5% | 51% | 2.288 | 2.964 | 30% | 96% | 3.099 |
EBITDA | 3.381 | 4.361 | 3.833 | -12% | 13% | 14.589 | 16.881 | 16% | 99% | 17.034 |
Biên LN gộp | 54,4% | 61,7% | 51,8% |
|
| 61,2% | 60,8% |
|
| 61,3% |
Chi phí SG&A/doanh thu | -5,2% | -7,0% | -8,0% |
|
| -6,7% | -7,2% |
|
| -6,5% |
Biên EBITDA | 59,1% | 67,3% | 56,4% |
|
| 64,7% | 65,0% |
|
| 67,0% |
Biên LN ròng | 53,9% | 49,5% | 46,1% |
|
| 51,3% | 46,4% |
|
| 46,3% |
Biên LN ròng của ACV* | 56,4% | 49,0% | 52,9% |
|
| 52,0% | 47,6% |
|
| 46,2% |
Nguồn: ACV, dự báo của Vietcap. Lưu ý: (*) Không bao gồm đóng góp từ tài sản hàng không do Nhà nước đầu tư;(**) LNST sau lợi ích CĐTS từ tài sản do Nhà nước sở hữu (tài sản hàng không do Nhà nước đầu tư) - Nhà nước ủy quyền cho ACV quản lý các tài sản này (bao gồm cả đường băng).
Hình 2: Các khoản phải thu của ACV tính đến cuối năm 2025 (tỷ đồng)
Tỷ đồng | Tổng cộng | Tổng nợ xấu gộp | Tổng nợ xấu ròng |
Tất cả khách hàng | 6.779 | 3.835 | 2 |
Vietjet Air | 575 | 0 | 0 |
Bamboo Airways | 2.622 | 2.622 | 0 |
Vietnam Airlines | 40 | 1 | 1 |
Pacific Airlines | 874 | 874 | 0 |
Nguồn: ACV
Powered by Froala Editor