Thông tin về Hợp đồng tương lai Chỉ số VN30
Tên hợp đồng | Hợp đồng tương lai chỉ số VN30 |
Mã hợp đồng | Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) cấp mã giao dịch theo nguyên tắc chung: - Với các mã Hợp đồng niêm yết trước khi hệ thống KRX triển khai (trước 05/05/2025): ![]() ![]() |
Tài sản cơ sở | Chỉ số VN30 |
Hệ số nhân | 100.000 đồng |
Quy mô hợp đồng | 100.000 đồng x điểm chỉ số cơ sở (chỉ số VN30) |
Tháng đáo hạn | Tháng hiện tại, tháng kế tiếp, hai tháng cuối 02 quý tiếp theo |
Phương thức giao dịch | Khớp lệnh & thỏa thuận |
Thời gian giao dịch | Phiên ATO: 08h45’ – 09h00’ (mở cửa trước thị trường CK cơ sở 15 phút) Phiên liên tục sáng: 09h00’ – 11h30’ Phiên liên tục chiều: 13h00’ – 14h30’ Phiên ATC: 14h30’ – 14h45’ (đóng cửa cùng thị trường CK cơ sở) |
Biên độ dao động giá | +/- 7% |
Bước giá | 0,1 điểm chỉ số (tương đương 10.000 đồng) |
Đơn vị giao dịch | 01 Hợp đồng |
KLGD tối thiểu | 01 Hợp đồng |
Giới hạn lệnh | 500 hợp đồng/ lệnh |
Giới hạn vị thế | Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp: 20,000 hợp đồng Nhà đầu tư tổ chức 10,000 hợp đồng Nhà đầu tư cá nhân: 5,000 hợp đồng |
Ngày GD cuối cùng | Ngày Thứ Năm thứ ba trong tháng đáo hạn (trường hợp trùng ngày nghỉ sẽ được điều chỉnh lên ngày giao dịch liền trước) |
Ngày thanh toán cuối cùng | Ngày làm việc liền sau ngày giao dịch cuối cùng |
Phương thức thanh toán | Thanh toán bằng tiền |
Phương pháp xác định giá thanh toán cuối cùng | Giá trị trung bình số học giản đơn của chỉ số trong 30 phút cuối cùng của ngày giao dịch cuối cùng (bao gồm 15 phút khớp lệnh liên tục và 15 phút khớp lệnh định kỳ đóng cửa), sau khi loại trừ 3 giá trị chỉ số cao nhất và 3 giá trị chỉ số thấp nhất của phiên khớp lệnh liên tục Áp dụng đối với các Hợp đồng đáo hạn từ sau ngày 16/06/2022 (tức là VN30F2206 trở về sau) |
Giá tham chiếu | Giá thanh toán cuối ngày của ngày giao dịch liền trước hoặc giá lý thuyết (trong ngày giao dịch đầu tiên) |
Powered by Froala Editor